Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Milton Delgado 13 | |
Luciano Paredes (Kiến tạo: Facundo Lencioni) 15 | |
Santiago Ascacibar 32 | |
Adam Bareiro 40 | |
Miguel Merentiel (Kiến tạo: Adam Bareiro) 41 | |
Lautaro Blanco 45 | |
Lautaro Petruchi 45+1' | |
Nahuel Barboza (Thay: Juan Franco) 46 | |
Valentino Simoni (Thay: Agustin Modica) 46 | |
Nahuel Barboza 52 | |
Kevin Zenon (Thay: Williams Alarcon) 53 | |
Leandro Paredes (Thay: Lucas Janson) 53 | |
Tomas Aranda (Thay: Milton Delgado) 53 | |
Tomas Aranda (Thay: Milton Delgado) 55 | |
Blas Armoa (Thay: Santiago Rodriguez) 63 | |
Ulises Sanchez (Thay: Fermin Antonini) 63 | |
Ulises Sanchez 64 | |
Facundo Lencioni 64 | |
Ander Herrera (Thay: Santiago Ascacibar) 75 | |
Matias Recalde (Thay: Luciano Paredes) 77 | |
Iker Zufiaurre (Thay: Adam Bareiro) 90 |
Thống kê trận đấu Boca Juniors vs Gimnasia Mendoza


Diễn biến Boca Juniors vs Gimnasia Mendoza
Adam Bareiro rời sân và được thay thế bởi Iker Zufiaurre.
Luciano Paredes rời sân và được thay thế bởi Matias Recalde.
Santiago Ascacibar rời sân và được thay thế bởi Ander Herrera.
Thẻ vàng cho Facundo Lencioni.
Thẻ vàng cho Ulises Sanchez.
Fermin Antonini rời sân và được thay thế bởi Ulises Sanchez.
Santiago Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Blas Armoa.
Milton Delgado rời sân và anh được thay thế bởi Tomas Aranda.
Lucas Janson rời sân và được thay thế bởi Leandro Paredes.
Williams Alarcon rời sân và được thay thế bởi Kevin Zenon.
Thẻ vàng cho Nahuel Barboza.
Agustin Modica rời sân và được thay thế bởi Valentino Simoni.
Juan Franco rời sân và được thay thế bởi Nahuel Barboza.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lautaro Petruchi.
Lautaro Blanco đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Bareiro ghi bàn!
Adam Bareiro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Miguel Merentiel đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Boca Juniors vs Gimnasia Mendoza
Boca Juniors (4-2-3-1): Agustín Marchesín (1), Marcelo Weigandt (23), Lautaro Di Lollo (2), Ayrton Costa (32), Lautaro Blanco (3), Santiago Ascacibar (25), Milton Delgado (18), Williams Alarcon (15), Miguel Merentiel (16), Lucas Janson (11), Adam Bareiro (28)
Gimnasia Mendoza (4-4-2): Lautaro Petruchi (31), Luciano Paredes (32), Ezequiel Munoz (4), Imanol Gonzalez Benac (6), Franco Saavedra (24), Juan Franco (22), Nicolas Linares (8), Fermin Antonini (21), Facundo Lencioni (26), Santiago Alejandro Rodriguez (11), Agustin Modica (29)


| Thay người | |||
| 53’ | Williams Alarcon Kevin Zenon | 46’ | Agustin Modica Valentino Simoni |
| 53’ | Milton Delgado Tomas Aranda | 46’ | Juan Franco Nahuel Barboza |
| 53’ | Lucas Janson Leandro Paredes | 63’ | Santiago Rodriguez Blas Armoa |
| 75’ | Santiago Ascacibar Ander Herrera | 63’ | Fermin Antonini Ulises Sanchez |
| 90’ | Adam Bareiro Iker Zufiaurre | 77’ | Luciano Paredes Matias Recalde |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leandro Brey | Valentino Simoni | ||
Jorge Figal | Blas Armoa | ||
Marco Pellegrino | Luciano Cingolani | ||
Kevin Zenon | Julian Ceballos | ||
Malcom Braida | Santiago Roggero | ||
Tomas Belmonte | Lautaro Cabrera | ||
Tomas Aranda | Matias Recalde | ||
Ander Herrera | Ulises Sanchez | ||
Leandro Paredes | Diego Gustavo Mondino | ||
Gonzalo Gelini | Esteban Fernandez | ||
Iker Zufiaurre | Nahuel Barboza | ||
Dylan Gorosito | Brian Nicolas Ferreyra | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Boca Juniors
Thành tích gần đây Gimnasia Mendoza
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch