Thứ Năm, 29/01/2026
Neil Taylor
4
Matt Crooks
15
Aaron Connolly
26
Marcus Tavernier
29
Ryan Nyambe
37
Lewis Travis
50
Sam Gallagher
76
Daniel Butterworth (Thay: Reda Khadra)
77
Folarin Balogun (Thay: Jonathan Howson)
80
Scott Wharton
81
Deyovaisio Zeefuik (Thay: John Buckley)
89
Duncan Watmore (Thay: Anfernee Dijksteel)
89
Josh Coburn (Thay: Neil Taylor)
90
Patrick McNair
90+3'
Isaiah Jones
90+9'
Tayo Edun
90+11'

Thống kê trận đấu Blackburn vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Middlesbrough
Middlesbrough
31 Kiểm soát bóng 69
14 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Middlesbrough

Tất cả (29)
90+12'

Neil Taylor sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

90+11' Thẻ vàng cho Tayo Edun.

Thẻ vàng cho Tayo Edun.

90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+9' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

90+9' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Patrick McNair.

Thẻ vàng cho Patrick McNair.

90' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

89'

Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

89'

Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89'

John Buckley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Deyovaisio Zeefuik.

89'

John Buckley sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

80'

Jonathan Howson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Folarin Balogun.

79'

Jonathan Howson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Folarin Balogun.

77'

Reda Khadra sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Butterworth.

76'

Reda Khadra sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Butterworth.

76' G O O O A A A L - Sam Gallagher là mục tiêu!

G O O O A A A L - Sam Gallagher là mục tiêu!

50' Thẻ vàng cho Lewis Travis.

Thẻ vàng cho Lewis Travis.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37' Thẻ vàng cho Ryan Nyambe.

Thẻ vàng cho Ryan Nyambe.

Đội hình xuất phát Blackburn vs Middlesbrough

Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Darragh Lenihan (26), Jan Paul van Hecke (25), Scott Wharton (16), Ryan Nyambe (2), Lewis Travis (27), Bradley Johnson (4), Tayo Edun (20), John Buckley (21), Reda Khadra (7), Sam Gallagher (9)

Middlesbrough (3-5-2): Joe Lumley (1), Anfernee Dijksteel (2), Dael Fry (6), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Matt Crooks (25), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Neil Taylor (3), Andraz Sporar (11), Aaron Connolly (26)

Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
1
Thomas Kaminski
26
Darragh Lenihan
25
Jan Paul van Hecke
16
Scott Wharton
2
Ryan Nyambe
27
Lewis Travis
4
Bradley Johnson
20
Tayo Edun
21
John Buckley
7
Reda Khadra
9
Sam Gallagher
26
Aaron Connolly
11
Andraz Sporar
3
Neil Taylor
7
Marcus Tavernier
16
Jonathan Howson
25
Matt Crooks
35
Isaiah Jones
17
Patrick McNair
6
Dael Fry
2
Anfernee Dijksteel
1
Joe Lumley
Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
Thay người
77’
Reda Khadra
Daniel Butterworth
80’
Jonathan Howson
Folarin Balogun
89’
John Buckley
Deyovaisio Zeefuik
89’
Anfernee Dijksteel
Duncan Watmore
90’
Neil Taylor
Josh Coburn
Cầu thủ dự bị
Jake Garrett
Josh Coburn
Jacob Davenport
Souleymane Bamba
Joe Rankin-Costello
Duncan Watmore
Deyovaisio Zeefuik
Lee Peltier
Daniel Ayala
Martin Payero
Aynsley Pears
Luke Daniels
Daniel Butterworth
Folarin Balogun

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
25/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
28/11 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow