Thứ Ba, 17/03/2026
Jonathan Bland
53
Neil Farrugia (Thay: Caylan Vickers)
66
Vimal Yoganathan (Thay: Jonathan Bland)
75
Dale Taylor (Thay: Ashley Fletcher)
76
CJ Hamilton (Thay: Josh Bowler)
76
Jordan Brown (Thay: George Honeyman)
79
Emil Hansson (Thay: Scott Banks)
82
Jonathan Russell (Thay: David McGoldrick)
90
Albie Morgan
90
Jordan Brown (Kiến tạo: Oliver Casey)
90+8'
Jordan Brown
90+9'

Thống kê trận đấu Blackpool vs Barnsley

số liệu thống kê
Blackpool
Blackpool
Barnsley
Barnsley
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 30
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackpool vs Barnsley

Tất cả (53)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Jordan Brown.

Thẻ vàng cho Jordan Brown.

90+8'

Oliver Casey đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' V À A A O O O - Jordan Brown đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan Brown đã ghi bàn!

90+1'

David McGoldrick rời sân và được thay thế bởi Jonathan Russell.

90' Thẻ vàng cho Albie Morgan.

Thẻ vàng cho Albie Morgan.

82'

Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Emil Hansson.

79'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Jordan Brown.

76'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi CJ Hamilton.

76'

Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Dale Taylor.

75'

Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.

66'

Caylan Vickers rời sân và được thay thế bởi Neil Farrugia.

53' Thẻ vàng cho Jonathan Bland.

Thẻ vàng cho Jonathan Bland.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Hiệp một kết thúc, Blackpool 0, Barnsley 0.

45'

Niall Ennis (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.

45'

Jonathan Bland (Barnsley) phạm lỗi.

45'

Trọng tài thứ tư thông báo không có phút bù giờ nào.

44'

Cú sút bị chặn. Scott Banks (Blackpool) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại.

43'

Ashley Fletcher (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.

Đội hình xuất phát Blackpool vs Barnsley

Blackpool (4-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Daniel Imray (30), Michael Ihiekwe (20), Oliver Casey (4), Hayden Coulson (15), Josh Bowler (19), George Honeyman (10), Albie Morgan (8), Scott Banks (23), Niall Ennis (9), Ashley Fletcher (11)

Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Tennai Watson (27), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Nathanael Ogbeta (14), Jonathan Bland (30), Luca Connell (48), Caylan Vickers (7), Adam Phillips (8), David McGoldrick (10), Davis Keillor-Dunn (40)

Blackpool
Blackpool
4-4-2
1
Bailey Peacock-Farrell
30
Daniel Imray
20
Michael Ihiekwe
4
Oliver Casey
15
Hayden Coulson
19
Josh Bowler
10
George Honeyman
8
Albie Morgan
23
Scott Banks
9
Niall Ennis
11
Ashley Fletcher
40
Davis Keillor-Dunn
10
David McGoldrick
8
Adam Phillips
7
Caylan Vickers
48
Luca Connell
30
Jonathan Bland
14
Nathanael Ogbeta
32
Josh Earl
5
Jack Shepherd
27
Tennai Watson
1
Murphy Cooper
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
76’
Ashley Fletcher
Dale Taylor
66’
Caylan Vickers
Neil Farrugia
76’
Josh Bowler
CJ Hamilton
75’
Jonathan Bland
Vimal Yoganathan
79’
George Honeyman
Jordan Brown
90’
David McGoldrick
Jon Russell
82’
Scott Banks
Emil Hansson
Cầu thủ dự bị
Franco Ravizzoli
Kieran Flavell
Fraser Horsfall
Jon Russell
Jordan Brown
Maël de Gevigney
Lee Evans
Jake Rooney
Dale Taylor
Reyes Cleary
CJ Hamilton
Neil Farrugia
Emil Hansson
Vimal Yoganathan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
25/09 - 2021
27/04 - 2022
Hạng 3 Anh
19/10 - 2024
08/03 - 2025
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City3724853780T T T T T
2Cardiff CityCardiff City3723773476B T B H T
3Bolton WanderersBolton Wanderers37171461765H H T T H
4Bradford CityBradford City3719711664T B T T B
5StevenageStevenage3616911357B T T B T
6HuddersfieldHuddersfield37168131056B T B T H
7Stockport CountyStockport County3516811256B T B B B
8ReadingReading37141310655H T T B H
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers371411121253T T T B B
10Plymouth ArgylePlymouth Argyle3716516353T B T T H
11Luton TownLuton Town3714914251H H B H T
12BarnsleyBarnsley35131012049T B T H H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3614715-449T H T T B
14Peterborough UnitedPeterborough United3614418046B B H H B
15Mansfield TownMansfield Town35111212345B H H T H
16Burton AlbionBurton Albion37111016-1043T B H B T
17Doncaster RoversDoncaster Rovers3612717-1943T B B H T
18Exeter CityExeter City3711917-742B H B B B
19Leyton OrientLeyton Orient3612618-1142T B B T T
20Wigan AthleticWigan Athletic36101115-1241B T H B T
21BlackpoolBlackpool3710819-1838H B H B B
22Rotherham UnitedRotherham United369918-1536B T H B H
23Northampton TownNorthampton Town379820-1935B B H B B
24Port ValePort Vale3461018-2028H T H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow