Donyell Malen của Roma là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Donyell Malen (Kiến tạo: Neil El Aynaoui) 7 | |
Neil El Aynaoui (Kiến tạo: Donyell Malen) 45+2' | |
Nadir Zortea (Thay: Juan Miranda) 46 | |
Devyne Rensch (Thay: Mehmet Zeki Celik) 46 | |
Jens Odgaard (Thay: Santiago Castro) 46 | |
Mario Hermoso 46 | |
Daniele Ghilardi (Thay: Mario Hermoso) 61 | |
Robinio Vaz (Thay: Matias Soule) 61 | |
Lorenzo De Silvestri (Thay: Joao Mario) 65 | |
Devyne Rensch 66 | |
Neil El Aynaoui 69 | |
Paulo Dybala (Thay: Donyell Malen) 77 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Riccardo Orsolini) 77 | |
Martin Vitik (Thay: Eivind Helland) 77 | |
Jan Ziolkowski (Thay: Niccolo Pisilli) 90 |
Thống kê trận đấu Bologna vs AS Roma


Diễn biến Bologna vs AS Roma
Roma giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bologna: 61%, Roma: 39%.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Neil El Aynaoui từ Roma thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Niccolo Pisilli rời sân để nhường chỗ cho Jan Ziolkowski trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lewis Ferguson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Roma đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Devyne Rensch thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Bologna đang kiểm soát bóng.
Mile Svilar bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Daniele Ghilardi từ Roma chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Quả tạt của Nadir Zortea từ Bologna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Nadir Zortea từ Bologna thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Devyne Rensch giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Bologna đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mile Svilar từ Roma cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bologna đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Daniele Ghilardi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Bologna vs AS Roma
Bologna (3-4-2-1): Federico Ravaglia (13), Eivind Fauske Helland (5), Jhon Lucumí (26), Torbjorn Lysaker Heggem (14), João Mário (17), Remo Freuler (8), Lewis Ferguson (19), Juan Miranda (33), Riccardo Orsolini (7), Jonathan Rowe (11), Santiago Castro (9)
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Niccolò Pisilli (61), Wesley Franca (43), Matías Soulé (18), Neil El Aynaoui (8), Donyell Malen (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Juan Miranda Nadir Zortea | 46’ | Mehmet Zeki Celik Devyne Rensch |
| 46’ | Santiago Castro Jens Odgaard | 61’ | Mario Hermoso Daniele Ghilardi |
| 65’ | Joao Mario Lorenzo De Silvestri | 61’ | Matias Soule Robinio Vaz |
| 77’ | Eivind Helland Martin Vitík | 77’ | Donyell Malen Paulo Dybala |
| 77’ | Riccardo Orsolini Nicolo Cambiaghi | 90’ | Niccolo Pisilli Jan Ziolkowski |
| Cầu thủ dự bị | |||
Massimo Pessina | Giorgio De Marzi | ||
Matteo Franceschelli | Pierluigi Gollini | ||
Nadir Zortea | Devyne Rensch | ||
Charalampos Lykogiannis | Angeliño | ||
Lorenzo De Silvestri | Kostas Tsimikas | ||
Martin Vitík | Jan Ziolkowski | ||
Tommaso Pobega | Daniele Ghilardi | ||
Nikola Moro | Lorenzo Venturino | ||
Simon Sohm | Paulo Dybala | ||
Jens Odgaard | Robinio Vaz | ||
Nicolo Cambiaghi | Stephan El Shaarawy | ||
Benjamin Dominguez | Bryan Zaragoza | ||
Francesco Castaldo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Łukasz Skorupski Chấn thương cơ | Manu Koné Chấn thương đùi | ||
Nicolò Casale Chấn thương mắt cá | Lorenzo Pellegrini Chấn thương đùi | ||
Federico Bernardeschi Chấn thương cơ | Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | ||
Thijs Dallinga Chấn thương cơ | Artem Dovbyk Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
