Chủ Nhật, 01/02/2026
Dilan Markanday (Thay: Ryan Hedges)
27
Tyrhys Dolan
59
David Brooks
62
Che Adams (Thay: David Brooks)
62
William Smallbone (Thay: Joe Rothwell)
63
Kamaldeen Sulemana (Thay: Adam Armstrong)
75
Samuel Edozie
75
Samuel Edozie (Thay: Ryan Fraser)
75
Sekou Mara (Thay: Kyle Walker-Peters)
87
Harry Pickering
89
Joe Rankin-Costello
90+3'
Che Adams
90+5'

Thống kê trận đấu Blackburn vs Southampton

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Southampton
Southampton
31 Kiểm soát bóng 69
17 Phạm lỗi 8
19 Ném biên 12
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Southampton

Tất cả (18)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng dành cho Che Adams.

Thẻ vàng dành cho Che Adams.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng dành cho Joe Rankin-Costello.

Thẻ vàng dành cho Joe Rankin-Costello.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89' Thẻ vàng dành cho Harry Pickering.

Thẻ vàng dành cho Harry Pickering.

87'

Kyle Walker-Peters rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

75'

Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.

75'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Kamaldeen Sulemana.

75'

Adam Armstrong sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi William Smallbone.

62'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi William Smallbone.

62'

David Brooks rời sân và được thay thế bởi Che Adams.

62' Thẻ vàng dành cho David Brooks.

Thẻ vàng dành cho David Brooks.

59' Thẻ vàng dành cho Tyrhys Dolan.

Thẻ vàng dành cho Tyrhys Dolan.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

27'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.

Đội hình xuất phát Blackburn vs Southampton

Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Sondre Tronstad (6), Joe Rankin-Costello (11), Ryan Hedges (19), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9)

Southampton (4-3-3): Gavin Bazunu (31), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Jan Bednarek (35), Jack Stephens (5), Joe Aribo (7), Flynn Downes (4), Joe Rothwell (19), David Brooks (36), Adam Armstrong (9), Ryan Fraser (26)

Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
1
Aynsley Pears
2
Callum Brittain
5
Dominic Hyam
16
Scott Wharton
3
Harry Pickering
6
Sondre Tronstad
11
Joe Rankin-Costello
19
Ryan Hedges
8
Sammie Szmodics
10
Tyrhys Dolan
9
Sam Gallagher
26
Ryan Fraser
9
Adam Armstrong
36
David Brooks
19
Joe Rothwell
4
Flynn Downes
7
Joe Aribo
5
Jack Stephens
35
Jan Bednarek
21
Taylor Harwood-Bellis
2
Kyle Walker-Peters
31
Gavin Bazunu
Southampton
Southampton
4-3-3
Thay người
27’
Ryan Hedges
Dilan Markanday
62’
David Brooks
Che Adams
63’
Joe Rothwell
Will Smallbone
75’
Adam Armstrong
Kamaldeen Sulemana
75’
Ryan Fraser
Samuel Edozie
87’
Kyle Walker-Peters
Sékou Mara
Cầu thủ dự bị
Semir Telalovic
Joe Lumley
Dilan Markanday
Ryan Manning
Andrew Moran
Shea Charles
John Buckley
Nico Lawrence
Kyle McFadzean
Will Smallbone
Ben Chrisene
Kamaldeen Sulemana
Jake Garrett
Samuel Edozie
Hayden Carter
Sékou Mara
Leopold Wahlstedt
Che Adams

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow