Thẻ vàng cho Antonin Krapka.
David Lischka (Kiến tạo: Lukas Hulka) 20 | |
David Machalik (Kiến tạo: Tomas Poznar) 32 | |
Joss Didiba 57 | |
Dominik Plestil (Thay: Jan Matousek) 58 | |
Marian Pisoja 63 | |
Lukas Bartosak 67 | |
Vojtech Smrz 74 | |
Lukas Branecky (Thay: Tomas Poznar) 75 | |
Robert Hruby (Thay: Milan Ristovski) 78 | |
Jan Kovarik (Thay: Milan Havel) 78 | |
Vaclav Drchal 79 | |
Matej Koubek (Thay: Lukas Bartosak) 85 | |
Jakub Pesek (Thay: David Machalik) 85 | |
Stanley Kanu (Thay: Kristers Penkevics) 85 | |
Tomas Hellebrand (Thay: Michal Cupak) 88 | |
Matej Kadlec (Thay: Ales Cermak) 90 | |
Antonin Krapka 90+2' |
Thống kê trận đấu Bohemians 1905 vs FC Zlin


Diễn biến Bohemians 1905 vs FC Zlin
Ales Cermak rời sân và được thay thế bởi Matej Kadlec.
Michal Cupak rời sân và được thay thế bởi Tomas Hellebrand.
Kristers Penkevics rời sân và được thay thế bởi Stanley Kanu.
David Machalik rời sân và được thay thế bởi Jakub Pesek.
Lukas Bartosak rời sân và được thay thế bởi Matej Koubek.
V À A A O O O - Vaclav Drchal ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Milan Havel rời sân và được thay thế bởi Jan Kovarik.
Milan Ristovski rời sân và anh được thay thế bởi Robert Hruby.
Tomas Poznar rời sân và anh được thay thế bởi Lukas Branecky.
Thẻ vàng cho Vojtech Smrz.
Thẻ vàng cho Lukas Bartosak.
Thẻ vàng cho Marian Pisoja.
Jan Matousek rời sân và được thay thế bởi Dominik Plestil.
Thẻ vàng cho Joss Didiba.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tomas Poznar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Machalik ghi bàn!
Lukas Hulka đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Bohemians 1905 vs FC Zlin
Bohemians 1905 (3-4-1-2): Tomas Fruhwald (23), Lukas Hulka (28), David Lischka (27), Vojtech Smrz (42), Peter Oluwajuwonlo Kareem (25), Ales Cermak (47), Benson Sakala (6), Milan Havel (24), Milan Ristovski (77), Vaclav Drchal (20), Jan Matousek (10)
FC Zlin (4-2-3-1): Milan Knobloch (34), Milos Kopecny (23), Jakub Cernin (24), Antonin Krapka (39), Lukas Bartosak (31), Joss Didiba Moudoumbou (6), Kristers Penkevics (5), Marian Pisoja (82), Michal Cupak (26), David Machalik (8), Tomas Poznar (88)


| Thay người | |||
| 58’ | Jan Matousek Dominik Plestil | 75’ | Tomas Poznar Lukas Branecky |
| 78’ | Milan Havel Jan Kovarik | 85’ | Kristers Penkevics Stanley Kanu |
| 78’ | Milan Ristovski Robert Hruby | 85’ | Lukas Bartosak Matej Koubek |
| 90’ | Ales Cermak Matej Kadlec | 85’ | David Machalik Jakub Pesek |
| 88’ | Michal Cupak Tomas Hellebrand | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Siman | Lukas Branecky | ||
Matej Kadlec | Tomas Hellebrand | ||
Jan Kovarik | Jan Kalabiska | ||
Ondrej Kukucka | Stanley Kanu | ||
Oliver Mikuda | Matej Koubek | ||
Petr Mirvald | Jakub Pesek | ||
Dominik Plestil | Stepan Bachurek | ||
Robert Hruby | |||
Gibril Sosseh | |||
Denis Vala | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bohemians 1905
Thành tích gần đây FC Zlin
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 7 | 0 | 40 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 17 | 6 | 4 | 26 | 57 | H T B T T | |
| 3 | 28 | 15 | 6 | 7 | 11 | 51 | B B B T T | |
| 4 | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H B T T H | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 14 | 42 | B B H H T | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 5 | 40 | H T B T T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 1 | 40 | T T T H B | |
| 8 | 27 | 10 | 3 | 14 | -8 | 33 | B B B H B | |
| 9 | 27 | 8 | 8 | 11 | -11 | 32 | B H T B T | |
| 10 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T B B B | |
| 11 | 27 | 7 | 9 | 11 | -11 | 30 | H T H T T | |
| 12 | 28 | 8 | 6 | 14 | -13 | 30 | T B H B B | |
| 13 | 27 | 6 | 11 | 10 | -6 | 29 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 5 | 8 | 14 | -15 | 23 | T T H B B | |
| 15 | 28 | 5 | 7 | 16 | -17 | 22 | B T B B B | |
| 16 | 27 | 3 | 10 | 14 | -22 | 19 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch