Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Morten Hjulmand 20 | |
(Pen) Sondre Brunstad Fet 32 | |
Jostein Gundersen 44 | |
Ole Blomberg (Kiến tạo: Jens Petter Hauge) 45+1' | |
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes) 63 | |
Nuno Santos (Thay: Georgios Vagiannidis) 63 | |
Souleymane Faye (Thay: Geny Catamo) 63 | |
Kasper Waarts Hoegh (Kiến tạo: Jens Petter Hauge) 71 | |
Isak Dybvik Maeaettae (Thay: Ole Blomberg) 75 | |
Kasper Waarts Hoegh 76 | |
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh) 79 | |
Ulrik Saltnes (Thay: Sondre Brunstad Fet) 79 | |
Daniel Braganca (Thay: Luis Guilherme) 79 | |
Sondre Auklend (Thay: Haakon Evjen) 87 |
Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs Sporting


Diễn biến Bodoe/Glimt vs Sporting
Kiểm soát bóng: Bodoe/Glimt: 49%, Sporting CP: 51%.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bodoe/Glimt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ivan Fresneda bị phạt vì đẩy Jens Petter Hauge.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Daniel Braganca của Sporting CP đã bị thổi việt vị.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sondre Auklend giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Sporting CP.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Patrick Berg thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sondre Auklend bị phạt vì đẩy Morten Hjulmand.
Morten Hjulmand giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bodoe/Glimt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Trincao của Sporting CP vì đã phạm lỗi với Fredrik Andre Bjoerkan
Ousmane Diomande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bodoe/Glimt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Haakon Evjen rời sân để nhường chỗ cho Sondre Auklend trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs Sporting
Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Ole Didrik Blomberg (11), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (10)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Ivan Fresneda (22), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Luis Guilherme (31), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 75’ | Ole Blomberg Isak Dybvik Maatta | 63’ | Georgios Vagiannidis Nuno Santos |
| 79’ | Sondre Brunstad Fet Ulrik Saltnes | 63’ | Joao Simoes Hidemasa Morita |
| 79’ | Kasper Waarts Hoegh Andreas Helmersen | 63’ | Geny Catamo Souleymane Faye |
| 87’ | Haakon Evjen Sondre Auklend | 79’ | Luis Guilherme Daniel Braganca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Julian Faye Lund | João Virgínia | ||
Isak Sjong | Diego Callai | ||
Villads Nielsen | Zeno Debast | ||
Haitam Aleesami | Nuno Santos | ||
Isak Dybvik Maatta | David Moreira | ||
Sondre Auklend | Quaresma | ||
Ulrik Saltnes | Hidemasa Morita | ||
Anders Klynge | Daniel Braganca | ||
Magnus Riisnæs | Souleymane Faye | ||
Andreas Helmersen | Flávio Gonçalves | ||
Daniel Bassi | Rafael Ferreira Nel | ||
August Mikkelsen | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Salvador Blopa Chấn thương cơ | |||
Maximiliano Araújo Kỷ luật | |||
Pedro Gonçalves Kỷ luật | |||
Giorgi Kochorashvili Va chạm | |||
Geovany Quenda Chấn thương bàn chân | |||
Fotis Ioannidis Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Bodoe/Glimt vs Sporting
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bodoe/Glimt
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
