Thứ Bảy, 01/08/2026
Ben Brereton (Kiến tạo: Harry Pickering)
35
Jack Rudoni
36
Etienne Camara
40
Scott Wharton (Thay: Sam Gallagher)
67
David Kasumu
68
Brahima Diarra (Thay: Etienne Camara)
72
Tyrhys Dolan (Thay: Ryan Hedges)
79
Jack Vale
80
Jack Vale (Thay: Sammie Szmodics)
80
Jordan Rhodes (Thay: Danny Ward)
81

Thống kê trận đấu Blackburn vs Huddersfield

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Huddersfield
Huddersfield
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
3 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Blackburn vs Huddersfield

Tất cả (15)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

81'

Danny Ward sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

81'

Danny Ward sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Sammie Szmodics sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Vale.

80'

Sammie Szmodics sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79'

Ryan Hedges ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

72'

Etienne Camara ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brahima Diarra.

68' Thẻ vàng cho David Kasumu.

Thẻ vàng cho David Kasumu.

67'

Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40' Thẻ vàng cho Etienne Camara.

Thẻ vàng cho Etienne Camara.

37' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

36' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

35' G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Blackburn vs Huddersfield

Blackburn (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Harry Pickering (3), Tyler Morton (6), Lewis Travis (27), Ryan Hedges (19), Sammie Szmodics (8), Ben Brereton Diaz (22), Sam Gallagher (9)

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (21), Brodie Spencer (34), Michal Helik (39), William Boyle (12), Josh Ruffels (14), Duane Holmes (19), Etiene Camara (24), Sorba Thomas (7), David Kasumu (18), Jack Rudoni (22), Danny Ward (25)

Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
1
Thomas Kaminski
2
Callum Brittain
5
Dominic Hyam
4
Daniel Ayala
3
Harry Pickering
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
19
Ryan Hedges
8
Sammie Szmodics
22
Ben Brereton Diaz
9
Sam Gallagher
25
Danny Ward
22
Jack Rudoni
18
David Kasumu
7
Sorba Thomas
24
Etiene Camara
19
Duane Holmes
14
Josh Ruffels
12
William Boyle
39
Michal Helik
34
Brodie Spencer
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
67’
Sam Gallagher
Scott Wharton
72’
Etienne Camara
Brahima Diarra
79’
Ryan Hedges
Tyrhys Dolan
81’
Danny Ward
Jordan Rhodes
80’
Sammie Szmodics
Jack Vale
Cầu thủ dự bị
Aynsley Pears
Nicholas Bilokapic
Scott Wharton
Luke Mbete-Tatu
Hayden Carter
Kaine Kesler Hayden
Jake Garrett
Connor Mahoney
Tyrhys Dolan
Ben Jackson
Bradley Dack
Brahima Diarra
Jack Vale
Jordan Rhodes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/10 - 2014
15/08 - 2015
16/04 - 2016
30/12 - 2020
24/04 - 2021
29/09 - 2021
02/01 - 2022
05/11 - 2022
10/04 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024

Thành tích gần đây Blackburn

Giao hữu
26/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Giao hữu
25/07 - 2026
21/07 - 2026
10/07 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Birmingham CityBirmingham City000000
2Blackburn RoversBlackburn Rovers000000
3Bolton WanderersBolton Wanderers000000
4Bristol CityBristol City000000
5BurnleyBurnley000000
6Cardiff CityCardiff City000000
7Charlton AthleticCharlton Athletic000000
8Derby CountyDerby County000000
9Lincoln CityLincoln City000000
10MiddlesbroughMiddlesbrough000000
11MillwallMillwall000000
12Norwich CityNorwich City000000
13PortsmouthPortsmouth000000
14Preston North EndPreston North End000000
15QPRQPR000000
16Sheffield UnitedSheffield United000000
17Stoke CityStoke City000000
18SwanseaSwansea000000
19WatfordWatford000000
20West BromWest Brom000000
21West HamWest Ham000000
22WolvesWolves000000
23WrexhamWrexham000000
24SouthamptonSouthampton00000-4
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow