Thứ Bảy, 02/05/2026
Kasey Palmer
50
Liam Kitching
62
Yasin Ayari (Thay: Joe Rankin-Costello)
63
Joel Latibeaudiere (Thay: Kasey Palmer)
65
Matt Godden (Thay: Ellis Simms)
72
Jamie Allen (Thay: Josh Eccles)
72
Benjamin Chrisene (Thay: Harry Pickering)
73
Jake Bidwell (Thay: Callum O'Hare)
86
Aidan Dausch (Thay: Haji Wright)
86
Andrew Moran (Thay: Tyrhys Dolan)
88

Thống kê trận đấu Blackburn vs Coventry City

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Coventry City
Coventry City
50 Kiểm soát bóng 50
8 Sút trúng đích 1
12 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 8
23 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Coventry City

Tất cả (15)
88'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

86'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

86'

Haji Wright vào sân và được thay thế bởi Aidan Dausch.

85'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.

73'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

72'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

72'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.

72'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.

65'

Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.

63'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

62' Anh ấy TẮT! - Liam Kitching bị phạt thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Liam Kitching bị phạt thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

51' Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.

50' Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Blackburn vs Coventry City

Blackburn (3-4-1-2): Aynsley Pears (1), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Kyle McFadzean (55), Callum Brittain (2), Sondre Tronstad (6), Joe Rankin-Costello (11), Harry Pickering (3), Sammie Szmodics (8), Sam Gallagher (9), Tyrhys Dolan (10)

Coventry City (4-4-1-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Kasey Palmer (45), Liam Kelly (6), Josh Eccles (28), Haji Wright (11), Callum O'Hare (10), Ellis Simms (9)

Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
1
Aynsley Pears
17
Hayden Carter
5
Dominic Hyam
55
Kyle McFadzean
2
Callum Brittain
6
Sondre Tronstad
11
Joe Rankin-Costello
3
Harry Pickering
8
Sammie Szmodics
9
Sam Gallagher
10
Tyrhys Dolan
9
Ellis Simms
10
Callum O'Hare
11
Haji Wright
28
Josh Eccles
6
Liam Kelly
45
Kasey Palmer
3
Jay Dasilva
15
Liam Kitching
4
Bobby Thomas
27
Milan van Ewijk
40
Bradley Collins
Coventry City
Coventry City
4-4-1-1
Thay người
63’
Joe Rankin-Costello
Yasin Ayari
65’
Kasey Palmer
Joel Latibeaudiere
73’
Harry Pickering
Ben Chrisene
72’
Josh Eccles
Jamie Allen
88’
Tyrhys Dolan
Andrew Moran
72’
Ellis Simms
Matt Godden
86’
Callum O'Hare
Jake Bidwell
Cầu thủ dự bị
Ben Chrisene
Ben Wilson
Leopold Wahlstedt
Luke Bell
Billy Koumetio
Jake Bidwell
Jake Garrett
Joel Latibeaudiere
John Buckley
Dermi Lusala
Andrew Moran
Jamie Allen
Yasin Ayari
Kai Andrews
Dilan Markanday
Matt Godden
Semir Telalovic
Aidan Dausch

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
02/04 - 2022
02/11 - 2022
20/04 - 2023
05/10 - 2023
27/04 - 2024
02/10 - 2024
22/01 - 2025
18/10 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
23/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow