Thứ Năm, 30/04/2026
Mikkel Rygaard (Kiến tạo: Adrian Svanbaeck)
25
Gustav Lindgren (Kiến tạo: Abdoulaye Doumbia)
37
Robbie Ure (Kiến tạo: Oscar Krusnell)
40
Neo Joensson (Thay: Matthias Nartey)
59
Pontus Dahbo (Thay: Adrian Svanbaeck)
62
Sanders Ngabo (Thay: Gustav Lindgren)
74
Victor Svensson (Thay: Joakim Persson)
77
Mohamed Soumah (Kiến tạo: Neo Joensson)
86
Oscar Krusnell
89

Thống kê trận đấu BK Haecken vs Sirius

số liệu thống kê
BK Haecken
BK Haecken
Sirius
Sirius
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 11
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BK Haecken vs Sirius

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Oscar Krusnell.

Thẻ vàng cho Oscar Krusnell.

86'

Neo Joensson đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Mohamed Soumah ghi bàn!

V À A A O O O - Mohamed Soumah ghi bàn!

86' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

77'

Joakim Persson rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.

74'

Gustav Lindgren rời sân và được thay thế bởi Sanders Ngabo.

62'

Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.

59'

Matthias Nartey rời sân và được thay thế bởi Neo Joensson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Oscar Krusnell đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A A O O O - Robbie Ure đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Robbie Ure đã ghi bàn!

37'

Abdoulaye Doumbia đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Gustav Lindgren ghi bàn!

V À A A O O O - Gustav Lindgren ghi bàn!

25'

Adrian Svanbaeck đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Mikkel Rygaard ghi bàn!

V À A A O O O - Mikkel Rygaard ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát BK Haecken vs Sirius

BK Haecken (4-3-3): David Andersson (35), Brice Wembangomo (5), Harry Hilvenius (13), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Mikkel Rygaard (10), Adrian Svanback (20), Abdoulaye Doumbia (6), Amor Layouni (24), Gustav Lindgren (9), Julius Lindberg (11)

Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (5), Mohamed Soumah (2), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (6), Isak Bjerkebo (11), Matthias Nartey (8), Joakim Persson (7), Robbie Ure (9)

BK Haecken
BK Haecken
4-3-3
35
David Andersson
5
Brice Wembangomo
13
Harry Hilvenius
22
Filip Helander
21
Adam Lundqvist
10
Mikkel Rygaard
20
Adrian Svanback
6
Abdoulaye Doumbia
24
Amor Layouni
9
Gustav Lindgren
11
Julius Lindberg
9
Robbie Ure
7
Joakim Persson
8
Matthias Nartey
11
Isak Bjerkebo
6
Marcus Lindberg
10
Melker Heier
22
Oscar Krusnell
4
Tobias Pajbjerg Anker
2
Mohamed Soumah
5
Henrik Castegren
34
David Celic
Sirius
Sirius
4-2-3-1
Thay người
62’
Adrian Svanbaeck
Pontus Dahbo
59’
Matthias Nartey
Neo Jonsson
74’
Gustav Lindgren
Sanders Ngabo
77’
Joakim Persson
Victor Svensson
Cầu thủ dự bị
Andreas Linde
Ismael Diawara
Johan Hammar
Isaac Hoeoek
Sanders Ngabo
Neo Jonsson
Filip Ohman
Victor Ekstrom
Jeremy Agbonifo
Charlie NIlden
Pontus Dahbo
Victor Svensson
Ben Engdahl
Odera Samuel Adindu
Danilo Al-Saed
Hugo Andersson Mella
Olle Samuelsson
Ben Magnusson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
23/04 - 2023
20/08 - 2023
04/05 - 2024
29/09 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
VĐQG Thụy Điển
10/05 - 2025
18/10 - 2025
28/04 - 2026

Thành tích gần đây BK Haecken

VĐQG Thụy Điển
28/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
30/01 - 2026

Thành tích gần đây Sirius

VĐQG Thụy Điển
28/04 - 2026
24/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
14/04 - 2026
04/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
H1: 0-1
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
15/02 - 2026
H1: 1-1
30/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius5410913T T T T H
2ElfsborgElfsborg5311310T H T T B
3Malmo FFMalmo FF5311310H T T B T
4BK HaeckenBK Haecken523039H T T H H
5Hammarby IFHammarby IF522188T B T H H
6Vasteraas SKVasteraas SK5221-18T H B H T
7DegerforsDegerfors521207B T B T H
8AIKAIK521207T H T B B
9DjurgaardenDjurgaarden521207T T B B H
10MjaellbyMjaellby521207B B T H T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna5122-35H H B T B
12OergryteOergryte5122-65H T B B H
13Kalmar FFKalmar FF5113-24B B B H T
14IFK GothenburgIFK Gothenburg5032-43B B H H H
15GAISGAIS5023-42B B B H H
16Halmstads BKHalmstads BK5023-62B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow