Thứ Tư, 28/01/2026
Ole Blomberg (Kiến tạo: Kasper Waarts Hoegh)
27
Lloyd Kelly
39
Kenan Yildiz (Thay: Vasilije Adzic)
46
Ikoma Lois Openda
48
Fabio Miretti
50
Fabio Miretti (VAR check)
54
Weston McKennie (Kiến tạo: Fabio Miretti)
59
Sondre Auklend (Thay: Isak Dybvik Maeaettae)
61
Brede Mathias Moe (Thay: Haitam Aleesami)
61
Khephren Thuram-Ulien (Thay: Fabio Miretti)
68
Juan Cabal (Thay: Andrea Cambiaso)
75
Jonathan David (Thay: Ikoma Lois Openda)
75
Mathias Joergensen (Thay: Haakon Evjen)
77
Jens Petter Hauge (Thay: Ole Blomberg)
77
Edon Zhegrova (Thay: Chico Conceicao)
83
Juan Cabal
84
(Pen) Sondre Brunstad Fet
87
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh)
87
Jonathan David
90+1'
Weston McKennie
90+4'

Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs Juventus

số liệu thống kê
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
Juventus
Juventus
58 Kiểm soát bóng 42
6 Phạm lỗi 17
20 Ném biên 19
0 Việt vị 3
4 Chuyền dài 7
6 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 16
2 Sút không trúng đích 2
10 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
12 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bodoe/Glimt vs Juventus

Tất cả (491)
90+7'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Juventus đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 56%, Juventus: 44%.

90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 7824.

90+6'

Bodoe/Glimt đang kiểm soát bóng.

90+6'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Juventus đã lội ngược dòng thành công và rời sân với chiến thắng!

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 56%, Juventus: 44%.

90+6'

Weston McKennie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Pierre Kalulu của Juventus chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+6'

Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Bodoe/Glimt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Sondre Auklend từ Bodoe/Glimt đá ngã Pierre Kalulu.

90+5'

Jonathan David tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+5'

Pierre Kalulu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Bodoe/Glimt có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+5'

Bodoe/Glimt đang kiểm soát bóng.

90+5'

Nỗ lực tốt từ Edon Zhegrova khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+5'

Juventus đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+5'

Teun Koopmeiners thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4' Weston McKennie của Juventus nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Weston McKennie của Juventus nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs Juventus

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Haitam Aleesami (5), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Isak Dybvik Maatta (25), Kasper Høgh (9), Ole Didrik Blomberg (11)

Juventus (3-4-2-1): Mattia Perin (1), Pierre Kalulu (15), Lloyd Kelly (6), Teun Koopmeiners (8), Weston McKennie (22), Manuel Locatelli (5), Vasilije Adzic (17), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Fabio Miretti (21), Loïs Openda (20)

Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
4-3-3
12
Nikita Haikin
20
Fredrik Sjovold
4
Odin Luras Bjortuft
5
Haitam Aleesami
15
Fredrik Bjorkan
26
Hakon Evjen
7
Patrick Berg
19
Sondre Fet
25
Isak Dybvik Maatta
9
Kasper Høgh
11
Ole Didrik Blomberg
20
Loïs Openda
21
Fabio Miretti
7
Francisco Conceição
27
Andrea Cambiaso
17
Vasilije Adzic
5
Manuel Locatelli
22
Weston McKennie
8
Teun Koopmeiners
6
Lloyd Kelly
15
Pierre Kalulu
1
Mattia Perin
Juventus
Juventus
3-4-2-1
Thay người
61’
Haitam Aleesami
Brede Moe
46’
Vasilije Adzic
Kenan Yıldız
61’
Isak Dybvik Maeaettae
Sondre Auklend
68’
Fabio Miretti
Khéphren Thuram
77’
Haakon Evjen
Mathias Jorgensen
75’
Ikoma Lois Openda
Jonathan David
77’
Ole Blomberg
Jens Hauge
75’
Andrea Cambiaso
Juan Cabal
87’
Kasper Waarts Hoegh
Andreas Helmersen
83’
Chico Conceicao
Edon Zhegrova
Cầu thủ dự bị
Julian Faye Lund
Matteo Fuscaldo
Magnus Brondbo
João Mário
Villads Nielsen
Jonas Rouhi
Anders Klynge
Filip Kostić
Magnus Riisnæs
Edon Zhegrova
Andreas Helmersen
Jonathan David
Mathias Jorgensen
Kenan Yıldız
Daniel Bassi
Dušan Vlahović
Ulrik Saltnes
Juan Cabal
Brede Moe
Khéphren Thuram
Sondre Auklend
Michele Di Gregorio
Jens Hauge
Tình hình lực lượng

Jostein Gundersen

Thẻ đỏ trực tiếp

Carlo Pinsoglio

Chấn thương cơ

Ola Brynhildsen

Chấn thương đầu gối

Daniele Rugani

Chấn thương bắp chân

Federico Gatti

Cúm

Bremer

Chấn thương đầu gối

Arkadiusz Milik

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

Champions League
21/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Na Uy
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Na Uy
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Na Uy
01/11 - 2025
30/10 - 2025

Thành tích gần đây Juventus

Serie A
26/01 - 2026
H1: 1-0
Champions League
22/01 - 2026
Serie A
18/01 - 2026
13/01 - 2026
07/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 0-1
28/12 - 2025
H1: 0-0
21/12 - 2025
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow