Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mikkel Rygaard (Kiến tạo: Adrian Svanbaeck) 25 | |
Gustav Lindgren (Kiến tạo: Abdoulaye Doumbia) 37 | |
Robbie Ure (Kiến tạo: Oscar Krusnell) 40 | |
Neo Joensson (Thay: Matthias Nartey) 59 | |
Pontus Dahbo (Thay: Adrian Svanbaeck) 62 | |
Sanders Ngabo (Thay: Gustav Lindgren) 74 | |
Victor Svensson (Thay: Joakim Persson) 77 | |
Mohamed Soumah (Kiến tạo: Neo Joensson) 86 | |
Oscar Krusnell 89 |
Thống kê trận đấu BK Haecken vs Sirius


Diễn biến BK Haecken vs Sirius
Thẻ vàng cho Oscar Krusnell.
Neo Joensson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamed Soumah ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Joakim Persson rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.
Gustav Lindgren rời sân và được thay thế bởi Sanders Ngabo.
Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.
Matthias Nartey rời sân và được thay thế bởi Neo Joensson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Oscar Krusnell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Robbie Ure đã ghi bàn!
Abdoulaye Doumbia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gustav Lindgren ghi bàn!
Adrian Svanbaeck đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mikkel Rygaard ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát BK Haecken vs Sirius
BK Haecken (4-3-3): David Andersson (35), Brice Wembangomo (5), Harry Hilvenius (13), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Mikkel Rygaard (10), Adrian Svanback (20), Abdoulaye Doumbia (6), Amor Layouni (24), Gustav Lindgren (9), Julius Lindberg (11)
Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (5), Mohamed Soumah (2), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (6), Isak Bjerkebo (11), Matthias Nartey (8), Joakim Persson (7), Robbie Ure (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Adrian Svanbaeck Pontus Dahbo | 59’ | Matthias Nartey Neo Jonsson |
| 74’ | Gustav Lindgren Sanders Ngabo | 77’ | Joakim Persson Victor Svensson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Linde | Ismael Diawara | ||
Johan Hammar | Isaac Hoeoek | ||
Sanders Ngabo | Neo Jonsson | ||
Filip Ohman | Victor Ekstrom | ||
Jeremy Agbonifo | Charlie NIlden | ||
Pontus Dahbo | Victor Svensson | ||
Ben Engdahl | Odera Samuel Adindu | ||
Danilo Al-Saed | Hugo Andersson Mella | ||
Olle Samuelsson | Ben Magnusson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây BK Haecken
Thành tích gần đây Sirius
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T T H | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T H T T B | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T T H H | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 8 | 8 | T B T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | -1 | 8 | T H B H T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T B T H | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T H T B B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T T B B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B B T H T | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H H B T B | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -6 | 5 | H T B B H | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B B H T | |
| 14 | 5 | 0 | 3 | 2 | -4 | 3 | B B H H H | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -6 | 2 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch