Thứ Sáu, 30/10/2026
Jacob Brown (Kiến tạo: Josh Maja)
4
Josh Maja
23
Scott Wharton
32
Jan Paul van Hecke
34
Joe Rothwell (Thay: Jan Paul van Hecke)
46
Tom Smith
56
John Buckley (Thay: Bradley Johnson)
67
Ryan Hedges (Thay: Tyrhys Dolan)
75
Jaden Philogene-Bidace (Thay: Romaine Sawyers)
78
Steven Fletcher (Thay: Josh Maja)
85

Thống kê trận đấu Blackburn vs Stoke

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Stoke
Stoke
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 3
5 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Blackburn vs Stoke

Tất cả (18)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85'

Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

78'

Romaine Sawyers sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jaden Philogene-Bidace.

76'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

75'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

67'

Bradley Johnson ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Buckley.

67'

Bradley Johnson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56' Thẻ vàng cho Tom Smith.

Thẻ vàng cho Tom Smith.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Jan Paul van Hecke ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Rothwell.

46'

Jan Paul van Hecke ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

34' Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

34' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

32' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

23' Thẻ vàng cho Josh Maja.

Thẻ vàng cho Josh Maja.

4' G O O O A A A L - Jacob Brown là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jacob Brown là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Blackburn vs Stoke

Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Darragh Lenihan (26), Jan Paul van Hecke (25), Scott Wharton (16), Ryan Nyambe (2), Lewis Travis (27), Bradley Johnson (4), Harry Pickering (3), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9), Ben Brereton (22)

Stoke (3-1-4-2): Jack Bonham (13), Ben Wilmot (16), Phil Jagielka (19), Taylor Harwood-Bellis (24), Tom Smith (2), Lewis Baker (42), Joe Allen (4), Romaine Sawyers (28), Josh Tymon (14), Josh Maja (33), Jacob Brown (18)

Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
1
Thomas Kaminski
26
Darragh Lenihan
25
Jan Paul van Hecke
16
Scott Wharton
2
Ryan Nyambe
27
Lewis Travis
4
Bradley Johnson
3
Harry Pickering
10
Tyrhys Dolan
9
Sam Gallagher
22
Ben Brereton
18
Jacob Brown
33
Josh Maja
14
Josh Tymon
28
Romaine Sawyers
4
Joe Allen
42
Lewis Baker
2
Tom Smith
24
Taylor Harwood-Bellis
19
Phil Jagielka
16
Ben Wilmot
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
3-1-4-2
Thay người
46’
Jan Paul van Hecke
Joe Rothwell
78’
Romaine Sawyers
Jaden Philogene-Bidace
67’
Bradley Johnson
John Buckley
85’
Josh Maja
Steven Fletcher
75’
Tyrhys Dolan
Ryan Hedges
Cầu thủ dự bị
Bradley Dack
Jaden Philogene-Bidace
Ryan Hedges
D'Margio Wright-Phillips
John Buckley
Tyrese Campbell
Joe Rothwell
Steven Fletcher
Joe Rankin-Costello
Mario Vrancic
Daniel Ayala
James Chester
Aynsley Pears
Josef Bursik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/12 - 2020
16/01 - 2021
27/11 - 2021
H1: 0-0
18/04 - 2022
H1: 0-1
27/08 - 2022
H1: 0-1
11/03 - 2023
H1: 2-0
25/11 - 2023
H1: 0-1
10/02 - 2024
H1: 3-1
07/11 - 2024
H1: 0-0
13/03 - 2025
H1: 1-0
04/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow