Thứ Hai, 02/02/2026
Sean McLoughlin
44
(Pen) Joshua Sargent
45
Scott Wharton (Thay: Sidnei Tavares)
46
Sondre Tronstad
52
Emiliano Marcondes (Thay: Mathias Kvistgaarden)
53
Ryoya Morishita (Thay: Yuki Ohashi)
77
Makhtar Gueye (Thay: Ryan Hedges)
77
Jeffrey Schlupp (Thay: Papa Diallo)
77
Liam Gibbs (Thay: Kenny McLean)
77
Lewis Miller (Thay: Augustus Kargbo)
77
Todd Cantwell
81
Jovon Makama (Thay: Ante Crnac)
90
Joshua Sargent (Kiến tạo: Jeffrey Schlupp)
90+1'

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Norwich City

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Norwich City
Norwich City
46 Kiểm soát bóng 54
9 Phạm lỗi 7
21 Ném biên 22
6 Việt vị 1
5 Chuyền dài 5
3 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn Rovers vs Norwich City

Tất cả (22)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Jeffrey Schlupp đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

90+1' V À A A A O O O Norwich ghi bàn.

V À A A A O O O Norwich ghi bàn.

90'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.

81' Thẻ vàng cho Todd Cantwell.

Thẻ vàng cho Todd Cantwell.

77'

Augustus Kargbo rời sân và được thay thế bởi Lewis Miller.

77'

Kenny McLean rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

77'

Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Jeffrey Schlupp.

77'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Makhtar Gueye.

77'

Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Ryoya Morishita.

53'

Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

52' Thẻ vàng cho Sondre Tronstad.

Thẻ vàng cho Sondre Tronstad.

46'

Sidnei Tavares rời sân và được thay thế bởi Scott Wharton.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' V À A A O O O - Joshua Sargent từ Norwich thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Joshua Sargent từ Norwich thực hiện thành công quả phạt đền!

44' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sean McLoughlin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sean McLoughlin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

1'

Bóng an toàn khi Norwich được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

1'

Blackburn có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Norwich không?

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Norwich City

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Ryan Alebiosu (2), Dominic Hyam (5), Sean McLoughlin (15), Yuri Ribeiro (4), Sondre Tronstad (6), Sidnei Tavares (8), Augustus Kargbo (7), Todd Cantwell (10), Ryan Hedges (19), Yuki Ohashi (23)

Norwich City (3-4-2-1): Vladan Kovacevic (1), Jakov Medic (5), Harry Darling (6), Ben Chrisene (14), Kellen Fisher (35), Mirko Topic (22), Kenny McLean (23), Papa Amadou Diallo (19), Ante Crnac (17), Mathias Kvistgaarden (30), Josh Sargent (9)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
22
Balazs Toth
2
Ryan Alebiosu
5
Dominic Hyam
15
Sean McLoughlin
4
Yuri Ribeiro
6
Sondre Tronstad
8
Sidnei Tavares
7
Augustus Kargbo
10
Todd Cantwell
19
Ryan Hedges
23
Yuki Ohashi
9
Josh Sargent
30
Mathias Kvistgaarden
17
Ante Crnac
19
Papa Amadou Diallo
23
Kenny McLean
22
Mirko Topic
35
Kellen Fisher
14
Ben Chrisene
6
Harry Darling
5
Jakov Medic
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
3-4-2-1
Thay người
46’
Sidnei Tavares
Scott Wharton
53’
Mathias Kvistgaarden
Emiliano Marcondes
77’
Augustus Kargbo
Lewis Miller
77’
Kenny McLean
Liam Gibbs
77’
Yuki Ohashi
Ryoya Morishita
77’
Papa Diallo
Jeffrey Schlupp
77’
Ryan Hedges
Makhtar Gueye
Cầu thủ dự bị
Dion De Neve
José Córdoba
Felix Benjamin Goddard
Pelle Mattsson
Harry Pickering
Liam Gibbs
Lewis Miller
Matěj Jurásek
Scott Wharton
Emiliano Marcondes
Axel Henriksson
Jeffrey Schlupp
Ryoya Morishita
Jovon Makama
Kristi Montgomery
Ruairi McConville
Makhtar Gueye
Daniel Grimshaw
Tình hình lực lượng

Adam Forshaw

Chấn thương cơ

Jacob Wright

Thẻ đỏ trực tiếp

Gabriel Forsyth

Không xác định

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/08 - 2014
25/02 - 2015
12/12 - 2020
20/03 - 2021
18/12 - 2022
Cúp FA
08/01 - 2023
Hạng nhất Anh
07/04 - 2023
05/11 - 2023
24/02 - 2024
17/08 - 2024
01/03 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow