Thứ Bảy, 31/01/2026
Wout Faes (Kiến tạo: Abdul Issahaku)
4
Sammie Szmodics
9
Abdul Issahaku
15
Jamie Vardy (Kiến tạo: Wilfred Ndidi)
28
Stephy Mavididi
30
Jannik Vestergaard
46
Hayden Carter
48
Kasey McAteer (Thay: Abdul Issahaku)
58
Tyrhys Dolan (Thay: Arnor Sigurdsson)
61
Leopold Wahlstedt (Thay: Aynsley Pears)
62
Adam Wharton
70
Yunus Akgun (Thay: Stephy Mavididi)
70
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira)
71
Kelechi Iheanacho
76
Cesare Casadei
76
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
76
Cesare Casadei (Thay: Kasey McAteer)
76
(Pen) Kelechi Iheanacho
82
Semir Telalovic (Thay: Dilan Markanday)
83
Sondre Tronstad (Thay: Adam Wharton)
83
Joe Rankin-Costello
88
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Yunus Akgun)
88
Joe Rankin-Costello (Thay: Harry Pickering)
88

Thống kê trận đấu Blackburn vs Leicester

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Leicester
Leicester
49 Kiểm soát bóng 51
6 Phạm lỗi 10
14 Ném biên 12
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Leicester

Tất cả (35)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Yunus Akgun đã kiến tạo nên bàn thắng.

88' G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

88'

Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

88'

Harry Pickering sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

84'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.

83'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.

83'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

82' G O O O A A A L - Kelechi Iheanacho của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Kelechi Iheanacho của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

76'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

76'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

76'

Kasey McAteer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Jamie Vardy sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Stephy Mavididi vào sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

71'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

70'

Stephy Mavididi vào sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

70' Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

62'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

62'

Aynsley Pears rời sân và được thay thế bởi Leopold Wahlstedt.

61'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

61'

Aynsley Pears rời sân và được thay thế bởi Leopold Wahlstedt.

Đội hình xuất phát Blackburn vs Leicester

Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Adam Wharton (23), Dilan Markanday (18), Andy Moran (24), Arnor Sigurdsson (7), Sammie Szmodics (8)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Issahaku Abdul Fatawu (18), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
1
Aynsley Pears
2
Callum Brittain
17
Hayden Carter
5
Dominic Hyam
3
Harry Pickering
27
Lewis Travis
23
Adam Wharton
18
Dilan Markanday
24
Andy Moran
7
Arnor Sigurdsson
8
Sammie Szmodics
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
18
Issahaku Abdul Fatawu
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
22
Kiernan Dewsbury-Hall
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
61’
Arnor Sigurdsson
Tyrhys Dolan
58’
Cesare Casadei
Kasey McAteer
62’
Aynsley Pears
Leopold Wahlstedt
70’
Stephy Mavididi
Yunus Akgun
83’
Adam Wharton
Sondre Trondstad
71’
Ricardo Pereira
Hamza Choudhury
83’
Dilan Markanday
Semir Telalovic
76’
Kasey McAteer
Cesare Casadei
88’
Harry Pickering
Joe Rankin-Costello
76’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
Cầu thủ dự bị
Leopold Wahlstedt
Jakub Stolarczyk
James Hill
Conor Coady
Scott Wharton
Harry Souttar
Jake Garrett
Cesare Casadei
Sondre Trondstad
Hamza Choudhury
Tyrhys Dolan
Kasey McAteer
Joe Rankin-Costello
Kelechi Iheanacho
Zak Gilsenan
Patson Daka
Semir Telalovic
Yunus Akgun

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/02 - 2013
18/09 - 2013
22/03 - 2014
Cúp FA
01/03 - 2023
Hạng nhất Anh
01/10 - 2023
04/05 - 2024
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow