Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kieron Bowie 16 | |
Lewis Ferguson 40 | |
Abdou Harroui 42 | |
Jonathan Rowe (Kiến tạo: Nadir Zortea) 49 | |
Martin Frese 53 | |
Kieron Bowie (Kiến tạo: Gift Orban) 57 | |
Federico Bernardeschi (Thay: Riccardo Orsolini) 66 | |
Simon Sohm (Thay: Lewis Ferguson) 66 | |
Tomas Suslov (Thay: Abdou Harroui) 74 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Jonathan Rowe) 77 | |
Charalambos Lykogiannis (Thay: Nadir Zortea) 77 | |
Nicolas Valentini (Thay: Daniel Oyegoke) 82 | |
Amin Sarr (Thay: Kieron Bowie) 82 | |
Tommaso Pobega (Thay: Martin Vitik) 84 | |
Amin Sarr (VAR check) 86 | |
Moatasem Al Musrati (Thay: Gift Orban) 90 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Hellas Verona


Diễn biến Bologna vs Hellas Verona
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bologna: 68%, Verona: 32%.
Phát bóng lên cho Verona.
Joao Mario giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jhon Lucumi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jens Odgaard từ Bologna. Lorenzo Montipo là người nhận hậu quả từ pha đó.
Lorenzo Montipo từ Verona cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Martin Frese giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Cú sút của Federico Bernardeschi bị chặn lại.
Lukasz Skorupski bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Jhon Lucumi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Domagoj Bradaric giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Bologna: 67%, Verona: 33%.
Gift Orban rời sân để được thay thế bởi Moatasem Al Musrati trong một sự thay đổi chiến thuật.
Gift Orban rời sân để được thay thế bởi Moatasem Al Musrati trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Amin Sarr từ Verona làm ngã Joao Mario.
Lorenzo Montipo bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Martin Frese giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Santiago Castro của Bologna không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng đi chệch mục tiêu.
Pha tạt bóng của Federico Bernardeschi từ Bologna thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Bologna vs Hellas Verona
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Martin Vitík (41), Jhon Lucumí (26), João Mário (17), Lewis Ferguson (19), Nikola Moro (6), Riccardo Orsolini (7), Jens Odgaard (21), Jonathan Rowe (11), Santiago Castro (9)
Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Andrias Edmundsson (5), Victor Nelsson (15), Martin Frese (3), Daniel Oyegoke (2), Jean Akpa (11), Roberto Gagliardini (63), Abdou Harroui (21), Domagoj Bradaric (12), Gift Orban (16), Kieron Bowie (18)


| Thay người | |||
| 66’ | Lewis Ferguson Simon Sohm | 74’ | Abdou Harroui Tomáš Suslov |
| 66’ | Riccardo Orsolini Federico Bernardeschi | 82’ | Kieron Bowie Amin Sarr |
| 77’ | Nadir Zortea Charalampos Lykogiannis | 82’ | Daniel Oyegoke Nicolas Valentini |
| 77’ | Jonathan Rowe Benjamin Dominguez | 90’ | Gift Orban Al-Musrati |
| 84’ | Martin Vitik Tommaso Pobega | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Charalampos Lykogiannis | Simone Perilli | ||
Federico Ravaglia | Giacomo Toniolo | ||
Massimo Pessina | Rafik Belghali | ||
Eivind Fauske Helland | Fallou Cham | ||
Nicolò Casale | Tomáš Suslov | ||
Lorenzo De Silvestri | Cheikh Niasse | ||
Tommaso Pobega | Al-Musrati | ||
Simon Sohm | Daniel Mosquera | ||
Federico Bernardeschi | Isaac | ||
Thijs Dallinga | Amin Sarr | ||
Nicolo Cambiaghi | Nicolas Valentini | ||
Benjamin Dominguez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Miranda Chấn thương đùi | Pol Lirola Chấn thương cơ | ||
Remo Freuler Kỷ luật | Armel Bella-Kotchap Chấn thương đùi | ||
Tobias Slotsager Chấn thương đùi | |||
Suat Serdar Chấn thương đầu gối | |||
Antoine Bernede Chấn thương mắt cá | |||
Sandi Lovrić Chấn thương cơ | |||
Nhận định Bologna vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
