Thứ Năm, 29/01/2026
Albert Adomah
14
Rob Dickie
59
Chris Willock (Kiến tạo: Lee Wallace)
71
Luke Amos
74
Chuks Aneke (Kiến tạo: Maxime Colin)
75
Ivan Sunjic
88
Sam Field
88

Thống kê trận đấu Birmingham vs Queens Park

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Queens Park
Queens Park
59 Kiểm soát bóng 41
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Queens Park

Tất cả (24)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88' Thẻ vàng cho Sam Field.

Thẻ vàng cho Sam Field.

88' Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

George Hall sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Hogan.

85'

Lyndon Dykes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Austin.

84'

George Hall sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Hogan.

75' G O O O A A A L - Chuks Aneke đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Chuks Aneke đang nhắm đến!

74' Thẻ vàng cho Luke Amos.

Thẻ vàng cho Luke Amos.

74' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

73' Thẻ vàng cho Luke Amos.

Thẻ vàng cho Luke Amos.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71' G O O O A A A L - Chris Willock là mục tiêu!

G O O O A A A L - Chris Willock là mục tiêu!

71' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

67'

Gary Gardner sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuks Aneke.

63'

Andre Gray sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stefan Johansen.

59' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Juan Familia-Castillo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Woods.

46'

Juan Familia-Castillo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Queens Park

Birmingham (3-5-2): Matija Sarkic (13), Dion Sanderson (21), George Friend (5), Kristian Pedersen (3), Maxime Colin (2), Gary Gardner (20), Ivan Sunjic (34), Jordan James (19), Juan Familia-Castillo (23), Troy Deeney (36), George Hall (35)

Queens Park (3-5-2): Seny Dieng (1), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (20), Yoann Barbet (6), Albert Adomah (37), Sam Field (15), Chris Willock (21), Luke Amos (8), Lee Wallace (3), Andre Gray (19), Lyndon Dykes (9)

Birmingham
Birmingham
3-5-2
13
Matija Sarkic
21
Dion Sanderson
5
George Friend
3
Kristian Pedersen
2
Maxime Colin
20
Gary Gardner
34
Ivan Sunjic
19
Jordan James
23
Juan Familia-Castillo
36
Troy Deeney
35
George Hall
9
Lyndon Dykes
19
Andre Gray
3
Lee Wallace
8
Luke Amos
21
Chris Willock
15
Sam Field
37
Albert Adomah
6
Yoann Barbet
20
Jimmy Dunne
4
Rob Dickie
1
Seny Dieng
Queens Park
Queens Park
3-5-2
Thay người
46’
Juan Familia-Castillo
Ryan Woods
63’
Andre Gray
Stefan Johansen
67’
Gary Gardner
Chuks Aneke
85’
Lyndon Dykes
Charlie Austin
85’
George Hall
Scott Hogan
Cầu thủ dự bị
Chuks Aneke
Charlie Austin
Scott Hogan
George Thomas
Tate Campbell
Stefan Johansen
Remi Walker
Dominic Ball
Jobe Bellingham
Osman Kakay
Ryan Woods
Jordan Archer
Neil Etheridge

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2013
08/03 - 2014
17/10 - 2015
27/02 - 2016
24/10 - 2020
27/02 - 2021
29/09 - 2021
02/01 - 2022
29/10 - 2022
18/03 - 2023
23/09 - 2023
29/03 - 2024
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow