Leighton Clarkson rời sân và được thay thế bởi Ryan Finnigan.
(Pen) Dale Taylor 21 | |
(og) Will Dennis 22 | |
Oliver Casey 45 | |
James Morris 45+1' | |
Azeem Abdulai (Thay: Tyreeq Bakinson) 46 | |
Sean Clare 58 | |
Ashley Fletcher (Thay: Tom Bloxham) 71 | |
Niall Ennis (Thay: Dale Taylor) 76 | |
Alfie Wellens (Thay: Dylan Levitt) 77 | |
Josh Koroma (Thay: Demetri Mitchell) 77 | |
Michael Craig (Thay: Tom James) 86 | |
Andy Lyons (Thay: Zac Ashworth) 86 | |
Ryan Finnigan (Thay: Leighton Clarkson) 87 |
Đang cập nhậtDiễn biến Blackpool vs Leyton Orient
Zac Ashworth rời sân và được thay thế bởi Andy Lyons.
Tom James rời sân và được thay thế bởi Michael Craig.
Demetri Mitchell rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.
Dylan Levitt rời sân và được thay thế bởi Alfie Wellens.
Dale Taylor rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.
Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.
Thẻ vàng cho Sean Clare.
Tyreeq Bakinson rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho James Morris.
Thẻ vàng cho Oliver Casey.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Will Dennis đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Blackpool ghi bàn từ chấm phạt đền.
ANH ẤY BỎ LỠ - Dale Taylor thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!
Phạt đền cho Blackpool. Karoy Anderson bị phạm lỗi trong vòng cấm.
Cú sút bị chặn. Dale Taylor (Blackpool) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Cú sút được cứu. Jordan Brown (Blackpool) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị Will Dennis (Leyton Orient) cản phá ở trung tâm khung thành.
Phạt góc, Blackpool. Được nhường bởi Will Dennis.
Cú sút không thành công. Zac Ashworth (Blackpool) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Leighton Clarkson với một quả tạt sau quả phạt góc.
Cú đánh đầu bị cản phá. Oliver Casey (Blackpool) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Will Dennis (Leyton Orient) cản phá ở góc dưới bên trái. Leighton Clarkson kiến tạo bằng một quả tạt.
Cú sút bị cản phá. Tom Bloxham (Blackpool) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Will Dennis (Leyton Orient) cản phá ngay giữa khung thành. CJ Hamilton kiến tạo.
Phạt góc, Blackpool. Will Dennis phá bóng ra ngoài.
Phạt góc, Blackpool. Được nhường bởi Will Forrester.
Phạm lỗi của Sean Clare (Leyton Orient).
Zac Ashworth (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Dom Ballard (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ góc khó và khoảng cách xa bên phải, bóng đi cao và chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Demetri Mitchell sau một pha phản công nhanh.
Việt vị, Blackpool. Dale Taylor đã rơi vào thế việt vị.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Blackpool vs Leyton Orient


Đội hình xuất phát Blackpool vs Leyton Orient
Blackpool (3-1-4-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Reuell Walters (24), Oliver Casey (4), James Husband (3), Jordan Brown (6), CJ Hamilton (22), Karoy Anderson (23), Leighton Clarkson (7), Zac Ashworth (26), Tom Bloxham (14), Dale Taylor (18)
Leyton Orient (4-2-3-1): Will Dennis (12), Tom James (2), Will Forrester (6), Jack Simpson (4), James Morris (3), Dylan Levitt (24), Tyreeq Bakinson (15), Demetri Mitchell (11), Aaron Connolly (10), Sean Clare (28), Dominic Ballard (32)


| Thay người | |||
| 71’ | Tom Bloxham Ashley Fletcher | 46’ | Tyreeq Bakinson Azeem Abdulai |
| 76’ | Dale Taylor Niall Ennis | 77’ | Demetri Mitchell Josh Koroma |
| 86’ | Zac Ashworth Andy Lyons | 77’ | Dylan Levitt Alfie Wellens |
| 87’ | Leighton Clarkson Ryan Finnigan | 86’ | Tom James Michael Craig |
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Ravizzoli | Killian Cahill | ||
Niall Ennis | Sonny Perkins | ||
Ryan Finnigan | Kaelan Casey | ||
Ashley Fletcher | Michael Craig | ||
Andy Lyons | Azeem Abdulai | ||
Oluchukwu Nwankwo | Josh Koroma | ||
Joel Randall | Alfie Wellens | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackpool
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 30 | 10 | 5 | 47 | 100 | T T T H T | |
| 2 | 45 | 27 | 10 | 8 | 41 | 91 | H T H T T | |
| 3 | 45 | 20 | 17 | 8 | 20 | 77 | T H B T H | |
| 4 | 44 | 21 | 11 | 12 | 12 | 74 | H T H B T | |
| 5 | 45 | 21 | 10 | 14 | 5 | 73 | T T B H H | |
| 6 | 45 | 20 | 12 | 13 | 2 | 72 | T B H T H | |
| 7 | 45 | 21 | 7 | 17 | 11 | 70 | B T H T H | |
| 8 | 45 | 19 | 12 | 14 | 10 | 69 | H T T H T | |
| 9 | 45 | 17 | 13 | 15 | 6 | 64 | H T H H H | |
| 10 | 45 | 16 | 15 | 14 | 5 | 63 | T H B B B | |
| 11 | 44 | 15 | 16 | 13 | 11 | 61 | H B H H T | |
| 12 | 45 | 16 | 12 | 17 | 9 | 60 | T B B H B | |
| 13 | 44 | 14 | 15 | 15 | -3 | 57 | B T H H B | |
| 14 | 45 | 14 | 15 | 16 | -7 | 57 | H T T T H | |
| 15 | 45 | 16 | 9 | 20 | -12 | 57 | T T B T T | |
| 16 | 45 | 16 | 9 | 20 | -21 | 57 | B T T B H | |
| 17 | 45 | 13 | 14 | 18 | -10 | 53 | B H H T H | |
| 18 | 44 | 15 | 7 | 22 | -2 | 52 | H B B H B | |
| 19 | 45 | 14 | 9 | 22 | -12 | 51 | H B B H B | |
| 20 | 45 | 14 | 9 | 22 | -18 | 51 | B B B B B | |
| 21 | 45 | 12 | 13 | 20 | -8 | 49 | H B T H H | |
| 22 | 45 | 10 | 11 | 24 | -29 | 41 | B B B T B | |
| 23 | 44 | 9 | 12 | 23 | -24 | 39 | T H T H B | |
| 24 | 44 | 9 | 8 | 27 | -33 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch