Thứ Ba, 15/09/2026
Riley McGree (Kiến tạo: Luke Ayling)
17
Cody Drameh (Thay: Marc Roberts)
19
Jonathan Howson
23
Juninho Bacuna
46
Juninho Bacuna (Thay: Andre Dozzell)
46
George Hall (Thay: Koji Miyoshi)
46
Sam Greenwood (Thay: Marcus Forss)
66
Lukas Jutkiewicz (Thay: Jordan James)
70
Finn Azaz (Thay: Riley McGree)
73
Tyler Roberts (Thay: Alex Pritchard)
78
Emmanuel Latte Lath
90+8'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Middlesbrough
Middlesbrough
53 Kiểm soát bóng 47
0 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
18 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Birmingham vs Middlesbrough

Tất cả (16)
90+8' Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

78'

Alex Pritchard rời sân và được thay thế bởi Tyler Roberts.

73'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

73'

Riley McGree sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

66'

Marcus Forss rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

66'

Marcus Forss sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.

46'

Koji Miyoshi ra sân và được thay thế bởi George Hall.

46'

Andre Dozzell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

23' Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

19'

Marc Roberts rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.

17'

Luke Ayling đã hỗ trợ ghi bàn.

17' G O O O A A A L - Riley McGree đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Riley McGree đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Birmingham vs Middlesbrough

Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Emanuel Aiwu (44), Marc Roberts (4), Lee Buchanan (3), Andre Dozzell (16), Seung Ho Paik (13), Koji Miyoshi (11), Alex Pritchard (29), Jordan James (19), Jay Stansfield (28)

Middlesbrough (3-4-1-2): Seny Dieng (1), Paddy McNair (17), Rav van den Berg (3), Matt Clarke (5), Luke Ayling (12), Jonny Howson (16), Lewis O'Brien (28), Lukas Engel (27), Riley McGree (8), Marcus Forss (21), Emmanuel Latte Lath (9)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
John Ruddy
2
Ethan Laird
44
Emanuel Aiwu
4
Marc Roberts
3
Lee Buchanan
16
Andre Dozzell
13
Seung Ho Paik
11
Koji Miyoshi
29
Alex Pritchard
19
Jordan James
28
Jay Stansfield
9
Emmanuel Latte Lath
21
Marcus Forss
8
Riley McGree
27
Lukas Engel
28
Lewis O'Brien
16
Jonny Howson
12
Luke Ayling
5
Matt Clarke
3
Rav van den Berg
17
Paddy McNair
1
Seny Dieng
Middlesbrough
Middlesbrough
3-4-1-2
Thay người
19’
Marc Roberts
Cody Drameh
66’
Marcus Forss
Sam Greenwood
46’
Andre Dozzell
Juninho Bacuna
73’
Riley McGree
Finn Azaz
46’
Koji Miyoshi
George Hall
70’
Jordan James
Lukas Jutkiewicz
78’
Alex Pritchard
Tyler Roberts
Cầu thủ dự bị
Neil Etheridge
Tom Glover
Cody Drameh
Anfernee Dijksteel
Emmanuel Longelo
Luke Thomas
Juninho Bacuna
Daniel Barlaser
Gary Gardner
Isaiah Jones
Ivan Sunjic
Finn Azaz
George Hall
Alex Gilbert
Tyler Roberts
Sam Silvera
Lukas Jutkiewicz
Sam Greenwood

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
16/03 - 2022
06/10 - 2022
02/01 - 2023
21/10 - 2023
13/03 - 2024
08/11 - 2025
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow