Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Murray Wallace 51 | |
Juninho Bacuna 57 | |
Juninho Bacuna (Thay: Tahith Chong) 57 | |
Tyler Burey (Thay: Mason Bennett) 68 | |
Lukas Jutkiewicz (Thay: Troy Deeney) 78 | |
George Hall 79 | |
George Hall (Thay: Hannibal Mejbri) 79 | |
Tom Bradshaw 85 | |
Callum Styles 85 | |
Tom Bradshaw (Thay: Andreas Voglsammer) 85 | |
Callum Styles (Thay: George Honeyman) 85 |
Thống kê trận đấu Birmingham vs Millwall


Diễn biến Birmingham vs Millwall
George Honeyman sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Callum Styles.
Andreas Voglsammer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Bradshaw.
Hannibal Mejbri sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Hall.
Hannibal Mejbri sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Troy Deeney sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.
Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.
Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tahith Chong sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Juninho Bacuna.
Tahith Chong sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Murray Wallace.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Birmingham vs Millwall
Birmingham (3-5-2): John Ruddy (21), Dion Sanderson (28), Harlee Dean (12), Auston Trusty (5), Maxime Colin (2), Hannibal Mejbri (6), Krystian Bielik (31), Tahith Chong (18), Emmanuel Longelo (23), Scott Hogan (9), Troy Deeney (8)
Millwall (4-2-3-1): George Long (1), Danny McNamara (2), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), George Saville (23), Billy Mitchell (8), Andreas Voglsammer (21), Zian Flemming (10), George Honeyman (39), Mason Bennett (20)


| Thay người | |||
| 57’ | Tahith Chong Juninho Bacuna | 68’ | Mason Bennett Tyler Burey |
| 78’ | Troy Deeney Lukas Jutkiewicz | 85’ | Andreas Voglsammer Tom Bradshaw |
| 79’ | Hannibal Mejbri George Hall | 85’ | George Honeyman Callum Styles |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Jutkiewicz | Tom Bradshaw | ||
George Hall | Callum Styles | ||
Jobe Bellingham | Jamie Shackleton | ||
Jordan James | Tyler Burey | ||
Jordan Graham | George Evans | ||
Juninho Bacuna | Scott Malone | ||
Neil Etheridge | Bartosz Bialkowski | ||
Nhận định Birmingham vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
