Chủ Nhật, 22/03/2026
Seung-Ho Paik
55
Dimitris Giannoulis (Thay: Sam McCallum)
57
Jon Rowe (Thay: Jakob Lungi Sorensen)
57
Dimitrios Giannoulis (Thay: Sam McCallum)
57
Jonathan Rowe (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
57
Juninho Bacuna (Thay: Keshi Anderson)
68
Lukas Jutkiewicz (Thay: Seung-Ho Paik)
68
Danny Batth (Thay: Shane Duffy)
75
Ivan Sunjic
76
Grant Hanley (Thay: Ben Gibson)
82
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent)
82
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey)
82
George Hall (Thay: Koji Miyoshi)
84
Alex Pritchard
85
Alex Pritchard (Thay: Jay Stansfield)
85
Jordan James
90+6'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Norwich City

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Norwich City
Norwich City
35 Kiểm soát bóng 65
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Norwich City

Tất cả (21)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Jordan James.

Thẻ vàng dành cho Jordan James.

85'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Alex Pritchard.

84'

Koji Miyoshi ra sân và được thay thế bởi George Hall.

82'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

82'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

82'

Ben Gibson ra sân và được thay thế bởi Grant Hanley.

76' Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.

75'

Shane Duffy rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

69'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.

68'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.

68'

Seung-Ho Paik vào sân và được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

58'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.

58'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.

57'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.

57'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.

56' G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

56' G O O O O A A A L Điểm số của Birmingham.

G O O O O A A A L Điểm số của Birmingham.

55' G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Birmingham vs Norwich City

Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Krystian Bielik (6), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Ivan Sunjic (34), Seung Ho Paik (13), Koji Miyoshi (11), Keshi Anderson (14), Jordan James (19), Jay Stansfield (28)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Jacob Sørensen (19), Gabriel Sara (17), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
John Ruddy
2
Ethan Laird
6
Krystian Bielik
5
Dion Sanderson
3
Lee Buchanan
34
Ivan Sunjic
13
Seung Ho Paik
11
Koji Miyoshi
14
Keshi Anderson
19
Jordan James
28
Jay Stansfield
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
17
Gabriel Sara
19
Jacob Sørensen
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
15
Sam McCallum
6
Ben Gibson
24
Shane Duffy
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
68’
Seung-Ho Paik
Lukas Jutkiewicz
57’
Jacob Lungi Soerensen
Jonathan Rowe
68’
Keshi Anderson
Juninho Bacuna
57’
Sam McCallum
Dimitris Giannoulis
84’
Koji Miyoshi
George Hall
75’
Shane Duffy
Danny Batth
85’
Jay Stansfield
Alex Pritchard
82’
Joshua Sargent
Sydney Van Hooijdonk
82’
Jack Stacey
Kellen Fisher
82’
Ben Gibson
Grant Hanley
Cầu thủ dự bị
Lukas Jutkiewicz
Ken Aboh
Tyler Roberts
Jonathan Rowe
George Hall
Sydney Van Hooijdonk
Alex Pritchard
Finley Welch
Siriki Dembélé
Kellen Fisher
Juninho Bacuna
Dimitris Giannoulis
Cody Drameh
Danny Batth
Marc Roberts
Grant Hanley
Neil Etheridge
George Long

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Carabao Cup
10/08 - 2022
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
31/08 - 2022
22/02 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow