Thứ Bảy, 26/09/2026
Dominic Hyam
24
Keinan Davis (Thay: Ismaila Sarr)
30
Ryan Hedges (Kiến tạo: Tyrhys Dolan)
38
Dan Gosling (Thay: Francisco Sierralta)
46
Mario Gaspar (Thay: Jeremy Ngakia)
73
Yaser Asprilla (Thay: Hamza Choudhury)
73
Ryan Hedges
79
Dominic Hyam (Kiến tạo: Daniel Ayala)
82
George Hirst (Thay: Ryan Hedges)
90
Clinton Mola
90
Clinton Mola (Thay: Ben Brereton)
90

Thống kê trận đấu Blackburn vs Watford

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Watford
Watford
46 Kiểm soát bóng 54
6 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 5
3 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Blackburn vs Watford

Tất cả (18)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Ben Brereton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Clinton Mola.

90+2'

Ben Brereton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Clinton Mola.

90+2'

Ben Brereton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90+2'

Ryan Hedges sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Hirst.

83' G O O O A A A L - Dominic Hyam là mục tiêu!

G O O O A A A L - Dominic Hyam là mục tiêu!

82' G O O O A A A L - Dominic Hyam là mục tiêu!

G O O O A A A L - Dominic Hyam là mục tiêu!

79' Thẻ vàng cho Ryan Hedges.

Thẻ vàng cho Ryan Hedges.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Hamza Choudhury ra sân và anh ấy được thay thế bởi Yaser Asprilla.

74'

Jeremy Ngakia sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mario Gaspar.

46'

Francisco Sierralta sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dan Gosling.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39' G O O O O A A A L Điểm của Blackburn.

G O O O O A A A L Điểm của Blackburn.

38' G O O O A A A L - Ryan Hedges đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ryan Hedges đang nhắm đến!

30'

Ismaila Sarr ra sân và anh ấy được thay thế bởi Keinan Davis.

24' Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

Đội hình xuất phát Blackburn vs Watford

Blackburn (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Hayden Carter (17), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Harry Pickering (3), Tyrhys Dolan (10), Ryan Hedges (19), Ben Brereton Diaz (22)

Watford (3-4-1-2): Daniel Bachmann (1), Christian Kabasele (27), Francisco Sierralta (31), Craig Cathcart (15), Jeremy Ngakia (2), Ken Sema (12), Edo Kayembe (39), Hamza Choudhury (4), Joao Pedro (10), Ismaila Sarr (23), Vakoun Issouf Bayo (19)

Blackburn
Blackburn
3-4-3
1
Thomas Kaminski
5
Dominic Hyam
4
Daniel Ayala
16
Scott Wharton
17
Hayden Carter
27
Lewis Travis
6
Tyler Morton
3
Harry Pickering
10
Tyrhys Dolan
19
Ryan Hedges
22
Ben Brereton Diaz
19
Vakoun Issouf Bayo
23
Ismaila Sarr
10
Joao Pedro
4
Hamza Choudhury
39
Edo Kayembe
12
Ken Sema
2
Jeremy Ngakia
15
Craig Cathcart
31
Francisco Sierralta
27
Christian Kabasele
1
Daniel Bachmann
Watford
Watford
3-4-1-2
Thay người
90’
Ryan Hedges
George Hirst
30’
Ismaila Sarr
Keinan Davis
90’
Ben Brereton
Clinton Mola
46’
Francisco Sierralta
Dan Gosling
73’
Jeremy Ngakia
Mario Gaspar
73’
Hamza Choudhury
Yaser Asprilla
Cầu thủ dự bị
Adam Wharton
William Troost-Ekong
Bradley Dack
Mario Gaspar
George Hirst
Maduka Okoye
John Buckley
Dan Gosling
Clinton Mola
Joseph Hungbo
Ashley Phillips
Yaser Asprilla
Aynsley Pears
Keinan Davis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/04 - 2013
02/10 - 2013
26/03 - 2014
27/09 - 2014
07/02 - 2015
22/10 - 2020
25/02 - 2021
14/09 - 2022
11/02 - 2023
27/08 - 2023
23/12 - 2023
26/10 - 2024
26/04 - 2025
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
H1: 1-1
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow