Thứ Sáu, 30/10/2026
Ben Brereton (Kiến tạo: Harry Pickering)
35
Jack Rudoni
36
Etienne Camara
40
Scott Wharton (Thay: Sam Gallagher)
67
David Kasumu
68
Brahima Diarra (Thay: Etienne Camara)
72
Tyrhys Dolan (Thay: Ryan Hedges)
79
Jack Vale
80
Jack Vale (Thay: Sammie Szmodics)
80
Jordan Rhodes (Thay: Danny Ward)
81

Thống kê trận đấu Blackburn vs Huddersfield

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Huddersfield
Huddersfield
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
3 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Blackburn vs Huddersfield

Tất cả (15)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

81'

Danny Ward sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

81'

Danny Ward sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Sammie Szmodics sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Vale.

80'

Sammie Szmodics sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79'

Ryan Hedges ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

72'

Etienne Camara ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brahima Diarra.

68' Thẻ vàng cho David Kasumu.

Thẻ vàng cho David Kasumu.

67'

Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40' Thẻ vàng cho Etienne Camara.

Thẻ vàng cho Etienne Camara.

37' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

36' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

35' G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Blackburn vs Huddersfield

Blackburn (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Harry Pickering (3), Tyler Morton (6), Lewis Travis (27), Ryan Hedges (19), Sammie Szmodics (8), Ben Brereton Diaz (22), Sam Gallagher (9)

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (21), Brodie Spencer (34), Michal Helik (39), William Boyle (12), Josh Ruffels (14), Duane Holmes (19), Etiene Camara (24), Sorba Thomas (7), David Kasumu (18), Jack Rudoni (22), Danny Ward (25)

Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
1
Thomas Kaminski
2
Callum Brittain
5
Dominic Hyam
4
Daniel Ayala
3
Harry Pickering
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
19
Ryan Hedges
8
Sammie Szmodics
22
Ben Brereton Diaz
9
Sam Gallagher
25
Danny Ward
22
Jack Rudoni
18
David Kasumu
7
Sorba Thomas
24
Etiene Camara
19
Duane Holmes
14
Josh Ruffels
12
William Boyle
39
Michal Helik
34
Brodie Spencer
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
67’
Sam Gallagher
Scott Wharton
72’
Etienne Camara
Brahima Diarra
79’
Ryan Hedges
Tyrhys Dolan
81’
Danny Ward
Jordan Rhodes
80’
Sammie Szmodics
Jack Vale
Cầu thủ dự bị
Aynsley Pears
Nicholas Bilokapic
Scott Wharton
Luke Mbete-Tatu
Hayden Carter
Kaine Kesler Hayden
Jake Garrett
Connor Mahoney
Tyrhys Dolan
Ben Jackson
Bradley Dack
Brahima Diarra
Jack Vale
Jordan Rhodes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/10 - 2014
15/08 - 2015
16/04 - 2016
30/12 - 2020
24/04 - 2021
29/09 - 2021
02/01 - 2022
05/11 - 2022
10/04 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow