Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Seung-Ho Paik 55 | |
Dimitris Giannoulis (Thay: Sam McCallum) 57 | |
Jon Rowe (Thay: Jakob Lungi Sorensen) 57 | |
Dimitrios Giannoulis (Thay: Sam McCallum) 57 | |
Jonathan Rowe (Thay: Jacob Lungi Soerensen) 57 | |
Juninho Bacuna (Thay: Keshi Anderson) 68 | |
Lukas Jutkiewicz (Thay: Seung-Ho Paik) 68 | |
Danny Batth (Thay: Shane Duffy) 75 | |
Ivan Sunjic 76 | |
Grant Hanley (Thay: Ben Gibson) 82 | |
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent) 82 | |
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey) 82 | |
George Hall (Thay: Koji Miyoshi) 84 | |
Alex Pritchard 85 | |
Alex Pritchard (Thay: Jay Stansfield) 85 | |
Jordan James 90+6' |
Thống kê trận đấu Birmingham vs Norwich City


Diễn biến Birmingham vs Norwich City
Thẻ vàng dành cho Jordan James.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Alex Pritchard.
Koji Miyoshi ra sân và được thay thế bởi George Hall.
Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.
Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.
Ben Gibson ra sân và được thay thế bởi Grant Hanley.
Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.
Shane Duffy rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.
Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.
Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.
Seung-Ho Paik vào sân và được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.
Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.
Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.
Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.
Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.
G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!
G O O O O A A A L Điểm số của Birmingham.
G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Birmingham vs Norwich City
Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Krystian Bielik (6), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Ivan Sunjic (34), Seung Ho Paik (13), Koji Miyoshi (11), Keshi Anderson (14), Jordan James (19), Jay Stansfield (28)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Jacob Sørensen (19), Gabriel Sara (17), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Seung-Ho Paik Lukas Jutkiewicz | 57’ | Jacob Lungi Soerensen Jonathan Rowe |
| 68’ | Keshi Anderson Juninho Bacuna | 57’ | Sam McCallum Dimitris Giannoulis |
| 84’ | Koji Miyoshi George Hall | 75’ | Shane Duffy Danny Batth |
| 85’ | Jay Stansfield Alex Pritchard | 82’ | Joshua Sargent Sydney Van Hooijdonk |
| 82’ | Jack Stacey Kellen Fisher | ||
| 82’ | Ben Gibson Grant Hanley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Jutkiewicz | Ken Aboh | ||
Tyler Roberts | Jonathan Rowe | ||
George Hall | Sydney Van Hooijdonk | ||
Alex Pritchard | Finley Welch | ||
Siriki Dembélé | Kellen Fisher | ||
Juninho Bacuna | Dimitris Giannoulis | ||
Cody Drameh | Danny Batth | ||
Marc Roberts | Grant Hanley | ||
Neil Etheridge | George Long | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 24 | 8 | 7 | 41 | 80 | T T T B T | |
| 2 | 39 | 20 | 11 | 8 | 22 | 71 | T T B H H | |
| 3 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 39 | 20 | 9 | 10 | 9 | 69 | T T T B H | |
| 5 | 39 | 20 | 6 | 13 | 5 | 66 | B B T B T | |
| 6 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 9 | 63 | T B T B T | |
| 8 | 39 | 17 | 9 | 13 | 8 | 60 | T T B T T | |
| 9 | 39 | 14 | 14 | 11 | 4 | 56 | T H B T H | |
| 10 | 39 | 16 | 6 | 17 | 6 | 54 | T T T B T | |
| 11 | 39 | 14 | 11 | 14 | -1 | 53 | B B T H B | |
| 12 | 39 | 15 | 8 | 16 | -6 | 53 | B B B T T | |
| 13 | 39 | 13 | 13 | 13 | -4 | 52 | B B B B T | |
| 14 | 39 | 15 | 7 | 17 | -5 | 52 | B T T B B | |
| 15 | 39 | 14 | 9 | 16 | 3 | 51 | B B H T B | |
| 16 | 39 | 14 | 9 | 16 | -1 | 51 | B B B H B | |
| 17 | 39 | 15 | 5 | 19 | 0 | 50 | T H B H B | |
| 18 | 39 | 12 | 12 | 15 | -10 | 48 | B T T H B | |
| 19 | 39 | 11 | 10 | 18 | -13 | 43 | B H B T H | |
| 20 | 39 | 11 | 10 | 18 | -14 | 43 | B H H T T | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -17 | 40 | B H B B B | |
| 22 | 39 | 11 | 12 | 16 | -9 | 39 | B H T B H | |
| 23 | 39 | 9 | 12 | 18 | -15 | 39 | T T T H B | |
| 24 | 39 | 1 | 9 | 29 | -55 | 0 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch