Thứ Bảy, 31/10/2026
(og) Bobby Thomas
12
Ivan Sunjic
18
Ivan Sunjic
41
Josh Eccles (Thay: Victor Torp)
46
Fabio Tavares (Thay: Bobby Thomas)
46
Jay Dasilva
46
Jay Dasilva (Thay: Jake Bidwell)
46
Jay Stansfield
54
Joel Latibeaudiere
54
Jay Stansfield (Kiến tạo: Tyler Roberts)
59
Josh Eccles
72
Callum O'Hare (Thay: Kasey Palmer)
72
George Hall (Thay: Tyler Roberts)
76
Jordan James (Thay: Keshi Anderson)
76
Koji Miyoshi
79
Scott Hogan (Thay: Jay Stansfield)
83
Juninho Bacuna (Thay: Koji Miyoshi)
83
Gary Gardner (Thay: Seung-Ho Paik)
88

Thống kê trận đấu Birmingham vs Coventry City

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Coventry City
Coventry City
29 Kiểm soát bóng 71
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
16 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Birmingham vs Coventry City

Tất cả (41)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Seung-Ho Paik vào sân và được thay thế bởi Gary Gardner.

83'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Scott Hogan.

83'

Koji Miyoshi vào sân và thay thế anh là Juninho Bacuna.

83'

Jay Stansfield sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

83'

Koji Miyoshi sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79' Thẻ vàng dành cho Koji Miyoshi.

Thẻ vàng dành cho Koji Miyoshi.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Jordan James.

76'

Tyler Roberts rời sân và được thay thế bởi George Hall.

72'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.

72' Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

59'

Tyler Roberts đã hỗ trợ ghi bàn.

59' G O O O A A A L - Jay Stansfield đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jay Stansfield đã trúng mục tiêu!

54' Thẻ vàng dành cho Joel Latbeaudiere.

Thẻ vàng dành cho Joel Latbeaudiere.

54' Thẻ vàng dành cho Jay Stansfield.

Thẻ vàng dành cho Jay Stansfield.

46'

Bobby Thomas rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.

46'

Jake Bidwell sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.

46'

Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.

46'

Bobby Thomas sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Coventry City

Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Krystian Bielik (6), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Seung Ho Paik (13), Ivan Sunjic (34), Koji Miyoshi (11), Tyler Roberts (8), Keshi Anderson (14), Jay Stansfield (28)

Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Joel Latibeaudiere (22), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Milan van Ewijk (27), Victor Torp (29), Ben Sheaf (14), Kasey Palmer (45), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
John Ruddy
2
Ethan Laird
6
Krystian Bielik
5
Dion Sanderson
3
Lee Buchanan
13
Seung Ho Paik
34
Ivan Sunjic
11
Koji Miyoshi
8
Tyler Roberts
14
Keshi Anderson
28
Jay Stansfield
9
Ellis Simms
11
Haji Wright
45
Kasey Palmer
14
Ben Sheaf
29
Victor Torp
27
Milan van Ewijk
21
Jake Bidwell
15
Liam Kitching
4
Bobby Thomas
22
Joel Latibeaudiere
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
76’
Keshi Anderson
Jordan James
46’
Victor Torp
Josh Eccles
76’
Tyler Roberts
George Hall
46’
Jake Bidwell
Jay Dasilva
83’
Koji Miyoshi
Juninho Bacuna
46’
Bobby Thomas
Fábio Tavares
83’
Jay Stansfield
Scott Hogan
72’
Kasey Palmer
Callum O'Hare
88’
Seung-Ho Paik
Gary Gardner
Cầu thủ dự bị
Jordan James
Callum O'Hare
Juninho Bacuna
Josh Eccles
Emanuel Aiwu
Ben Wilson
Neil Etheridge
Luis Binks
Andre Dozzell
Jay Dasilva
Siriki Dembélé
Liam Kelly
Gary Gardner
Kai Andrews
George Hall
Matt Godden
Scott Hogan
Fábio Tavares

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/11 - 2021
15/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
27/09 - 2025
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
24/10 - 2026
20/10 - 2026
13/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow