THẺ ĐỎ! - Ibrahim Kanate nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Tristan Degreef 23 | |
Adrian Svanbaeck (Kiến tạo: Amor Layouni) 33 | |
Ali Maamar (Thay: Basile Vroninks) 36 | |
Yari Verschaeren (Thay: Nathan Saliba) 36 | |
Kasper Dolberg 45+1' | |
(Pen) Kasper Dolberg 54 | |
Isak Brusberg (Thay: Severin Nioule) 64 | |
Luis Vazquez (Thay: Kasper Dolberg) 65 | |
Nathan De Cat (Thay: Mario Stroeykens) 65 | |
Julius Lindberg 72 | |
Mikkel Rygaard (Thay: Samuel Leach Holm) 78 | |
Sigge Jansson (Thay: Julius Lindberg) 78 | |
Sanders Ngabo (Thay: Adrian Svanbaeck) 83 | |
Mikkel Rygaard 89 | |
Thorgan Hazard (Thay: Tristan Degreef) 90 | |
(Pen) Simon Gustafson 90+2' | |
Jan-Carlo Simic 92 | |
Ibrahim Kanate (Thay: Nilson Angulo) 97 | |
Ibrahim Kanate 100 | |
Ali Maamar 114 | |
Ibrahim Kanate 117 | |
(Pen) Thorgan Hazard | |
(Pen) Simon Gustafson | |
(Pen) Ludwig Augustinsson | |
(Pen) Amor Layouni | |
(Pen) Enric Llansana | |
(Pen) Adam Lundkvist | |
(Pen) Luis Vazquez | |
(Pen) Etrit Berisha |
Thống kê trận đấu BK Haecken vs Anderlecht


Diễn biến BK Haecken vs Anderlecht
Thẻ vàng cho Ali Maamar.
Hiệp hai của thời gian bù giờ đang diễn ra.
Hiệp một của thời gian bù giờ đã kết thúc.
Thẻ vàng cho Ibrahim Kanate.
Nilson Angulo rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kanate.
Thẻ vàng cho Jan-Carlo Simic.
Hiệp một của hiệp phụ đã bắt đầu.
Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.
Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Thorgan Hazard.
V À A A A O O O - Simon Gustafson từ Haecken đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Mikkel Rygaard.
Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Sanders Ngabo.
Julius Lindberg rời sân và được thay thế bởi Sigge Jansson.
Samuel Leach Holm rời sân và được thay thế bởi Mikkel Rygaard.
Thẻ vàng cho Julius Lindberg.
Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Nathan De Cat.
Kasper Dolberg rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.
Severin Nioule rời sân và được thay thế bởi Isak Brusberg.
V À A A O O O - Kasper Dolberg từ Anderlecht đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát BK Haecken vs Anderlecht
BK Haecken (4-2-3-1): Etrit Berisha (99), Julius Lindberg (11), Marius Lode (4), Olle Samuelsson (23), Adam Lundqvist (21), Silas Andersen (8), Samuel Holm (15), Severin Nioule (29), Simon Gustafson (14), Amor Layouni (24), Adrian Svanback (20)
Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Jan-Carlo Šimić (4), Lucas Hey (3), Ludwig Augustinsson (6), Basile Vroninks (62), Nathan-Dylan Saliba (13), Enric Llansana (24), Mario Stroeykens (29), Nilson Angulo (19), Kasper Dolberg (12), Tristan Degreef (83)


| Thay người | |||
| 64’ | Severin Nioule Isak Brusberg | 36’ | Nathan Saliba Yari Verschaeren |
| 78’ | Samuel Leach Holm Mikkel Rygaard | 36’ | Basile Vroninks Ali Maamar |
| 78’ | Julius Lindberg Sigge Jansson | 65’ | Kasper Dolberg Luis Vasquez |
| 65’ | Mario Stroeykens Nathan De Cat | ||
| 90’ | Tristan Degreef Thorgan Hazard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Linde | Mihajlo Cvetkovic | ||
Jacob Laursen | Luis Vasquez | ||
Ben Engdahl | Ibrahim Kanate | ||
Nikola Zecevik | Anas Tajaouart | ||
Filip Ohman | Nathan De Cat | ||
Harry Hilvenius | Mats Rits | ||
Mikkel Rygaard | Thorgan Hazard | ||
Sigge Jansson | Yari Verschaeren | ||
Pontus Dahbo | Ali Maamar | ||
John Paul Dembe | Marco Kana | ||
Isak Brusberg | Moussa N’Diaye | ||
Lasse Bruun Madsen | Mads Kikkenborg | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Peter Abrahamsson Đau lưng | |||
Leo Väisänen Chấn thương dây chằng chéo | |||
Johan Hammar Chấn thương gân Achilles | |||
Brice Wembangomo Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định BK Haecken vs Anderlecht
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây BK Haecken
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
