Thứ Ba, 15/09/2026
Ben Sheaf
53
Hannibal Mejbri (Thay: Juninho Bacuna)
67
Jonathan Panzo
73
Kasey Palmer (Thay: Jamie Allen)
77
Tyler Walker (Thay: Matt Godden)
77
Lukas Jutkiewicz (Thay: Troy Deeney)
79
Dion Sanderson
87
Fankaty Dabo
87
Gustavo Hamer
89

Thống kê trận đấu Birmingham vs Coventry City

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Coventry City
Coventry City
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Birmingham vs Coventry City

Tất cả (15)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89' ANH TẮT! - Gustavo Hamer nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - Gustavo Hamer nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

87' Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

87' Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

79'

Troy Deeney sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

79'

Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Jamie Allen sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Kasey Palmer.

77'

Matt Godden sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.

73' Thẻ vàng cho Jonathan Panzo.

Thẻ vàng cho Jonathan Panzo.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67'

Juninho Bacuna ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hannibal Mejbri.

67'

Juninho Bacuna sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

53' Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

Thẻ vàng cho Ben Sheaf.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Birmingham vs Coventry City

Birmingham (3-4-1-2): John Ruddy (21), Maxime Colin (2), Dion Sanderson (28), Auston Trusty (5), Josh Williams (48), Jordan Graham (11), Krystian Bielik (31), Tahith Chong (18), Juninho Bacuna (7), Troy Deeney (8), Scott Hogan (9)

Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Callum Doyle (3), Kyle McFadzean (5), Jonathan Panzo (2), Fankaty Dabo (23), Jake Bidwell (27), Jamie Allen (8), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Matt Godden (24), Viktor Gyokeres (17)

Birmingham
Birmingham
3-4-1-2
21
John Ruddy
2
Maxime Colin
28
Dion Sanderson
5
Auston Trusty
48
Josh Williams
11
Jordan Graham
31
Krystian Bielik
18
Tahith Chong
7
Juninho Bacuna
8
Troy Deeney
9
Scott Hogan
17
Viktor Gyokeres
24
Matt Godden
14
Ben Sheaf
38
Gustavo Hamer
8
Jamie Allen
27
Jake Bidwell
23
Fankaty Dabo
2
Jonathan Panzo
5
Kyle McFadzean
3
Callum Doyle
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-5-2
Thay người
67’
Juninho Bacuna
Hannibal Mejbri
77’
Jamie Allen
Kasey Palmer
79’
Troy Deeney
Lukas Jutkiewicz
77’
Matt Godden
Tyler Walker
Cầu thủ dự bị
Jonathan Leko
Todd Kane
George Hall
Josh Eccles
Neil Etheridge
Kasey Palmer
Jobe Bellingham
Martyn Waghorn
Jordan James
Tyler Walker
Hannibal Mejbri
Simon Moore
Lukas Jutkiewicz
Jack Burroughs

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/11 - 2021
15/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow