Thứ Sáu, 01/05/2026
Donyell Malen (Kiến tạo: Neil El Aynaoui)
7
Neil El Aynaoui (Kiến tạo: Donyell Malen)
45+2'
Nadir Zortea (Thay: Juan Miranda)
46
Devyne Rensch (Thay: Mehmet Zeki Celik)
46
Jens Odgaard (Thay: Santiago Castro)
46
Mario Hermoso
46
Daniele Ghilardi (Thay: Mario Hermoso)
61
Robinio Vaz (Thay: Matias Soule)
61
Lorenzo De Silvestri (Thay: Joao Mario)
65
Devyne Rensch
66
Neil El Aynaoui
69
Paulo Dybala (Thay: Donyell Malen)
77
Nicolo Cambiaghi (Thay: Riccardo Orsolini)
77
Martin Vitik (Thay: Eivind Helland)
77
Jan Ziolkowski (Thay: Niccolo Pisilli)
90

Thống kê trận đấu Bologna vs AS Roma

số liệu thống kê
Bologna
Bologna
AS Roma
AS Roma
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 7
2 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
22 Ném biên 24
2 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bologna vs AS Roma

Tất cả (425)
90+5'

Donyell Malen của Roma là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+5'

Roma giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Bologna: 61%, Roma: 39%.

90+4'

Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Neil El Aynaoui từ Roma thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+4'

Niccolo Pisilli rời sân để nhường chỗ cho Jan Ziolkowski trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Lewis Ferguson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Roma đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+3'

Devyne Rensch thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình

90+3'

Bologna đang kiểm soát bóng.

90+3'

Mile Svilar bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+3'

Daniele Ghilardi từ Roma chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+3'

Quả tạt của Nadir Zortea từ Bologna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Nadir Zortea từ Bologna thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+2'

Devyne Rensch giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+2'

Bologna đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+2'

Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Mile Svilar từ Roma cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Bologna đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

Daniele Ghilardi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Bologna vs AS Roma

Bologna (3-4-2-1): Federico Ravaglia (13), Eivind Fauske Helland (5), Jhon Lucumí (26), Torbjorn Lysaker Heggem (14), João Mário (17), Remo Freuler (8), Lewis Ferguson (19), Juan Miranda (33), Riccardo Orsolini (7), Jonathan Rowe (11), Santiago Castro (9)

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Niccolò Pisilli (61), Wesley Franca (43), Matías Soulé (18), Neil El Aynaoui (8), Donyell Malen (14)

Bologna
Bologna
3-4-2-1
13
Federico Ravaglia
5
Eivind Fauske Helland
26
Jhon Lucumí
14
Torbjorn Lysaker Heggem
17
João Mário
8
Remo Freuler
19
Lewis Ferguson
33
Juan Miranda
7
Riccardo Orsolini
11
Jonathan Rowe
9
Santiago Castro
14
Donyell Malen
8
Neil El Aynaoui
18
Matías Soulé
43
Wesley Franca
61
Niccolò Pisilli
4
Bryan Cristante
19
Zeki Çelik
22
Mario Hermoso
5
Evan Ndicka
23
Gianluca Mancini
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
Thay người
46’
Juan Miranda
Nadir Zortea
46’
Mehmet Zeki Celik
Devyne Rensch
46’
Santiago Castro
Jens Odgaard
61’
Mario Hermoso
Daniele Ghilardi
65’
Joao Mario
Lorenzo De Silvestri
61’
Matias Soule
Robinio Vaz
77’
Eivind Helland
Martin Vitík
77’
Donyell Malen
Paulo Dybala
77’
Riccardo Orsolini
Nicolo Cambiaghi
90’
Niccolo Pisilli
Jan Ziolkowski
Cầu thủ dự bị
Massimo Pessina
Giorgio De Marzi
Matteo Franceschelli
Pierluigi Gollini
Nadir Zortea
Devyne Rensch
Charalampos Lykogiannis
Angeliño
Lorenzo De Silvestri
Kostas Tsimikas
Martin Vitík
Jan Ziolkowski
Tommaso Pobega
Daniele Ghilardi
Nikola Moro
Lorenzo Venturino
Simon Sohm
Paulo Dybala
Jens Odgaard
Robinio Vaz
Nicolo Cambiaghi
Stephan El Shaarawy
Benjamin Dominguez
Bryan Zaragoza
Francesco Castaldo
Tình hình lực lượng

Łukasz Skorupski

Chấn thương cơ

Manu Koné

Chấn thương đùi

Nicolò Casale

Chấn thương mắt cá

Lorenzo Pellegrini

Chấn thương đùi

Federico Bernardeschi

Chấn thương cơ

Evan Ferguson

Chấn thương mắt cá

Thijs Dallinga

Chấn thương cơ

Artem Dovbyk

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Vincenzo Italiano

Gian Piero Gasperini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
29/10 - 2017
31/03 - 2018
23/09 - 2018
19/02 - 2019
22/09 - 2019
08/02 - 2020
13/12 - 2020
11/04 - 2021
02/12 - 2021
H1: 1-0
02/05 - 2022
H1: 0-0
04/01 - 2023
H1: 1-0
14/05 - 2023
H1: 0-0
18/12 - 2023
H1: 1-0
22/04 - 2024
H1: 0-2
10/11 - 2024
H1: 0-1
13/01 - 2025
H1: 0-0
24/08 - 2025
H1: 0-0
Europa League
13/03 - 2026
H1: 0-0
20/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-1
Serie A
25/04 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Bologna

Serie A
25/04 - 2026
H1: 0-2
20/04 - 2026
Europa League
17/04 - 2026
Serie A
12/04 - 2026
H1: 1-0
Europa League
10/04 - 2026
Serie A
05/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
20/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-1
Serie A
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 2-0
06/04 - 2026
H1: 2-1
23/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
20/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-1
Serie A
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
09/03 - 2026
H1: 0-0
02/03 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3425454979H T T T H
2NapoliNapoli3421671969T T H B T
3AC MilanAC Milan34191052167T B B T H
4JuventusJuventus34181062864H T T T H
5Como 1907Como 190734171073161T H B B T
6AS RomaAS Roma34194111961T B T H T
7AtalantaAtalanta34141281554T T B H B
8LazioLazio34121210448T H B T H
9BolognaBologna3414614148B T T B B
10SassuoloSassuolo3413714-346H T B T H
11UdineseUdinese3412814-544T H T B H
12ParmaParma34101212-1542B H H T T
13TorinoTorino3411815-1741B T T H H
14GenoaGenoa3410915-839B B T T B
15FiorentinaFiorentina3481313-737H T T H H
16CagliariCagliari349916-1336B B T B T
17LecceLecce347819-2429B B B H H
18CremoneseCremonese3461018-2528T B B H B
19Hellas VeronaHellas Verona3431021-3319B B B B H
20PisaPisa3421220-3718B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow