Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Edo Kayembe 26 | |
Lewis Miller (Kiến tạo: Todd Cantwell) 28 | |
Giorgi Chakvetadze (Thay: Rocco Vata) 42 | |
Hector Kyprianou 45+2' | |
Dion De Neve (Thay: Ryoya Morishita) 61 | |
Ryan Alebiosu (Thay: Lewis Miller) 61 | |
Moussa Baradji (Thay: Adam Forshaw) 61 | |
Nestory Irankunda (Thay: Othmane Maamma) 64 | |
Aodhan Doherty (Thay: Mathias Joergensen) 79 | |
Kwadwo Baah (Thay: Luca Kjerrumgaard) 85 | |
Edo Kayembe 90+3' |
Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Watford


Diễn biến Blackburn Rovers vs Watford
Thẻ vàng cho Edo Kayembe.
Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.
Mathias Joergensen rời sân và được thay thế bởi Aodhan Doherty.
Othmane Maamma rời sân và được thay thế bởi Nestory Irankunda.
Adam Forshaw rời sân và được thay thế bởi Moussa Baradji.
Lewis Miller rời sân và được thay thế bởi Ryan Alebiosu.
Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Dion De Neve.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.
Rocco Vata rời sân và được thay thế bởi Giorgi Chakvetadze.
Todd Cantwell đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lewis Miller đã ghi bàn!
V À A A O O O - Sean McLoughlin đã ghi bàn!
V À A A O O O - Edo Kayembe đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Ewood Park, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Watford
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Lewis Miller (12), Connor O'Riordan (26), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Adam Forshaw (28), Sondre Tronstad (6), Mathias Jorgensen (29), Todd Cantwell (10), Ryoya Morishita (25), Yuki Ohashi (23)
Watford (4-2-3-1): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), Kévin Keben (4), James Abankwah (25), Marc Bola (16), Hector Kyprianou (5), Mamadou Doumbia (20), Othmane Maamma (42), Edo Kayembe (39), Rocco Vata (11), Luca Kjerrumgaard (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Ryoya Morishita Dion De Neve | 42’ | Rocco Vata Giorgi Chakvetadze |
| 61’ | Adam Forshaw Moussa Baradji | 64’ | Othmane Maamma Nestory Irankunda |
| 61’ | Lewis Miller Ryan Alebiosu | 85’ | Luca Kjerrumgaard Kwadwo Baah |
| 79’ | Mathias Joergensen Aodhan Doherty | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dion De Neve | Nathan Baxter | ||
Aodhan Doherty | Nampalys Mendy | ||
Taylor Gardner-Hickman | Vivaldo | ||
Moussa Baradji | Kwadwo Baah | ||
Nicholas Michalski | Jack Grieves | ||
Ryan Alebiosu | Nestory Irankunda | ||
Harry Pickering | Tom Ince | ||
Hayden Carter | James Morris | ||
Tom Atcheson | Giorgi Chakvetadze | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Sidnei Wilson Vieira David Tavares Chấn thương đầu gối | Mattie Pollock Chấn thương gân kheo | ||
Ryan Hedges Chấn thương mắt cá | Edoardo Bove Vấn đề tim mạch | ||
Jake Garrett Va chạm | |||
Andri Gudjohnsen Chấn thương gân kheo | |||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Thành tích gần đây Watford
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 7 | 6 | 28 | 58 | ||
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 18 | 58 | ||
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 8 | 53 | ||
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 21 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 8 | 8 | 1 | 50 | ||
| 6 | 30 | 12 | 11 | 7 | 7 | 47 | ||
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 8 | 30 | 11 | 11 | 8 | 3 | 44 | ||
| 9 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 10 | 29 | 11 | 10 | 8 | 4 | 43 | ||
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | ||
| 12 | 30 | 12 | 6 | 12 | 6 | 42 | ||
| 13 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | ||
| 14 | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 40 | ||
| 15 | 30 | 11 | 6 | 13 | -3 | 39 | ||
| 16 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 17 | 29 | 11 | 3 | 15 | -2 | 36 | ||
| 18 | 29 | 9 | 8 | 12 | -9 | 35 | ||
| 19 | 30 | 9 | 6 | 15 | -5 | 33 | ||
| 20 | 28 | 8 | 9 | 11 | -10 | 33 | ||
| 21 | 30 | 9 | 5 | 16 | -15 | 32 | ||
| 22 | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | ||
| 23 | 29 | 6 | 9 | 14 | -11 | 27 | ||
| 24 | 29 | 1 | 8 | 20 | -39 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch