Thứ Ba, 05/05/2026
T. Gardner-Hickman (Thay: K. Montgomery)
45
Todd Cantwell (Thay: Yuri Ribeiro)
46
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Kristi Montgomery)
46
Ricardo Pereira
54
Silko Thomas (Thay: Jeremy Monga)
59
Jordan Ayew (Thay: Louis Page)
60
Sean McLoughlin
62
Matty Litherland (Thay: Adam Forshaw)
71
Mathias Joergensen (Thay: Ryan Alebiosu)
71
Jordan James (Thay: Patson Daka)
73
Olabade Aluko (Thay: Ricardo Pereira)
73
Dion De Neve (Thay: Moussa Baradji)
77
Stephy Mavididi
78
Kevon Gray (Thay: Harry Souttar)
88

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Leicester

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Leicester
Leicester
50 Kiểm soát bóng 50
3 Sút trúng đích 9
7 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 11
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 22
2 Chuyền dài 7
2 Cú sút bị chặn 7
7 Phát bóng 10

Diễn biến Blackburn Rovers vs Leicester

Tất cả (18)
90+4'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

88'

Harry Souttar rời sân và được thay thế bởi Kevon Gray.

78' V À A A A O O O - Stephy Mavididi đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Stephy Mavididi đã ghi bàn!

77'

Moussa Baradji rời sân và anh được thay thế bởi Dion De Neve.

73'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Olabade Aluko.

73'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jordan James.

71'

Ryan Alebiosu rời sân và được thay thế bởi Mathias Joergensen.

71'

Adam Forshaw rời sân và được thay thế bởi Matty Litherland.

62' Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.

60'

Louis Page rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

59'

Jeremy Monga rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.

54' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

46'

Kristi Montgomery rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

46'

Yuri Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Todd Cantwell.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Ewood Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Leicester

Blackburn Rovers (3-5-2): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Ryan Alebiosu (2), Kristi Montgomery (31), Adam Forshaw (28), Moussa Baradji (24), Yuri Ribeiro (4), Ryoya Morishita (25), Yuki Ohashi (23)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Harry Souttar (15), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Hamza Choudhury (17), Harry Winks (8), Jeremy Monga (28), Louis Page (25), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-5-2
22
Balazs Toth
38
Tom Atcheson
15
Sean McLoughlin
20
Eiran Cashin
2
Ryan Alebiosu
31
Kristi Montgomery
28
Adam Forshaw
24
Moussa Baradji
4
Yuri Ribeiro
25
Ryoya Morishita
23
Yuki Ohashi
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
25
Louis Page
28
Jeremy Monga
8
Harry Winks
17
Hamza Choudhury
33
Luke Thomas
23
Jannik Vestergaard
15
Harry Souttar
21
Ricardo Pereira
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
46’
Yuri Ribeiro
Todd Cantwell
59’
Jeremy Monga
Silko Thomas
46’
Kristi Montgomery
Taylor Gardner-Hickman
60’
Louis Page
Jordan Ayew
71’
Ryan Alebiosu
Mathias Jorgensen
73’
Ricardo Pereira
Olabade Aluko
71’
Adam Forshaw
Matthew Litherland
73’
Patson Daka
Jordan James
77’
Moussa Baradji
Dion De Neve
Cầu thủ dự bị
Hayden Carter
Asmir Begović
Taylor Gardner-Hickman
Olabade Aluko
Aynsley Pears
Kevon Gray
Dion De Neve
Jordan James
Scott Wharton
Oliver Skipp
Todd Cantwell
Divine Mukasa
Oladapo Afolayan
Jordan Ayew
Mathias Jorgensen
Bobby Decordova-Reid
Matthew Litherland
Silko Thomas
Taylor Gardner-Hickman
Tình hình lực lượng

George Pratt

Chấn thương cơ

Caleb Okoli

Chấn thương cơ

Lewis Miller

Chấn thương dây chằng chéo

Ben Nelson

Chấn thương cơ

Sondre Tronstad

Chấn thương dây chằng chéo

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Jake Garrett

Va chạm

Sidnei Wilson Vieira David Tavares

Va chạm

Axel Henriksson

Va chạm

Andri Gudjohnsen

Chấn thương đùi

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/02 - 2013
18/09 - 2013
22/03 - 2014
Cúp FA
01/03 - 2023
Hạng nhất Anh
01/10 - 2023
04/05 - 2024
01/11 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow