Thứ Năm, 23/07/2026
(Pen) Jay Stansfield
26
Udoka Godwin-Malife
45+1'
Emil Hansson (Thay: Keshi Anderson)
46
Danilo Orsi (Thay: Mason Bennett)
46
Max Crocombe
48
(og) Max Crocombe
56
Tomas Kalinauskas (Thay: Rumarn Burrell)
67
Ben Whitfield (Thay: Ciaran Gilligan)
67
Charlie Webster (Thay: Kgaogelo Chauke)
67
Alfie May (Thay: Lyndon Dykes)
68
Seung-Ho Paik (Thay: Marc Leonard)
68
Luke Harris (Thay: Jay Stansfield)
80
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Willum Willumsson)
89

Thống kê trận đấu Birmingham vs Burton Albion

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Burton Albion
Burton Albion
78 Kiểm soát bóng 22
2 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 0
4 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
28 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 11

Diễn biến Birmingham vs Burton Albion

Tất cả (17)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

89'

Willum Willumsson rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

80'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.

68'

Marc Leonard rời sân và được thay thế bởi Seung-Ho Paik.

68'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Alfie May.

67'

Kgaogelo Chauke rời sân và được thay thế bởi Charlie Webster.

67'

Ciaran Gilligan rời sân và được thay thế bởi Ben Whitfield.

67'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalinauskas.

56' PHẢN LƯỚI NHÀ - Max Crocombe đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Max Crocombe đưa bóng vào lưới nhà!

48' Thẻ vàng cho Max Crocombe.

Thẻ vàng cho Max Crocombe.

46'

Mason Bennett rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.

46'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Emil Hansson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Udoka Godwin-Malife.

Thẻ vàng cho Udoka Godwin-Malife.

26' V À A A O O O - Jay Stansfield từ Birmingham ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jay Stansfield từ Birmingham ghi bàn từ chấm phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Burton Albion

Birmingham (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Ethan Laird (2), Krystian Bielik (6), Ben Davies (25), Alex Cochrane (20), Tomoki Iwata (24), Marc Leonard (12), Keshi Anderson (14), Willum Thor Willumsson (18), Jay Stansfield (28), Lyndon Dykes (17)

Burton Albion (5-3-2): Max Crocombe (1), Udoka Godwin-Malife (2), Terence Vancooten (15), Ryan Sweeney (6), Jason Sraha (20), Jack Armer (17), Ciaran Gilligan (25), Elliot Watt (4), Kgaogelo Chauke (33), Mason Bennett (32), Rumarn Burrell (18)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
Ryan Allsop
2
Ethan Laird
6
Krystian Bielik
25
Ben Davies
20
Alex Cochrane
24
Tomoki Iwata
12
Marc Leonard
14
Keshi Anderson
18
Willum Thor Willumsson
28
Jay Stansfield
17
Lyndon Dykes
18
Rumarn Burrell
32
Mason Bennett
33
Kgaogelo Chauke
4
Elliot Watt
25
Ciaran Gilligan
17
Jack Armer
20
Jason Sraha
6
Ryan Sweeney
15
Terence Vancooten
2
Udoka Godwin-Malife
1
Max Crocombe
Burton Albion
Burton Albion
5-3-2
Thay người
46’
Keshi Anderson
Emil Hansson
46’
Mason Bennett
Danilo Orsi
68’
Marc Leonard
Seung Ho Paik
67’
Rumarn Burrell
Tomas Kalinauskas
68’
Lyndon Dykes
Alfie May
67’
Kgaogelo Chauke
Charlie Webster
80’
Jay Stansfield
Luke Harris
67’
Ciaran Gilligan
Ben Whitfield
89’
Willum Willumsson
Taylor Gardner-Hickman
Cầu thủ dự bị
Bailey Peacock-Farrell
Harry Isted
Dion Sanderson
Tomas Kalinauskas
Taylor Gardner-Hickman
Charlie Webster
Seung Ho Paik
Danilo Orsi
Luke Harris
Billy Bodin
Emil Hansson
Dylan Williams
Alfie May
Ben Whitfield

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/07 - 2022
Hạng 3 Anh
26/12 - 2024
21/04 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
23/07 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Giao hữu
23/07 - 2026
15/07 - 2026
10/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Burton Albion

Giao hữu
23/07 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AFC WimbledonAFC Wimbledon000000
2BarnsleyBarnsley000000
3BlackpoolBlackpool000000
4Bradford CityBradford City000000
5BromleyBromley000000
6Burton AlbionBurton Albion000000
7Cambridge UnitedCambridge United000000
8Doncaster RoversDoncaster Rovers000000
9HuddersfieldHuddersfield000000
10LeicesterLeicester000000
11Leyton OrientLeyton Orient000000
12Luton TownLuton Town000000
13Mansfield TownMansfield Town000000
14MK DonsMK Dons000000
15Notts CountyNotts County000000
16Oxford UnitedOxford United000000
17Peterborough UnitedPeterborough United000000
18Plymouth ArgylePlymouth Argyle000000
19ReadingReading000000
20Sheffield WednesdaySheffield Wednesday000000
21StevenageStevenage000000
22Stockport CountyStockport County000000
23Wigan AthleticWigan Athletic000000
24Wycombe WanderersWycombe Wanderers000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow