Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hayden Carter 14 | |
Harry Pickering (Thay: Yuri Ribeiro) 16 | |
Sam Morsy 38 | |
Oladapo Afolayan (Kiến tạo: Sam Morsy) 41 | |
Harry Pickering 45+1' | |
Zak Sturge 45+4' | |
Gady Beyuku (Thay: Ryan Alebiosu) 46 | |
Mark Sykes (Thay: Jordi Osei-Tutu) 46 | |
Yanis Issoufou (Thay: Romain Esse) 46 | |
Gady Beyuku 51 | |
(Pen) Lyndon Dykes 51 | |
Oladapo Afolayan (Kiến tạo: Tom Atcheson) 58 | |
Jayden Fevrier (Thay: Oladapo Afolayan) 69 | |
Andri Gudjohnsen (Thay: Todd Cantwell) 70 | |
Daniel Kelly (Thay: Derek Mazou-Sacko) 76 | |
Jenson Metcalfe 81 | |
Elkan Baggott (Thay: Jenson Metcalfe) 82 | |
Zak Lovelace (Thay: Jake Cooper) 82 | |
Jayden Fevrier 86 | |
Mark Sykes 90+2' | |
Andri Gudjohnsen (Kiến tạo: Jayden Fevrier) 90+3' |
Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Millwall


Diễn biến Blackburn Rovers vs Millwall
Jayden Fevrier đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andri Gudjohnsen ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mark Sykes.
Thẻ vàng cho Jayden Fevrier.
Thẻ vàng cho [player1].
Jake Cooper rời sân và được thay thế bởi Zak Lovelace.
Jenson Metcalfe rời sân và được thay thế bởi Elkan Baggott.
Thẻ vàng cho Jenson Metcalfe.
Derek Mazou-Sacko rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.
Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Andri Gudjohnsen.
Oladapo Afolayan rời sân và được thay thế bởi Jayden Fevrier.
Tom Atcheson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oladapo Afolayan đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Lyndon Dykes từ Millwall thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Gady Beyuku.
Romain Esse rời sân và Yanis Issoufou vào thay.
Jordi Osei-Tutu rời sân và Mark Sykes vào thay.
Ryan Alebiosu rời sân và Gady Beyuku vào thay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Millwall
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (6), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Yuri Ribeiro (4), Sam Morsy (8), Kristi Montgomery (31), Ryan Alebiosu (2), Todd Cantwell (10), Oladapo Afolayan (21), Ryoya Morishita (25)
Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Jordi Osei-Tutu (2), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Derek Mazou-Sacko (49), Jenson Metcalfe (14), Romain Esse (11), Tairyk Arconte (7), Camiel Neghli (10), Lyndon Dykes (13)


| Thay người | |||
| 16’ | Yuri Ribeiro Harry Pickering | 46’ | Jordi Osei-Tutu Mark Sykes |
| 69’ | Oladapo Afolayan Jayden Fevrier | 46’ | Romain Esse Yanis Ali Issoufou |
| 70’ | Todd Cantwell Andri Gudjohnsen | 76’ | Derek Mazou-Sacko Daniel Kelly |
| 82’ | Jenson Metcalfe Elkan Baggott | ||
| 82’ | Jake Cooper Zak Lovelace | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aynsley Pears | Mark Sykes | ||
Moussa Baradji | Filip Marschall | ||
Harry Pickering | Elkan Baggott | ||
Gady Beyuku | Danny Batth | ||
Jake Garrett | Tristan Parkes | ||
Harvey Higgins | Daniel Kelly | ||
Frank Vare | Alfie Massey | ||
Andri Gudjohnsen | Zak Lovelace | ||
Jayden Fevrier | Yanis Ali Issoufou | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Matthew Litherland Va chạm | Lukas Jensen Chấn thương cơ | ||
Lewis Miller Chấn thương gân Achilles | Ryan Leonard Chấn thương gân kheo | ||
Scott Wharton Chấn thương cơ | Luke Cundle Va chạm | ||
Dion De Neve Va chạm | Casper De Norre Chấn thương cơ | ||
Adam Forshaw Va chạm | Alfie Doughty Va chạm | ||
Yuki Ohashi Chấn thương gân kheo | Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Mathias Jorgensen Chấn thương gân kheo | Mathis Servais Chấn thương gân kheo | ||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | Mihailo Ivanovic Chấn thương gân kheo | ||
Josh Coburn Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T H T T | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 10 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T T B | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 13 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | T B B T B | |
| 14 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 16 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B T H H T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch