Thứ Năm, 12/03/2026
Morten Hjulmand
20
(Pen) Sondre Brunstad Fet
32
Jostein Gundersen
44
Ole Blomberg (Kiến tạo: Jens Petter Hauge)
45+1'
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes)
63
Nuno Santos (Thay: Georgios Vagiannidis)
63
Souleymane Faye (Thay: Geny Catamo)
63
Kasper Waarts Hoegh (Kiến tạo: Jens Petter Hauge)
71
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Ole Blomberg)
75
Kasper Waarts Hoegh
76
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh)
79
Ulrik Saltnes (Thay: Sondre Brunstad Fet)
79
Daniel Braganca (Thay: Luis Guilherme)
79
Sondre Auklend (Thay: Haakon Evjen)
87

Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs Sporting

số liệu thống kê
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
Sporting
Sporting
49 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
12 Ném biên 11
2 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bodoe/Glimt vs Sporting

Tất cả (290)
90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 49%, Sporting CP: 51%.

90+4'

Sporting CP đang kiểm soát bóng.

90+3'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Bodoe/Glimt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Ivan Fresneda bị phạt vì đẩy Jens Petter Hauge.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+2'

Daniel Braganca của Sporting CP đã bị thổi việt vị.

90+1'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Sondre Auklend giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Phạt góc cho Sporting CP.

90'

Sporting CP đang kiểm soát bóng.

90'

Patrick Berg thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

88'

Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Sondre Auklend bị phạt vì đẩy Morten Hjulmand.

88'

Morten Hjulmand giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

88'

Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Trọng tài thổi phạt Trincao của Sporting CP vì đã phạm lỗi với Fredrik Andre Bjoerkan

87'

Ousmane Diomande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

87'

Bodoe/Glimt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

87'

Haakon Evjen rời sân để nhường chỗ cho Sondre Auklend trong một sự thay người chiến thuật.

Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs Sporting

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Ole Didrik Blomberg (11), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Ivan Fresneda (22), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Luis Guilherme (31), Luis Suárez (97)

Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
4-3-3
12
Nikita Haikin
20
Fredrik Sjovold
4
Odin Luras Bjortuft
6
Jostein Gundersen
15
Fredrik Bjorkan
26
Hakon Evjen
7
Patrick Berg
19
Sondre Fet
11
Ole Didrik Blomberg
9
Kasper Høgh
10
Jens Hauge
97
Luis Suárez
31
Luis Guilherme
17
Francisco Trincao
10
Geny Catamo
52
Joao Pedro Simoes
42
Morten Hjulmand
22
Ivan Fresneda
25
Gonçalo Inácio
26
Ousmane Diomande
13
Georgios Vagiannidis
1
Rui Silva
Sporting
Sporting
4-2-3-1
Thay người
75’
Ole Blomberg
Isak Dybvik Maatta
63’
Georgios Vagiannidis
Nuno Santos
79’
Sondre Brunstad Fet
Ulrik Saltnes
63’
Joao Simoes
Hidemasa Morita
79’
Kasper Waarts Hoegh
Andreas Helmersen
63’
Geny Catamo
Souleymane Faye
87’
Haakon Evjen
Sondre Auklend
79’
Luis Guilherme
Daniel Braganca
Cầu thủ dự bị
Julian Faye Lund
João Virgínia
Isak Sjong
Diego Callai
Villads Nielsen
Zeno Debast
Haitam Aleesami
Nuno Santos
Isak Dybvik Maatta
David Moreira
Sondre Auklend
Quaresma
Ulrik Saltnes
Hidemasa Morita
Anders Klynge
Daniel Braganca
Magnus Riisnæs
Souleymane Faye
Andreas Helmersen
Flávio Gonçalves
Daniel Bassi
Rafael Ferreira Nel
August Mikkelsen
Tình hình lực lượng

Salvador Blopa

Chấn thương cơ

Maximiliano Araújo

Kỷ luật

Pedro Gonçalves

Kỷ luật

Giorgi Kochorashvili

Va chạm

Geovany Quenda

Chấn thương bàn chân

Fotis Ioannidis

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

Champions League
12/03 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
06/03 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
19/02 - 2026
29/01 - 2026
21/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Na Uy
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
12/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
04/03 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
28/02 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow