Chủ Nhật, 04/10/2026
Joshua Quarshie
19
Taylor Gardner-Hickman
20
Leo Scienza
23
Scott Wharton
34
Sondre Tronstad
45+3'
Ryan Fraser (Thay: Cameron Archer)
59
Ryan Hedges (Thay: Dion De Neve)
67
Kristi Montgomery (Thay: Sondre Tronstad)
67
Axel Henriksson (Thay: Ryoya Morishita)
67
Jack Stephens (Thay: Leo Scienza)
68
Ryan Alebiosu (Kiến tạo: Lewis Miller)
76
Cameron Bragg (Thay: Shea Charles)
81
Welington (Thay: Ryan Manning)
81
Jay Robinson (Thay: Ronnie Edwards)
81
Andri Gudjohnsen
86
Welington
90+4'

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Southampton

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Southampton
Southampton
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 5
17 Ném biên 33
7 Chuyền dài 1
5 Cú sút bị chặn 4
6 Phát bóng 15

Diễn biến Blackburn Rovers vs Southampton

Tất cả (22)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Welington nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Welington nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

86' V À A A O O O - Andri Gudjohnsen ghi bàn!

V À A A O O O - Andri Gudjohnsen ghi bàn!

81'

Ronnie Edwards rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.

81'

Ryan Manning rời sân và được thay thế bởi Welington.

81'

Shea Charles rời sân và được thay thế bởi Cameron Bragg.

76'

Lewis Miller đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Ryan Alebiosu ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Alebiosu ghi bàn!

68'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Jack Stephens.

67'

Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Axel Henriksson.

67'

Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.

67'

Dion De Neve rời sân và được thay thế bởi Ryan Hedges.

59'

Cameron Archer rời sân và được thay thế bởi Ryan Fraser.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Sondre Tronstad.

Thẻ vàng cho Sondre Tronstad.

34' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

23' V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Scienza đã ghi bàn!

20' Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

Thẻ vàng cho Taylor Gardner-Hickman.

19' Thẻ vàng cho Joshua Quarshie.

Thẻ vàng cho Joshua Quarshie.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Southampton

Blackburn Rovers (3-4-1-2): Balazs Toth (22), Lewis Miller (12), Scott Wharton (16), Sean McLoughlin (15), Ryan Alebiosu (2), Sondre Tronstad (6), Taylor Gardner-Hickman (5), Dion De Neve (14), Ryoya Morishita (25), Andri Gudjohnsen (11), Yuki Ohashi (23)

Southampton (3-4-3): Alex McCarthy (1), Ronnie Edwards (12), Nathan Wood (15), Joshua Quarshie (17), Mads Roerslev (2), Finn Azaz (10), Shea Charles (24), Ryan Manning (3), Adam Armstrong (9), Cameron Archer (19), Léo Scienza (13)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-1-2
22
Balazs Toth
12
Lewis Miller
16
Scott Wharton
15
Sean McLoughlin
2
Ryan Alebiosu
6
Sondre Tronstad
5
Taylor Gardner-Hickman
14
Dion De Neve
25
Ryoya Morishita
11
Andri Gudjohnsen
23
Yuki Ohashi
13
Léo Scienza
19
Cameron Archer
9
Adam Armstrong
3
Ryan Manning
24
Shea Charles
10
Finn Azaz
2
Mads Roerslev
17
Joshua Quarshie
15
Nathan Wood
12
Ronnie Edwards
1
Alex McCarthy
Southampton
Southampton
3-4-3
Thay người
67’
Ryoya Morishita
Axel Henriksson
59’
Cameron Archer
Ryan Fraser
67’
Dion De Neve
Ryan Hedges
68’
Leo Scienza
Jack Stephens
67’
Sondre Tronstad
Kristi Montgomery
81’
Ryan Manning
Welington
81’
Shea Charles
Cameron Bragg
81’
Ronnie Edwards
Jay Robinson
Cầu thủ dự bị
Axel Henriksson
Welington
Aynsley Pears
Gavin Bazunu
Harry Pickering
Jack Stephens
Yuri Ribeiro
Cameron Bragg
Sidnei Tavares
Nicholas Oyekunle
Ryan Hedges
Damion Downs
Adam Forshaw
Jay Robinson
Kristi Montgomery
Taylor Harwood-Bellis
Makhtar Gueye
Ryan Fraser
Tình hình lực lượng

Hayden Carter

Chấn thương gân kheo

Elias Jelert

Chấn thương hông

Jake Garrett

Va chạm

Ross Stewart

Chấn thương gân kheo

Todd Cantwell

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
25/10 - 2025
15/04 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow