Số lượng khán giả hôm nay là 26277 người.
Juan Miranda 13 | |
Wesley 15 | |
Robinio Vaz (Thay: Bryan Zaragoza) 46 | |
Joao Mario 47 | |
Federico Bernardeschi (Kiến tạo: Jonathan Rowe) 50 | |
Nicolo Casale 57 | |
Konstantinos Tsimikas (Thay: Devyne Rensch) 58 | |
Lorenzo Pellegrini (Thay: Neil El Aynaoui) 66 | |
Mario Hermoso (Thay: Mehmet Zeki Celik) 66 | |
Bryan Cristante 67 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Jonathan Rowe) 71 | |
Lorenzo Pellegrini 71 | |
Charalambos Lykogiannis (Thay: Juan Miranda) 79 | |
Thijs Dallinga (Thay: Santiago Castro) 79 | |
Nadir Zortea (Thay: Joao Mario) 84 | |
Martin Vitik (Thay: Nicolo Casale) 84 |
Thống kê trận đấu Bologna vs AS Roma


Diễn biến Bologna vs AS Roma
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Bologna: 51%, Roma: 49%.
Phát bóng lên cho Roma.
Remo Freuler không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Robinio Vaz của Roma bị thổi việt vị.
Donyell Malen giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Lorenzo Pellegrini giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Roma.
Cơ hội đến với Tommaso Pobega từ Bologna nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Evan N'Dicka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Bryan Cristante giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Mario Hermoso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Martin Vitik giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Roma thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nadir Zortea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Bologna vs AS Roma
Bologna (4-3-3): Łukasz Skorupski (1), João Mário (17), Nicolò Casale (16), Jhon Lucumí (26), Juan Miranda (33), Lewis Ferguson (19), Remo Freuler (8), Tommaso Pobega (4), Federico Bernardeschi (10), Santiago Castro (9), Jonathan Rowe (11)
AS Roma (3-4-1-2): Mile Svilar (99), Daniele Ghilardi (87), Evan Ndicka (5), Zeki Çelik (19), Devyne Rensch (2), Niccolò Pisilli (61), Neil El Aynaoui (8), Wesley Franca (43), Bryan Cristante (4), Donyell Malen (14), Bryan Zaragoza (97)


| Thay người | |||
| 71’ | Jonathan Rowe Nicolo Cambiaghi | 46’ | Bryan Zaragoza Robinio Vaz |
| 79’ | Juan Miranda Charalampos Lykogiannis | 58’ | Devyne Rensch Kostas Tsimikas |
| 79’ | Santiago Castro Thijs Dallinga | 66’ | Mehmet Zeki Celik Mario Hermoso |
| 84’ | Joao Mario Nadir Zortea | 66’ | Neil El Aynaoui Lorenzo Pellegrini |
| 84’ | Nicolo Casale Martin Vitík | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Moro | Manu Koné | ||
Riccardo Orsolini | Giorgio De Marzi | ||
Nadir Zortea | Pierluigi Gollini | ||
Martin Vitík | Kostas Tsimikas | ||
Federico Ravaglia | Mario Hermoso | ||
Torbjorn Lysaker Heggem | Jan Ziolkowski | ||
Charalampos Lykogiannis | Lorenzo Pellegrini | ||
Simon Sohm | Robinio Vaz | ||
Jens Odgaard | Stephan El Shaarawy | ||
Thijs Dallinga | |||
Nicolo Cambiaghi | |||
Benjamin Dominguez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gianluca Mancini Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | |||
Artem Dovbyk Chấn thương đùi | |||
Paulo Dybala Chấn thương đầu gối | |||
Matías Soulé Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
