Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rodriguinho (Kiến tạo: Ramires) 5 | |
Gustavinho (Kiến tạo: Marcelinho) 11 | |
Roberto Hinojoza 29 | |
Juan Gabriel Valverde 36 | |
Miguel Villarroel 40 | |
Eduardo Sasha (Kiến tạo: Fernando) 45 | |
Guilmar Centella Bazan (Thay: Moises Villarroel) 46 | |
Juan Mercado (Thay: Antony Vasquez) 46 | |
Mauricio Cabral (Thay: Danny Bejarano) 46 | |
Gustavo Marques (Kiến tạo: Rodriguinho) 49 | |
Marcelinho 57 | |
Fernando 59 | |
Rodriguinho (Kiến tạo: Fernando) 61 | |
Cesar Menacho (Thay: Bayron Garces) 66 | |
Weimar Vivas (Thay: Gustavo Marques) 72 | |
Isidro Pitta (Thay: Eduardo Sasha) 72 | |
Filipe (Thay: Caue Santos) 73 | |
Vinicius Mendonca (Thay: Marcelinho) 74 | |
Jose Carrasco (Thay: Esdras Mendoza) 74 | |
Henry Mosquera (Thay: Fernando) 82 | |
Guilmar Centella Bazan 87 |
Thống kê trận đấu Blooming vs RB Bragantino


Diễn biến Blooming vs RB Bragantino
Thẻ vàng cho Guilmar Centella Bazan.
Fernando rời sân và được thay thế bởi Henry Mosquera.
Esdras Mendoza rời sân và được thay thế bởi Jose Carrasco.
Marcelinho rời sân và được thay thế bởi Vinicius Mendonca.
Caue Santos rời sân và được thay thế bởi Filipe.
Eduardo Sasha rời sân và được thay thế bởi Isidro Pitta.
Gustavo Marques rời sân và được thay thế bởi Weimar Vivas.
Bayron Garces rời sân và được thay thế bởi Cesar Menacho.
Fernando đã kiến tạo cho bàn thắng.
Caue Santos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rodriguinho đã ghi bàn!
V À A A O O O - Fernando đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marcelinho.
Rodriguinho đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gustavo Marques đã ghi bàn!
Danny Bejarano rời sân và được thay thế bởi Mauricio Cabral.
Antony Vasquez rời sân và được thay thế bởi Juan Mercado.
Moises Villarroel rời sân và được thay thế bởi Guilmar Centella Bazan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Blooming vs RB Bragantino
Blooming (3-4-3): Braulio Uraezana (1), Marc Enoumba (44), Julio Vila (22), Juan Valverde (3), Esdras Mendoza (70), Danny Bejarano (16), Moises Villarroel (8), Miguel Villarroel (7), Anthony Vasquez Arcila (9), Jhord Bayron Garces (29), Roberto Hinojosa (10)
RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), Breno (46), Pedro Henrique (14), Gustavo Marques (16), Caue Santos (51), Eric Ramires (7), Gustavinho (22), Marcelinho (57), Rodriguinho (20), Fernando (11), Eduardo Sasha (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Moises Villarroel Guilmar Centella | 72’ | Eduardo Sasha Isidro Pitta |
| 46’ | Danny Bejarano Mauricio Cabral | 72’ | Gustavo Marques Weimar Vivas |
| 46’ | Antony Vasquez Juan Mercado | 73’ | Caue Santos Filipe |
| 66’ | Bayron Garces César Menacho | 74’ | Marcelinho Vinicinho |
| 74’ | Esdras Mendoza Jose Maria Carrasco | 82’ | Fernando Henry Mosquera |
| Cầu thủ dự bị | |||
Guilmar Centella | Tiago Volpi | ||
Saul Severiche | José Hurtado | ||
César Menacho | Gabriel | ||
Roberto Melgar | Isidro Pitta | ||
Mauricio Cabral | Henry Mosquera | ||
Auli Oliveros | Ignacio Sosa | ||
Jose Maria Carrasco | Vinicinho | ||
Jeyson Chura | Jose Maria Herrera | ||
Mauricio Alvarez | Lucas Henrique Barbosa | ||
Juan Mercado | Juninho Capixaba | ||
Percy Loza | Weimar Vivas | ||
Gustavo Almada | Filipe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blooming
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch