Thứ Bảy, 31/01/2026
Joshua Quarshie
19
Taylor Gardner-Hickman
20
Leo Scienza
23
Scott Wharton
34
Sondre Tronstad
45+3'
Ryan Fraser (Thay: Cameron Archer)
59
Ryan Hedges (Thay: Dion De Neve)
67
Kristi Montgomery (Thay: Sondre Tronstad)
67
Axel Henriksson (Thay: Ryoya Morishita)
67
Jack Stephens (Thay: Leo Scienza)
68
Ryan Alebiosu (Kiến tạo: Lewis Miller)
76
Cameron Bragg (Thay: Shea Charles)
81
Welington (Thay: Ryan Manning)
81
Jay Robinson (Thay: Ronnie Edwards)
81
Andri Gudjohnsen
86
Welington
90+4'

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Southampton

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Southampton
Southampton
51 Kiểm soát bóng 49
13 Phạm lỗi 7
17 Ném biên 33
1 Việt vị 3
7 Chuyền dài 1
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn Rovers vs Southampton

Tất cả (22)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Welington nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Welington nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

86' V À A A O O O - Andri Gudjohnsen ghi bàn!

V À A A O O O - Andri Gudjohnsen ghi bàn!

81'

Ronnie Edwards rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.

81'

Ryan Manning rời sân và được thay thế bởi Welington.

81'

Shea Charles rời sân và được thay thế bởi Cameron Bragg.

76'

Lewis Miller đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Ryan Alebiosu ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Alebiosu ghi bàn!

68'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Jack Stephens.

67'

Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Axel Henriksson.

67'

Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.

67'

Dion De Neve rời sân và được thay thế bởi Ryan Hedges.

59'

Cameron Archer rời sân và được thay thế bởi Ryan Fraser.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Sondre Tronstad.

Thẻ vàng cho Sondre Tronstad.

34' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

23' V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

20' Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

19' Thẻ vàng cho Joshua Quarshie.

Thẻ vàng cho Joshua Quarshie.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Southampton

Blackburn Rovers (3-4-1-2): Balazs Toth (22), Lewis Miller (12), Scott Wharton (16), Sean McLoughlin (15), Ryan Alebiosu (2), Sondre Tronstad (6), Taylor Gardner-Hickman (5), Dion De Neve (14), Ryoya Morishita (25), Andri Gudjohnsen (11), Yuki Ohashi (23)

Southampton (3-4-3): Alex McCarthy (1), Ronnie Edwards (12), Nathan Wood (15), Joshua Quarshie (17), Mads Roerslev (2), Finn Azaz (10), Shea Charles (24), Ryan Manning (3), Adam Armstrong (9), Cameron Archer (19), Léo Scienza (13)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-1-2
22
Balazs Toth
12
Lewis Miller
16
Scott Wharton
15
Sean McLoughlin
2
Ryan Alebiosu
6
Sondre Tronstad
5
Taylor Gardner-Hickman
14
Dion De Neve
25
Ryoya Morishita
11
Andri Gudjohnsen
23
Yuki Ohashi
13
Léo Scienza
19
Cameron Archer
9
Adam Armstrong
3
Ryan Manning
24
Shea Charles
10
Finn Azaz
2
Mads Roerslev
17
Joshua Quarshie
15
Nathan Wood
12
Ronnie Edwards
1
Alex McCarthy
Southampton
Southampton
3-4-3
Thay người
67’
Ryoya Morishita
Axel Henriksson
59’
Cameron Archer
Ryan Fraser
67’
Dion De Neve
Ryan Hedges
68’
Leo Scienza
Jack Stephens
67’
Sondre Tronstad
Kristi Montgomery
81’
Ryan Manning
Welington
81’
Shea Charles
Cameron Bragg
81’
Ronnie Edwards
Jay Robinson
Cầu thủ dự bị
Axel Henriksson
Welington
Aynsley Pears
Gavin Bazunu
Harry Pickering
Jack Stephens
Yuri Ribeiro
Cameron Bragg
Sidnei Tavares
Nicholas Oyekunle
Ryan Hedges
Damion Downs
Adam Forshaw
Jay Robinson
Kristi Montgomery
Taylor Harwood-Bellis
Makhtar Gueye
Ryan Fraser
Tình hình lực lượng

Hayden Carter

Chấn thương gân kheo

Elias Jelert

Chấn thương hông

Jake Garrett

Va chạm

Ross Stewart

Chấn thương gân kheo

Todd Cantwell

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow