Chủ Nhật, 15/03/2026
Tyrhys Dolan
57
Ben Brereton
63
George Hirst (Thay: Sam Gallagher)
65
Sammie Szmodics
65
Sammie Szmodics (Thay: Tyrhys Dolan)
65
Andreas Voglsammer (Thay: George Honeyman)
68
George Evans (Thay: Billy Mitchell)
68
Tyler Burey
68
Tyler Burey (Thay: Charlie Cresswell)
68
Tyler Morton
75
Jake Cooper (Kiến tạo: Tyler Burey)
75
Hayden Carter (Thay: Ryan Hedges)
79
George Saville (Thay: Callum Styles)
79
Bradley Dack (Thay: Ben Brereton)
90

Thống kê trận đấu Blackburn vs Millwall

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Millwall
Millwall
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Millwall

Tất cả (15)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Ben Brereton ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bradley Dack.

79'

Callum Styles sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi George Saville.

79'

Ryan Hedges ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Carter.

75' G O O O A A A L - Jake Cooper là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jake Cooper là mục tiêu!

75' Thẻ vàng cho Tyler Morton.

Thẻ vàng cho Tyler Morton.

68'

George Honeyman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

68'

Billy Mitchell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

68'

Charlie Cresswell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

65'

Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Hirst.

65'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sammie Szmodics.

63' G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!

57' G O O O A A A L - Tyrhys Dolan là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tyrhys Dolan là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Blackburn vs Millwall

Blackburn (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Ryan Hedges (19), Tyler Morton (6), Lewis Travis (27), Harry Pickering (3), Sam Gallagher (9), Tyrhys Dolan (10), Ben Brereton Diaz (22)

Millwall (3-4-1-2): George Long (1), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Jamie Shackleton (16), Billy Mitchell (8), Callum Styles (17), Scott Malone (11), George Honeyman (39), Zian Flemming (10), Benik Afobe (7)

Blackburn
Blackburn
3-4-3
1
Thomas Kaminski
5
Dominic Hyam
4
Daniel Ayala
16
Scott Wharton
19
Ryan Hedges
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
3
Harry Pickering
9
Sam Gallagher
10
Tyrhys Dolan
22
Ben Brereton Diaz
7
Benik Afobe
10
Zian Flemming
39
George Honeyman
11
Scott Malone
17
Callum Styles
8
Billy Mitchell
16
Jamie Shackleton
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
15
Charlie Cresswell
1
George Long
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
65’
Sam Gallagher
George Hirst
68’
Billy Mitchell
George Evans
65’
Tyrhys Dolan
Sammie Szmodics
68’
Charlie Cresswell
Tyler Burey
90’
Ben Brereton
Bradley Dack
68’
George Honeyman
Andreas Voglsammer
79’
Callum Styles
George Saville
Cầu thủ dự bị
George Hirst
Danny McNamara
Bradley Dack
George Evans
John Buckley
Tyler Burey
Sammie Szmodics
George Saville
Callum Brittain
Tom Bradshaw
Hayden Carter
Andreas Voglsammer
Aynsley Pears
Bartosz Bialkowski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2013
14/12 - 2013
29/03 - 2014
05/11 - 2014
03/12 - 2020
06/03 - 2021
14/08 - 2021
09/03 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
25/10 - 2023
06/03 - 2024
21/12 - 2024
18/04 - 2025
20/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow