Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Ibrahim Sulemana (Thay: Alessandro Deiola) 41 | |
Jonathan Rowe (Thay: Simon Sohm) 46 | |
Michel Ndary Adopo 52 | |
Riccardo Orsolini (Thay: Benjamin Dominguez) 63 | |
Santiago Castro (Thay: Jens Odgaard) 63 | |
Eivind Helland 68 | |
Paul Mendy (Thay: Sebastiano Esposito) 73 | |
Lewis Ferguson (Thay: Federico Bernardeschi) 78 | |
Nadir Zortea (Thay: Lorenzo De Silvestri) 85 | |
Gabriele Zappa (Thay: Michel Ndary Adopo) 89 | |
Santiago Castro 90+5' |
Thống kê trận đấu Bologna vs Cagliari


Diễn biến Bologna vs Cagliari
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bologna: 64%, Cagliari: 36%.
Phạt góc cho Cagliari.
Jhon Lucumi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cagliari bắt đầu một pha phản công.
Yerry Mina thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Dossena của Cagliari cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khung thành.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ze Pedro của Cagliari đá ngã Juan Miranda.
Juan Miranda giành chiến thắng trong pha không chiến trước Marco Palestra.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bologna: 64%, Cagliari: 36%.
Santiago Castro phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Santiago Castro của Bologna phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Ze Pedro.
Jhon Lucumi thắng trong pha không chiến với Paul Mendy.
Phát bóng lên cho Cagliari.
Santiago Castro thực hiện cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.
Một cầu thủ của Bologna thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Paul Mendy của Cagliari chặn được cú tạt bóng hướng vào vòng cấm.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được khởi động lại.
Đội hình xuất phát Bologna vs Cagliari
Bologna (4-2-3-1): Massimo Pessina (25), Lorenzo De Silvestri (29), Jhon Lucumí (26), Eivind Fauske Helland (5), Juan Miranda (33), Nikola Moro (6), Remo Freuler (8), Federico Bernardeschi (10), Simon Sohm (23), Benjamin Dominguez (30), Jens Odgaard (21)
Cagliari (4-4-2): Elia Caprile (1), Zé Pedro (32), Yerry Mina (26), Alberto Dossena (22), Adam Obert (33), Marco Palestra (2), Michel Adopo (8), Gianluca Gaetano (10), Alessandro Deiola (14), Sebastiano Esposito (94), Michael Folorunsho (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Simon Sohm Jonathan Rowe | 41’ | Alessandro Deiola Sulemana |
| 63’ | Benjamin Dominguez Riccardo Orsolini | 89’ | Michel Ndary Adopo Gabriele Zappa |
| 63’ | Jens Odgaard Santiago Castro | ||
| 78’ | Federico Bernardeschi Lewis Ferguson | ||
| 85’ | Lorenzo De Silvestri Nadir Zortea | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Federico Ravaglia | Alen Sherri | ||
Ukko Happonen | Giuseppe Ciocci | ||
Torbjorn Lysaker Heggem | Juan Rodriguez | ||
Nadir Zortea | Gabriele Zappa | ||
Charalampos Lykogiannis | Sulemana | ||
Martin Vitík | Semih Kılıçsoy | ||
Tommaso Pobega | Andrea Belotti | ||
Lewis Ferguson | Agustín Albarracín | ||
Riccardo Orsolini | Paul Mendy | ||
Santiago Castro | Yael Trepy | ||
Jonathan Rowe | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Łukasz Skorupski Chấn thương cơ | Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | ||
Nicolò Casale Chấn thương bắp chân | Othniel Raterink Chấn thương cơ | ||
João Mário Chấn thương đùi | Luca Mazzitelli Chấn thương bắp chân | ||
Nicolo Cambiaghi Chấn thương đùi | Gennaro Borrelli Chấn thương đùi | ||
Thijs Dallinga Chấn thương cơ | Mattia Felici Chấn thương đầu gối | ||
Leonardo Pavoletti Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 26 | 4 | 5 | 51 | 82 | T T T H T | |
| 2 | 35 | 21 | 7 | 7 | 19 | 70 | T H B T H | |
| 3 | 35 | 19 | 10 | 6 | 19 | 67 | B B T H B | |
| 4 | 35 | 18 | 11 | 6 | 28 | 65 | T T T H H | |
| 5 | 35 | 20 | 4 | 11 | 23 | 64 | B T H T T | |
| 6 | 35 | 17 | 11 | 7 | 31 | 62 | H B B T H | |
| 7 | 35 | 14 | 13 | 8 | 15 | 55 | T B H B H | |
| 8 | 35 | 13 | 12 | 10 | 5 | 51 | H B T H T | |
| 9 | 35 | 14 | 7 | 14 | 1 | 49 | T T B B H | |
| 10 | 35 | 14 | 7 | 14 | -1 | 49 | T B T H T | |
| 11 | 35 | 13 | 8 | 14 | -3 | 47 | H T B H T | |
| 12 | 35 | 10 | 12 | 13 | -17 | 42 | H H T T B | |
| 13 | 35 | 11 | 8 | 16 | -19 | 41 | T T H H B | |
| 14 | 35 | 10 | 10 | 15 | -8 | 40 | B T T B H | |
| 15 | 35 | 9 | 10 | 16 | -13 | 37 | B T B T H | |
| 16 | 35 | 8 | 13 | 14 | -11 | 37 | T T H H B | |
| 17 | 35 | 8 | 8 | 19 | -23 | 32 | B B H H T | |
| 18 | 35 | 6 | 10 | 19 | -26 | 28 | B B H B B | |
| 19 | 35 | 3 | 11 | 21 | -33 | 20 | B B B H H | |
| 20 | 35 | 2 | 12 | 21 | -38 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
