Thứ Hai, 19/10/2026

Trực tiếp kết quả Bohemians 1905 vs Mlada Boleslav hôm nay 14-10-2026

Giải VĐQG Séc - Th 4, 14/10

Kết thúc

Bohemians 1905

Bohemians 1905

1 : 0

Mlada Boleslav

Mlada Boleslav

Hiệp một: 1-0
T4, 23:00 14/10/2026
Vòng 6 - VĐQG Séc
Dolicek Stadion
 
J. Zíka
11
Jan Zika
11
Ales Cermak
13
Vojtech Smrz
38
J. Kolářík (Thay: S. John)
46
Ladislav Krobot
47
V. Pilař (Thay: L. Krobot)
56
Š. Černý (Thay: R. Květ)
56
D. Kozel (Thay: F. Špatenka)
56
Tomas Fruhwald
60
Jiri Klima
60
Martin Subert
71
Marek Havran (Thay: Daniel Langhamer)
73
Denis Vala (Thay: Ladislav Almasi)
82
Samuel Obinaiia (Thay: Vojtech Smrz)
82
Jan Buryan (Thay: Ondrej Karafiat)
82
Samuel Obinaiia
86
David Heidenreich (Thay: Ales Cermak)
90
Ales Cermak
90+1'
David Lischka
90+4'

Thống kê trận đấu Bohemians 1905 vs Mlada Boleslav

số liệu thống kê
Bohemians 1905
Bohemians 1905
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
37 Kiểm soát bóng 63
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
18 Phạm lỗi 7
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Bohemians 1905 vs Mlada Boleslav

Tất cả (24)
90+4' Thẻ vàng cho David Lischka.

Thẻ vàng cho David Lischka.

90+2'

Ales Cermak rời sân và được thay thế bởi David Heidenreich.

90+1' Thẻ vàng cho Ales Cermak.

Thẻ vàng cho Ales Cermak.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' Thẻ vàng cho Samuel Obinaiia.

Thẻ vàng cho Samuel Obinaiia.

82'

Ondrej Karafiat rời sân và được thay thế bởi Jan Buryan.

82'

Vojtech Smrz rời sân và được thay thế bởi Samuel Obinaiia.

82'

Ladislav Almasi rời sân và được thay thế bởi Denis Vala.

73'

Daniel Langhamer rời sân và được thay thế bởi Marek Havran.

71' Thẻ vàng cho Martin Subert.

Thẻ vàng cho Martin Subert.

60' Thẻ vàng cho Jiri Klima.

Thẻ vàng cho Jiri Klima.

60' Thẻ vàng cho Tomas Fruhwald.

Thẻ vàng cho Tomas Fruhwald.

56'

Filip Spatenka rời sân và được thay thế bởi David Kozel.

56'

Roman Kvet rời sân và được thay thế bởi Simon Cerny.

56'

Ladislav Krobot rời sân và được thay thế bởi Vaclav Pilar.

47' Thẻ vàng cho Ladislav Krobot.

Thẻ vàng cho Ladislav Krobot.

46'

Solomon John rời sân và được thay thế bởi Josef Kolarik.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Vojtech Smrz.

Thẻ vàng cho Vojtech Smrz.

27' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Bohemians 1905 vs Mlada Boleslav

Bohemians 1905 (5-3-2): Tomas Fruhwald (23), Milan Havel (24), David Lischka (27), Matej Kadlec (3), Petr Mirvald (32), Dominik Javorcek (37), Ales Cermak (47), Vojtech Smrz (42), Roman Kvet (16), Ladislav Krobot (9), Ladislav Almasi (99)

Mlada Boleslav (4-2-3-1): Jiri Floder (59), Denis Donat (13), Ondrej Karafiát (44), Martin Kralik (3), Matej Hybs (11), Filip Spatenka (17), Jan Zíka (76), Solomon John (20), Daniel Langhamer (28), Martin Subert (21), Jiri Klima (23)

Bohemians 1905
Bohemians 1905
5-3-2
23
Tomas Fruhwald
24
Milan Havel
27
David Lischka
3
Matej Kadlec
32
Petr Mirvald
37
Dominik Javorcek
47
Ales Cermak
42
Vojtech Smrz
16
Roman Kvet
9
Ladislav Krobot
99
Ladislav Almasi
23
Jiri Klima
21
Martin Subert
28
Daniel Langhamer
20
Solomon John
76
Jan Zíka
17
Filip Spatenka
11
Matej Hybs
3
Martin Kralik
44
Ondrej Karafiát
13
Denis Donat
59
Jiri Floder
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
4-2-3-1
Thay người
56’
Ladislav Krobot
Vaclav Pilar
46’
Solomon John
Josef Kolarik
56’
Roman Kvet
Simon Cerny
56’
Filip Spatenka
David Kozel
82’
Ladislav Almasi
Denis Vala
73’
Daniel Langhamer
Marek Havran
Cầu thủ dự bị
Mathews Banda
Jan Buryán
David Heidenreich
Samuel Grygar
Peter Oluwajuwonlo Kareem
Jan Harustak
Jan Kovarik
Marek Havran
Samuel Obinaiia
Josef Kolarik
Vaclav Pilar
David Kozel
Michal Reichl
Lukas Letenay
Denis Vala
Filip Matousek
Jan Vondra
David Pech
Vladimir Zeman
Vojtech Vorel
Simon Cerny
Matej Zachoval

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Séc
16/10 - 2021
12/03 - 2022
23/10 - 2022
16/04 - 2023
01/10 - 2023
09/03 - 2024
20/10 - 2024
Cúp quốc gia Séc
26/02 - 2025
VĐQG Séc
15/03 - 2025
22/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
06/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Séc
31/01 - 2026
14/10 - 2026

Thành tích gần đây Bohemians 1905

VĐQG Séc
14/10 - 2026
10/10 - 2026
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2026
VĐQG Séc
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
25/08 - 2026
VĐQG Séc
23/08 - 2026
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Mlada Boleslav

VĐQG Séc
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
15/09 - 2026
VĐQG Séc
12/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague118302027T T T T H
2Slovan LiberecSlovan Liberec11623620T T H B B
3Mlada BoleslavMlada Boleslav11623520B T B B T
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc11623420T T B H T
5Sparta PragueSparta Prague11614819B T T T H
6FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno11614019B T B B T
7JablonecJablonec11524217B T B H T
8TepliceTeplice11524117T B T H B
9Viktoria PlzenViktoria Plzen11443416T H B B T
10Bohemians 1905Bohemians 190510433015B T B T T
11Hradec KraloveHradec Kralove11434-315H T B B H
12PardubicePardubice11326-411H T T B T
13Banik OstravaBanik Ostrava11326-1111B B H B H
14SK LisenSK Lisen10226-98T B B H T
15SlovackoSlovacko11146-87H B H T B
16FC ZlinFC Zlin110110-151B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow