Thứ Năm, 30/04/2026
Jay Stansfield (Kiến tạo: Ethan Laird)
23
Tomoki Iwata
27
Conor Coventry
30
Christoph Klarer
35
Will Mannion (Thay: Ashley Maynard-Brewer)
46
Karoy Anderson (Thay: Luke Berry)
57
Daniel Kanu (Thay: Thierry Small)
57
Lyndon Dykes (Thay: Willum Willumsson)
66
Ethan Laird
70
Kieran Dowell
73
Alex Gilbert (Thay: Conor Coventry)
74
Miles Leaburn (Thay: Matt Godden)
74
Jay Stansfield
82
Grant Hanley (Thay: Keshi Anderson)
85
Alfie May (Thay: Jay Stansfield)
85
Alex Gilbert
89
Krystian Bielik (Thay: Kieran Dowell)
90
Greg Docherty
90+1'
Karoy Anderson
90+5'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Charlton Athletic

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Charlton Athletic
Charlton Athletic
56 Kiểm soát bóng 44
2 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 1
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 15
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
41 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Charlton Athletic

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kieran Dowell rời sân và được thay thế bởi Krystian Bielik.

90+5' Thẻ vàng cho Karoy Anderson.

Thẻ vàng cho Karoy Anderson.

90+1' Thẻ vàng cho Greg Docherty.

Thẻ vàng cho Greg Docherty.

89' Thẻ vàng cho Alex Gilbert.

Thẻ vàng cho Alex Gilbert.

85'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Alfie May.

85'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Grant Hanley.

82' Thẻ vàng cho Jay Stansfield.

Thẻ vàng cho Jay Stansfield.

74'

Matt Godden rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

74'

Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

73' Thẻ vàng cho Kieran Dowell.

Thẻ vàng cho Kieran Dowell.

70' Thẻ vàng cho Ethan Laird.

Thẻ vàng cho Ethan Laird.

66'

Willum Willumsson rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.

57'

Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Daniel Kanu.

57'

Luke Berry rời sân và được thay thế bởi Karoy Anderson.

46'

Ashley Maynard-Brewer rời sân và được thay thế bởi Will Mannion.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

30' Thẻ vàng cho Conor Coventry.

Thẻ vàng cho Conor Coventry.

27' Thẻ vàng cho Tomoki Iwata.

Thẻ vàng cho Tomoki Iwata.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Charlton Athletic

Birmingham (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Ethan Laird (2), Christoph Klarer (4), Ben Davies (25), Alex Cochrane (20), Seung Ho Paik (13), Tomoki Iwata (24), Kieran Dowell (30), Willum Thor Willumsson (18), Keshi Anderson (14), Jay Stansfield (28)

Charlton Athletic (4-2-3-1): Ashley Maynard-Brewer (21), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Macauley Gillesphey (3), Josh Edwards (16), Conor Coventry (6), Greg Docherty (10), Thierry Small (26), Luke Berry (8), Tyreece Campbell (7), Matty Godden (24)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
Ryan Allsop
2
Ethan Laird
4
Christoph Klarer
25
Ben Davies
20
Alex Cochrane
13
Seung Ho Paik
24
Tomoki Iwata
30
Kieran Dowell
18
Willum Thor Willumsson
14
Keshi Anderson
28
Jay Stansfield
24
Matty Godden
7
Tyreece Campbell
8
Luke Berry
26
Thierry Small
10
Greg Docherty
6
Conor Coventry
16
Josh Edwards
3
Macauley Gillesphey
5
Lloyd Jones
2
Kayne Ramsay
21
Ashley Maynard-Brewer
Charlton Athletic
Charlton Athletic
4-2-3-1
Thay người
66’
Willum Willumsson
Lyndon Dykes
46’
Ashley Maynard-Brewer
Will Mannion
85’
Keshi Anderson
Grant Hanley
57’
Luke Berry
Karoy Anderson
85’
Jay Stansfield
Alfie May
57’
Thierry Small
Daniel Kanu
90’
Kieran Dowell
Krystian Bielik
74’
Conor Coventry
Alex Gilbert
74’
Matt Godden
Miles Leaburn
Cầu thủ dự bị
Bailey Peacock-Farrell
Will Mannion
Krystian Bielik
Alex Mitchell
Grant Hanley
Karoy Anderson
Luke Harris
Alex Gilbert
Scott Wright
Miles Leaburn
Lyndon Dykes
Chuks Aneke
Alfie May
Daniel Kanu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/02 - 2013
02/11 - 2013
08/02 - 2014
04/10 - 2014
25/04 - 2015
02/04 - 2016
21/11 - 2016
Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng 3 Anh
15/02 - 2025
Hạng nhất Anh
13/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City453010546100T T H T T
2Cardiff CityCardiff City45271084191T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers45191881975H B T H H
4Stockport CountyStockport County452111131174T H B T B
5Bradford CityBradford City45211113674T B H H H
6StevenageStevenage45201213272T B H T H
7Luton TownLuton Town452011141171T T H T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle45217171170T H T H T
9HuddersfieldHuddersfield45171315664T H H H B
10ReadingReading45161514563H B B B H
11Mansfield TownMansfield Town451517131162H H T T H
12Wycombe WanderersWycombe Wanderers451612171060B B H B B
13BarnsleyBarnsley45151416-359H H B B T
14BlackpoolBlackpool4516920-1257T B T T T
15Doncaster RoversDoncaster Rovers4516920-2157B T T B H
16Wigan AthleticWigan Athletic45141417-856T T T H B
17Peterborough UnitedPeterborough United4515822-253B B H B H
18Burton AlbionBurton Albion45131418-1053H H T H H
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4515822-1753B B B B T
20Leyton OrientLeyton Orient4514922-1251B B H B B
21Exeter CityExeter City45121320-849B T H H H
22Port ValePort Vale45101223-2342T H B B T
23Rotherham UnitedRotherham United45101124-2941B B T B H
24Northampton TownNorthampton Town459828-3435B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow