Thứ Ba, 15/09/2026
Jay Stansfield
24
Christoph Klarer
34
Ryan Allsop
45+1'
Willum Willumsson (Thay: Krystian Bielik)
54
Keshi Anderson (Thay: Emil Hansson)
54
Reeco Hackett (Thay: Jovon Makama)
65
Sam Clucas (Thay: Tom Bayliss)
65
Freddie Draper (Thay: James Collins)
65
(Pen) Kieran Dowell
71
Alfie May (Thay: Jay Stansfield)
71
Joseph Gardner (Thay: Tendayi Darikwa)
76
Thomas Hamer (Thay: Adam Jackson)
81
Conor McGrandles
85
Grant Hanley (Thay: Kieran Dowell)
88

Thống kê trận đấu Birmingham vs Lincoln City

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Lincoln City
Lincoln City
74 Kiểm soát bóng 26
4 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 4
5 Phát bóng 7

Diễn biến Birmingham vs Lincoln City

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Kieran Dowell rời sân và được thay thế bởi Grant Hanley.

85' Thẻ vàng cho Conor McGrandles.

Thẻ vàng cho Conor McGrandles.

81'

Adam Jackson rời sân và được thay thế bởi Thomas Hamer.

76'

Tendayi Darikwa rời sân và được thay thế bởi Joseph Gardner.

71'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Alfie May.

71' V À A A O O O - Kieran Dowell từ Birmingham đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Kieran Dowell từ Birmingham đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

65'

James Collins rời sân và được thay thế bởi Freddie Draper.

65'

Tom Bayliss rời sân và được thay thế bởi Sam Clucas.

65'

Jovon Makama rời sân và được thay thế bởi Reeco Hackett.

54'

Emil Hansson rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.

54'

Krystian Bielik rời sân và được thay thế bởi Willum Willumsson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

34' Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

24' Thẻ vàng cho Jay Stansfield.

Thẻ vàng cho Jay Stansfield.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Lincoln City

Birmingham (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Krystian Bielik (6), Christoph Klarer (4), Ben Davies (25), Alex Cochrane (20), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (13), Taylor Gardner-Hickman (19), Kieran Dowell (30), Emil Hansson (7), Jay Stansfield (28)

Lincoln City (3-1-4-2): George Wickens (1), Adam Jackson (5), Paudie O'Connor (15), Sean Roughan (23), Conor McGrandles (14), Tendayi Darikwa (2), Tom Bayliss (8), Ben House (18), Dom Jefferies (16), Jovon Makama (27), James Collins (25)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
Ryan Allsop
6
Krystian Bielik
4
Christoph Klarer
25
Ben Davies
20
Alex Cochrane
24
Tomoki Iwata
13
Seung Ho Paik
19
Taylor Gardner-Hickman
30
Kieran Dowell
7
Emil Hansson
28
Jay Stansfield
25
James Collins
27
Jovon Makama
16
Dom Jefferies
18
Ben House
8
Tom Bayliss
2
Tendayi Darikwa
14
Conor McGrandles
23
Sean Roughan
15
Paudie O'Connor
5
Adam Jackson
1
George Wickens
Lincoln City
Lincoln City
3-1-4-2
Thay người
54’
Krystian Bielik
Willum Thor Willumsson
65’
James Collins
Freddie Draper
54’
Emil Hansson
Keshi Anderson
65’
Tom Bayliss
Sam Clucas
71’
Jay Stansfield
Alfie May
65’
Jovon Makama
Reeco Hackett
88’
Kieran Dowell
Grant Hanley
76’
Tendayi Darikwa
Joseph Charles Gardner
81’
Adam Jackson
Tom Hamer
Cầu thủ dự bị
Lukas Jutkiewicz
Freddie Draper
Alfie May
Joseph Charles Gardner
Willum Thor Willumsson
Sam Clucas
Keshi Anderson
Tom Hamer
Marc Leonard
Ethan Hamilton
Grant Hanley
Reeco Hackett
Bailey Peacock-Farrell
Zach Jeacock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng 3 Anh
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday6411713B T T T H
2HuddersfieldHuddersfield6330612H T T H H
3Bradford CityBradford City6402212T B B T T
4Cambridge UnitedCambridge United6321211H B T H T
5Oxford UnitedOxford United5311610H T B T T
6Plymouth ArgylePlymouth Argyle6312210H T B T T
7AFC WimbledonAFC Wimbledon6312-210H T B T T
8Stockport CountyStockport County630369B T B T B
9StevenageStevenage623149B H H T T
10BlackpoolBlackpool622228T T B B H
11Burton AlbionBurton Albion622208T B T H B
12Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
13LeicesterLeicester6222-28B H T B T
14ReadingReading521257B H T T B
15Leyton OrientLeyton Orient621337T B T H B
16Notts CountyNotts County614107H T H H B
17Mansfield TownMansfield Town6213-37B T B B H
18BarnsleyBarnsley6213-57H T T B B
19Wycombe WanderersWycombe Wanderers6132-46H B B H T
20MK DonsMK Dons6051-25H H B H H
21Peterborough UnitedPeterborough United6123-65T B H B H
22BromleyBromley6123-115H B B B H
23Wigan AthleticWigan Athletic6114-64B B T B H
24Doncaster RoversDoncaster Rovers6033-33H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow