Thứ Tư, 28/10/2026
Hannibal Mejbri
10
Dion Sanderson
45
Okay Yokuslu
45+4'
Auston Trusty
45+4'
Krystian Bielik (Kiến tạo: Hannibal Mejbri)
52
John Swift
55
John Swift (Thay: Marc Albrighton)
55
Brandon Thomas-Asante
55
Nathaniel Chalobah
55
Brandon Thomas-Asante (Thay: Okay Yokuslu)
55
Nathaniel Chalobah (Thay: Grady Diangana)
55
Gary Gardner (Thay: Lukas Jutkiewicz)
64
Lukas Jutkiewicz
64
Adam Reach (Thay: Conor Townsend)
68
Karlan Grant (Thay: Daryl Dike)
68
George Hall (Thay: Hannibal Mejbri)
71
Troy Deeney (Thay: Scott Hogan)
86
Harlee Dean (Thay: Juninho Bacuna)
86
Jed Wallace
90+2'
Jayson Molumby
90+5'

Thống kê trận đấu Birmingham vs West Bromwich

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
West Bromwich
West Bromwich
31 Kiểm soát bóng 69
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 38
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Birmingham vs West Bromwich

Tất cả (32)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Jed Wallace.

Thẻ vàng cho Jed Wallace.

86'

Juninho Bacuna rời sân và anh ấy được thay thế bởi Harlee Dean.

86'

Juninho Bacuna rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Scott Hogan rời sân nhường chỗ cho Troy Deeney.

71'

Hannibal Mejbri sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Hall.

71'

Hannibal Mejbri rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Daryl Dike rời sân và anh ấy được thay thế bởi Karlan Grant.

68'

Daryl Dike rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Conor Townsend sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.

64' Thẻ vàng cho Lukas Jutkiewicz.

Thẻ vàng cho Lukas Jutkiewicz.

64'

Lukas Jutkiewicz rời sân nhường chỗ cho Gary Gardner.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Lukas Jutkiewicz rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63' Thẻ vàng cho Lukas Jutkiewicz.

Thẻ vàng cho Lukas Jutkiewicz.

55'

Grady Diangana rời sân, vào thay là Nathaniel Chalobah.

55'

Được rồi, Yokuslu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

55'

Grady Diangana rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

55'

Được rồi, Yokuslu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Birmingham vs West Bromwich

Birmingham (5-3-2): John Ruddy (21), Maxime Colin (2), Dion Sanderson (28), Kevin Long (26), Auston Trusty (5), Tahith Chong (18), Hannibal Mejbri (6), Krystian Bielik (31), Juninho Bacuna (7), Lukas Jutkiewicz (10), Scott Hogan (9)

West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Okay Yokuslu (35), Marc Albrighton (22), Jed Wallace (17), Grady Diangana (11), Daryl Dike (12)

Birmingham
Birmingham
5-3-2
21
John Ruddy
2
Maxime Colin
28
Dion Sanderson
26
Kevin Long
5
Auston Trusty
18
Tahith Chong
6
Hannibal Mejbri
31
Krystian Bielik
7
Juninho Bacuna
10
Lukas Jutkiewicz
9
Scott Hogan
12
Daryl Dike
11
Grady Diangana
17
Jed Wallace
22
Marc Albrighton
35
Okay Yokuslu
14
Jayson Molumby
3
Conor Townsend
15
Erik Pieters
4
Dara O'Shea
2
Darnell Furlong
1
David Button
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
64’
Lukas Jutkiewicz
Gary Gardner
55’
Marc Albrighton
John Swift
71’
Hannibal Mejbri
George Hall
55’
Grady Diangana
Nathaniel Chalobah
86’
Juninho Bacuna
Harlee Dean
55’
Okay Yokuslu
Brandon Thomas-Asante
86’
Scott Hogan
Troy Deeney
68’
Conor Townsend
Adam Reach
68’
Daryl Dike
Karlan Grant
Cầu thủ dự bị
Gary Gardner
Josh Griffiths
George Friend
Semi Ajayi
Neil Etheridge
John Swift
Harlee Dean
Adam Reach
Jordan James
Nathaniel Chalobah
George Hall
Karlan Grant
Troy Deeney
Brandon Thomas-Asante

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
31/07 - 2021
Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
03/04 - 2022
15/09 - 2022
11/02 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
Giao hữu
03/08 - 2024
Hạng nhất Anh
27/11 - 2025
11/02 - 2026
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 1-1
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow