Thứ Năm, 05/02/2026
Marc Roberts
50
Billy Sharp
50
Lyle Taylor
57
Lyle Taylor (Kiến tạo: Juninho Bacuna)
61
Billy Sharp (Kiến tạo: Sander Berge)
64
Jayden Bogle (Kiến tạo: John Fleck)
74
Oliver McBurnie (Thay: Iliman Ndiaye)
78
Kristian Pedersen
80
Lukas Jutkiewicz (Thay: Scott Hogan)
83
Jordan Graham (Thay: Onel Hernandez)
83
David McGoldrick (Thay: Billy Sharp)
89
Juninho Bacuna
90+2'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Sheffield United

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Sheffield United
Sheffield United
48 Kiểm soát bóng 52
14 Phạm lỗi 9
28 Ném biên 37
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Sheffield United

Tất cả (18)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Juninho Bacuna.

Thẻ vàng cho Juninho Bacuna.

89'

Billy Sharp sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi David McGoldrick.

83'

Onel Hernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Graham.

83'

Scott Hogan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

80' Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

79' Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

78'

Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver McBurnie.

78'

Iliman Ndiaye sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75' G O O O A A A L - Jayden Bogle đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Jayden Bogle đang nhắm mục tiêu!

74' G O O O A A A L - Jayden Bogle đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Jayden Bogle đang nhắm mục tiêu!

64' G O O O A A A L - Billy Sharp là mục tiêu!

G O O O A A A L - Billy Sharp là mục tiêu!

61' G O O O A A A L - Lyle Taylor là mục tiêu!

G O O O A A A L - Lyle Taylor là mục tiêu!

57' Thẻ vàng cho Lyle Taylor.

Thẻ vàng cho Lyle Taylor.

50' Thẻ vàng cho Billy Sharp.

Thẻ vàng cho Billy Sharp.

50' Thẻ vàng cho Marc Roberts.

Thẻ vàng cho Marc Roberts.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Birmingham vs Sheffield United

Birmingham (4-1-3-2): Neil Etheridge (1), Maxime Colin (2), Teden Mengi (18), Marc Roberts (4), Kristian Pedersen (3), Ryan Woods (6), Juninho Bacuna (21), Onel Hernandez (25), Gary Gardner (20), Scott Hogan (9), Lyle Taylor (33)

Sheffield United (3-5-2): Wesley Foderingham (18), Chris Basham (6), John Egan (12), Ben Davies (22), Jayden Bogle (20), Oliver Norwood (16), Sander Berge (8), John Fleck (4), Rhys Norrington-Davies (33), Iliman Ndiaye (29), Billy Sharp (10)

Birmingham
Birmingham
4-1-3-2
1
Neil Etheridge
2
Maxime Colin
18
Teden Mengi
4
Marc Roberts
3
Kristian Pedersen
6
Ryan Woods
21
Juninho Bacuna
25
Onel Hernandez
20
Gary Gardner
9
Scott Hogan
33
Lyle Taylor
10
Billy Sharp
29
Iliman Ndiaye
33
Rhys Norrington-Davies
4
John Fleck
8
Sander Berge
16
Oliver Norwood
20
Jayden Bogle
22
Ben Davies
12
John Egan
6
Chris Basham
18
Wesley Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
Thay người
83’
Scott Hogan
Lukas Jutkiewicz
78’
Iliman Ndiaye
Oliver McBurnie
83’
Onel Hernandez
Jordan Graham
89’
Billy Sharp
David McGoldrick
Cầu thủ dự bị
Ivan Sunjic
Daniel Jebbison
Jordan James
Adam Davies
Tate Campbell
George Baldock
Connal Trueman
Oliver McBurnie
Lukas Jutkiewicz
David McGoldrick
Jordan Graham
Conor Hourihane
Jobe Bellingham
Charlie Goode

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/08 - 2021
05/02 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
Carabao Cup
14/08 - 2025
Hạng nhất Anh
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City301668854
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8WatfordWatford3011118444
9Preston North EndPreston North End3011118344
10Bristol CityBristol City3012711443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15Sheffield UnitedSheffield United3012315039
16SwanseaSwansea3011613-339
17LeicesterLeicester3010812-538
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21Blackburn RoversBlackburn Rovers308814-1132
22West BromWest Brom309516-1532
23Oxford UnitedOxford United306915-1327
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday301821-400
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow