Thứ Ba, 15/09/2026
Morten Hjulmand
20
(Pen) Sondre Brunstad Fet
32
Jostein Gundersen
44
Ole Blomberg (Kiến tạo: Jens Petter Hauge)
45+1'
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes)
63
Nuno Santos (Thay: Georgios Vagiannidis)
63
Souleymane Faye (Thay: Geny Catamo)
63
Kasper Waarts Hoegh (Kiến tạo: Jens Petter Hauge)
71
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Ole Blomberg)
75
Kasper Waarts Hoegh
76
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh)
79
Ulrik Saltnes (Thay: Sondre Brunstad Fet)
79
Daniel Braganca (Thay: Luis Guilherme)
79
Sondre Auklend (Thay: Haakon Evjen)
87

Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs Sporting

số liệu thống kê
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
Sporting
Sporting
49 Kiểm soát bóng 51
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
12 Ném biên 11
2 Chuyền dài 4
2 Cú sút bị chặn 4
6 Phát bóng 3

Diễn biến Bodoe/Glimt vs Sporting

Tất cả (292)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 7971.

90+4'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 49%, Sporting CP: 51%.

90+4'

Sporting CP đang kiểm soát bóng.

90+3'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Bodoe/Glimt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Ivan Fresneda bị phạt vì đẩy Jens Petter Hauge.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+2'

Daniel Braganca của Sporting CP đã bị thổi việt vị.

90+1'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Sondre Auklend giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Phạt góc cho Sporting CP.

90'

Sporting CP đang kiểm soát bóng.

90'

Patrick Berg thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

88'

Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Sondre Auklend bị phạt vì đẩy Morten Hjulmand.

88'

Morten Hjulmand giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

88'

Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Trọng tài thổi phạt Trincao của Sporting CP vì đã phạm lỗi với Fredrik Andre Bjoerkan

87'

Ousmane Diomande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

87'

Bodoe/Glimt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs Sporting

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Ole Didrik Blomberg (11), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Ivan Fresneda (22), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Luis Guilherme (31), Luis Suárez (97)

Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
4-3-3
12
Nikita Haikin
20
Fredrik Sjovold
4
Odin Luras Bjortuft
6
Jostein Gundersen
15
Fredrik Bjorkan
26
Hakon Evjen
7
Patrick Berg
19
Sondre Fet
11
Ole Didrik Blomberg
9
Kasper Høgh
10
Jens Hauge
97
Luis Suárez
31
Luis Guilherme
17
Francisco Trincao
10
Geny Catamo
52
Joao Pedro Simoes
42
Morten Hjulmand
22
Ivan Fresneda
25
Gonçalo Inácio
26
Ousmane Diomande
13
Georgios Vagiannidis
1
Rui Silva
Sporting
Sporting
4-2-3-1
Thay người
75’
Ole Blomberg
Isak Dybvik Maatta
63’
Georgios Vagiannidis
Nuno Santos
79’
Sondre Brunstad Fet
Ulrik Saltnes
63’
Joao Simoes
Hidemasa Morita
79’
Kasper Waarts Hoegh
Andreas Helmersen
63’
Geny Catamo
Souleymane Faye
87’
Haakon Evjen
Sondre Auklend
79’
Luis Guilherme
Daniel Braganca
Cầu thủ dự bị
Julian Faye Lund
João Virgínia
Isak Sjong
Diego Callai
Villads Nielsen
Zeno Debast
Haitam Aleesami
Nuno Santos
Isak Dybvik Maatta
David Moreira
Sondre Auklend
Quaresma
Ulrik Saltnes
Hidemasa Morita
Anders Klynge
Daniel Braganca
Magnus Riisnæs
Souleymane Faye
Andreas Helmersen
Flávio Gonçalves
Daniel Bassi
Rafael Ferreira Nel
August Mikkelsen
Tình hình lực lượng

Salvador Blopa

Chấn thương cơ

Maximiliano Araújo

Kỷ luật

Pedro Gonçalves

Kỷ luật

Giorgi Kochorashvili

Va chạm

Geovany Quenda

Chấn thương bàn chân

Fotis Ioannidis

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
12/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 2-0

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

VĐQG Na Uy
15/09 - 2026
Champions League
11/09 - 2026
VĐQG Na Uy
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
26/08 - 2026
Champions League
26/08 - 2026
20/08 - 2026
11/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Na Uy
08/08 - 2026
Champions League
05/08 - 2026

Thành tích gần đây Sporting

VĐQG Bồ Đào Nha
14/09 - 2026
Champions League
10/09 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
06/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
26/07 - 2026
21/07 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow