Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Steven Alzate (Thay: Xavier Simons) 58 | |
Ryan Longman (Thay: Mason Burstow) 59 | |
Lewie Coyle (Thay: Matty Jacobs) 59 | |
Lewie Coyle (Thay: Matty Jacob) 59 | |
Yuki Ohashi (Thay: Makhtar Gueye) 62 | |
Andreas Weimann (Thay: Tyrhys Dolan) 62 | |
Lewis Baker 69 | |
John Buckley (Thay: Lewis Baker) 76 | |
Ryan Longman (Kiến tạo: Regan Slater) 77 | |
Owen Beck 80 | |
Joe Rankin-Costello (Thay: Amario Cozier-Duberry) 84 | |
Harry Leonard (Thay: Sondre Tronstad) 84 | |
John Buckley 87 | |
Finley Burns (Thay: Abu Kamara) 90 |
Thống kê trận đấu Blackburn vs Hull


Diễn biến Blackburn vs Hull
Abu Kamara rời sân và được thay thế bởi Finley Burns.
Thẻ vàng cho John Buckley.
Thẻ vàng cho [player1].
Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Harry Leonard.
Amario Cozier-Duberry rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.
Thẻ vàng cho Owen Beck.
Thẻ vàng cho [player1].
Regan Slater là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Ryan Longman đã ghi bàn thắng!
G O O O O A A A L Điểm của Hull.
Lewis Baker rời sân và được thay thế bởi John Buckley.
Thẻ vàng cho Lewis Baker.
Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.
Makhtar Gueye rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.
Matty Jacob rời sân và được thay thế bởi Lewie Coyle.
Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.
Xavier Simons rời sân và được thay thế bởi Steven Alzate.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Blackburn vs Hull
Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Danny Batth (15), Owen Beck (24), Sondre Tronstad (6), Lewis Baker (42), Amario Cozier-Duberry (33), Todd Cantwell (8), Tyrhys Dolan (10), Makhtar Gueye (9)
Hull (4-3-3): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (23), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (6), Matty Jacob (29), Regan Slater (27), Xavier Simons (18), Gustavo Puerta (20), Abu Kamara (44), Joao Pedro Galvao (12), Mason Burstow (48)


| Thay người | |||
| 62’ | Makhtar Gueye Yuki Ohashi | 58’ | Xavier Simons Steven Alzate |
| 62’ | Tyrhys Dolan Andreas Weimann | 59’ | Mason Burstow Ryan Longman |
| 76’ | Lewis Baker John Buckley | 59’ | Matty Jacob Lewie Coyle |
| 84’ | Sondre Tronstad Harry Leonard | 90’ | Abu Kamara Finley Burns |
| 84’ | Amario Cozier-Duberry Joe Rankin-Costello | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuki Ohashi | Ryan Longman | ||
Harry Leonard | Chris Bedia | ||
Andreas Weimann | Tyrell Sellars-Fleming | ||
John Buckley | Harry Vaughan | ||
Ryan Hedges | Abdülkadir Ömür | ||
Joe Rankin-Costello | Finley Burns | ||
Matthew Litherland | Anthony Racioppi | ||
Kyle McFadzean | Steven Alzate | ||
Balazs Toth | Lewie Coyle | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Scott Wharton Chấn thương đầu gối | Carl Rushworth Không xác định | ||
Harry Pickering Chấn thương đầu gối | Thimothée Lo-Tutala Không xác định | ||
Hayden Carter Chấn thương đầu gối | Harvey Cartwright Không xác định | ||
Lewis Travis Va chạm | Andy Smith Không xác định | ||
Arnór Sigurðsson Chấn thương đùi | Charlie Hughes Không xác định | ||
Oscar Zambrano Kỷ luật | |||
Kasey Palmer Chấn thương mắt cá | |||
Doğukan Sinik Không xác định | |||
Mohamed Belloumi Chấn thương mắt cá | |||
Liam Millar Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Blackburn vs Hull
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn
Thành tích gần đây Hull
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
