Thứ Năm, 29/01/2026
Jacob Brown (Kiến tạo: Josh Maja)
4
Josh Maja
23
Scott Wharton
32
Jan Paul van Hecke
34
Joe Rothwell (Thay: Jan Paul van Hecke)
46
Tom Smith
56
John Buckley (Thay: Bradley Johnson)
67
Ryan Hedges (Thay: Tyrhys Dolan)
75
Jaden Philogene-Bidace (Thay: Romaine Sawyers)
78
Steven Fletcher (Thay: Josh Maja)
85

Thống kê trận đấu Blackburn vs Stoke

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Stoke
Stoke
47 Kiểm soát bóng 53
13 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Stoke

Tất cả (18)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85'

Josh Maja sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Steven Fletcher.

78'

Romaine Sawyers sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jaden Philogene-Bidace.

76'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

75'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

67'

Bradley Johnson ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Buckley.

67'

Bradley Johnson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56' Thẻ vàng cho Tom Smith.

Thẻ vàng cho Tom Smith.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Jan Paul van Hecke ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Rothwell.

46'

Jan Paul van Hecke ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

34' Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

Thẻ vàng cho Jan Paul van Hecke.

34' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

32' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

23' Thẻ vàng cho Josh Maja.

Thẻ vàng cho Josh Maja.

4' G O O O A A A L - Jacob Brown là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jacob Brown là mục tiêu!

Đội hình xuất phát Blackburn vs Stoke

Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Darragh Lenihan (26), Jan Paul van Hecke (25), Scott Wharton (16), Ryan Nyambe (2), Lewis Travis (27), Bradley Johnson (4), Harry Pickering (3), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9), Ben Brereton (22)

Stoke (3-1-4-2): Jack Bonham (13), Ben Wilmot (16), Phil Jagielka (19), Taylor Harwood-Bellis (24), Tom Smith (2), Lewis Baker (42), Joe Allen (4), Romaine Sawyers (28), Josh Tymon (14), Josh Maja (33), Jacob Brown (18)

Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
1
Thomas Kaminski
26
Darragh Lenihan
25
Jan Paul van Hecke
16
Scott Wharton
2
Ryan Nyambe
27
Lewis Travis
4
Bradley Johnson
3
Harry Pickering
10
Tyrhys Dolan
9
Sam Gallagher
22
Ben Brereton
18
Jacob Brown
33
Josh Maja
14
Josh Tymon
28
Romaine Sawyers
4
Joe Allen
42
Lewis Baker
2
Tom Smith
24
Taylor Harwood-Bellis
19
Phil Jagielka
16
Ben Wilmot
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
3-1-4-2
Thay người
46’
Jan Paul van Hecke
Joe Rothwell
78’
Romaine Sawyers
Jaden Philogene-Bidace
67’
Bradley Johnson
John Buckley
85’
Josh Maja
Steven Fletcher
75’
Tyrhys Dolan
Ryan Hedges
Cầu thủ dự bị
Bradley Dack
Jaden Philogene-Bidace
Ryan Hedges
D'Margio Wright-Phillips
John Buckley
Tyrese Campbell
Joe Rothwell
Steven Fletcher
Joe Rankin-Costello
Mario Vrancic
Daniel Ayala
James Chester
Aynsley Pears
Josef Bursik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/12 - 2020
16/01 - 2021
27/11 - 2021
H1: 0-0
18/04 - 2022
H1: 0-1
27/08 - 2022
H1: 0-1
11/03 - 2023
H1: 2-0
25/11 - 2023
H1: 0-1
10/02 - 2024
H1: 3-1
07/11 - 2024
H1: 0-0
13/03 - 2025
H1: 1-0
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow