Thứ Tư, 28/10/2026
H. Pickering
16
Dominic Hyam
27
Andri Gudjohnsen
44
Matthew James
45
George Dobson (Thay: Matthew James)
64
Ben Sheaf (Thay: Ben Whiteman)
64
Sam Morsy
66
Augustus Kargbo (Thay: Jayden Fevrier)
72
Oliver Rathbone (Thay: Dominic Hyam)
78
Daniel Imray (Thay: Issa Kabore)
78
Ryan Longman (Thay: Jacques Ekomie)
78
Andri Gudjohnsen (Kiến tạo: Todd Cantwell)
79
Todd Cantwell
80
Dion De Neve (Thay: Andri Gudjohnsen)
89
Jake Garrett (Thay: Moussa Baradji)
89

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Wrexham

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Wrexham
Wrexham
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 13
7 Phạt góc 9
1 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 20
4 Chuyền dài 9
4 Cú sút bị chặn 10
12 Phát bóng 6

Diễn biến Blackburn Rovers vs Wrexham

Tất cả (21)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Jake Garrett.

89'

Andri Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Dion De Neve.

80' Thẻ vàng cho Todd Cantwell.

Thẻ vàng cho Todd Cantwell.

79'

Todd Cantwell đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

78'

Jacques Ekomie rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

78'

Issa Kabore rời sân và được thay thế bởi Daniel Imray.

78'

Dominic Hyam rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

72'

Jayden Fevrier rời sân và được thay thế bởi Augustus Kargbo.

66' Thẻ vàng cho Sam Morsy.

Thẻ vàng cho Sam Morsy.

64'

Ben Whiteman rời sân và được thay thế bởi Ben Sheaf.

64'

Matthew James rời sân và được thay thế bởi George Dobson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Matthew James.

Thẻ vàng cho Matthew James.

44' V À A A O O O - Andri Gudjohnsen ghi bàn!

V À A A O O O - Andri Gudjohnsen ghi bàn!

27' Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

16' Thẻ vàng cho Harry Pickering.

Thẻ vàng cho Harry Pickering.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Ewood Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Wrexham

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Ryan Alebiosu (2), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Harry Pickering (3), Sam Morsy (8), Moussa Baradji (24), Jayden Fevrier (11), Todd Cantwell (10), Oladapo Afolayan (21), Andri Gudjohnsen (9)

Wrexham (3-4-2-1): Anthony Patterson (22), Dominic Hyam (5), Joe Worrall (6), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Matty James (37), Ben Whiteman (8), Jacques Ekomie (3), Sam Smith (28), Callum O'Hare (17), Kieffer Moore (19)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
22
Balazs Toth
2
Ryan Alebiosu
17
Hayden Carter
15
Sean McLoughlin
3
Harry Pickering
8
Sam Morsy
24
Moussa Baradji
11
Jayden Fevrier
10
Todd Cantwell
21
Oladapo Afolayan
9
Andri Gudjohnsen
19
Kieffer Moore
17
Callum O'Hare
28
Sam Smith
3
Jacques Ekomie
8
Ben Whiteman
37
Matty James
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
6
Joe Worrall
5
Dominic Hyam
22
Anthony Patterson
Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
Thay người
72’
Jayden Fevrier
Augustus Kargbo
64’
Matthew James
George Dobson
89’
Andri Gudjohnsen
Dion De Neve
64’
Ben Whiteman
Ben Sheaf
89’
Moussa Baradji
Jake Garrett
78’
Issa Kabore
Daniel Imray
78’
Dominic Hyam
Oliver Rathbone
78’
Jacques Ekomie
Ryan Longman
Cầu thủ dự bị
Scott Wharton
Danny Ward
Aynsley Pears
Zak Vyner
Tom Atcheson
Daniel Imray
Gady Beyuku
George Dobson
Harvey Pates
Ben Sheaf
Dion De Neve
Oliver Rathbone
Jake Garrett
Lewis O'Brien
Isaac Dunn
Ryan Longman
Augustus Kargbo
Bailey Cadamarteri
Tình hình lực lượng

Lewis Miller

Chấn thương gân Achilles

Liberato Cacace

Chấn thương cơ

Matthew Litherland

Va chạm

Max Cleworth

Chấn thương gân kheo

Yuri Ribeiro

Chấn thương cơ

Josh Windass

Chấn thương cơ

Ryoya Morishita

Chấn thương cơ

George Thomason

Chấn thương cơ

Adam Forshaw

Va chạm

Nathan Broadhead

Chấn thương đùi

Yuki Ohashi

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
30/01 - 2024
Hạng nhất Anh
29/11 - 2025
01/01 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
H1: 0-0
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow