Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Bologna đã giành được chiến thắng
Pedro Rodriguez 35 | |
Lewis Ferguson (Kiến tạo: Joshua Zirkzee) 46 | |
Luca Pellegrini (Thay: Adam Marusic) 48 | |
Alessio Romagnoli 50 | |
Lewis Ferguson 50 | |
Sam Beukema 56 | |
Mattia Zaccagni (Thay: Pedro Rodriguez) 57 | |
Ciro Immobile (Thay: Valentin Castellanos) 57 | |
Luis Alberto 65 | |
Nikola Moro (Thay: Michel Aebischer) 73 | |
Mattia Zaccagni 80 | |
Victor Kristiansen (Thay: Charalambos Lykogiannis) 80 | |
Dan Ndoye (Thay: Alexis Saelemaekers) 81 | |
Daichi Kamada (Thay: Matteo Guendouzi) 81 | |
Gustav Isaksen (Thay: Felipe Anderson) 81 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Joshua Zirkzee) 90 | |
Gustav Isaksen 90+6' |
Thống kê trận đấu Bologna vs Lazio


Diễn biến Bologna vs Lazio
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Bologna: 45%, Lazio: 55%.
Lazio thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Gustav Isaksen ném mình xuống đất, cố gắng thực hiện quả đá phạt trực tiếp, nhưng trọng tài không thực hiện được
Gustav Isaksen ném mình xuống đất, cố gắng thực hiện quả đá phạt trực tiếp, nhưng trọng tài không thực hiện được
Gustav Isaksen được đặt lịch lặn.
Lazio bắt đầu phản công.
Patric cản phá thành công cú sút
Cú sút của Dan Ndoye bị cản phá.
Victor Kristiansen tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Dan Ndoye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lukasz Skorupski của Bologna cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Sam Beukema của Bologna cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bologna thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Alessio Romagnoli giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Giovanni Fabbian
Quả phát bóng lên cho Bologna.
Joshua Zirkzee rời sân để nhường chỗ cho Giovanni Fabbian thay người chiến thuật.
Riccardo Calafiori giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Đội hình xuất phát Bologna vs Lazio
Bologna (4-2-3-1): Lukasz Skorupski (28), Stefan Posch (3), Sam Beukema (31), Riccardo Calafiori (33), Babis Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Michel Aebischer (20), Riccardo Orsolini (7), Lewis Ferguson (19), Alexis Saelemaekers (56), Joshua Zirkzee (9)
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Manuel Lazzari (29), Patric (4), Alessio Romagnoli (13), Adam Marusic (77), Matteo Guendouzi (8), Nicolo Rovella (65), Luis Alberto (10), Felipe Anderson (7), Valentin Castellanos (19), Pedro (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Michel Aebischer Nikola Moro | 48’ | Adam Marusic Luca Pellegrini |
| 80’ | Charalambos Lykogiannis Victor Kristiansen | 57’ | Pedro Rodriguez Mattia Zaccagni |
| 81’ | Alexis Saelemaekers Dan Ndoye | 57’ | Valentin Castellanos Ciro Immobile |
| 90’ | Joshua Zirkzee Giovanni Fabbian | 81’ | Felipe Anderson Gustav Isaksen |
| 81’ | Matteo Guendouzi Daichi Kamada | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Bonifazi | Danilo Cataldi | ||
Giovanni Fabbian | Toma Basic | ||
Nikola Moro | Gustav Isaksen | ||
Tommaso Corazza | Daichi Kamada | ||
Victor Kristiansen | Matias Vecino | ||
Federico Ravaglia | Mario Gila | ||
Nicola Bagnolini | Elseid Hysaj | ||
Jhon Lucumi | Luca Pellegrini | ||
Sydney Van Hooijdonk | Christos Mandas | ||
Dan Ndoye | Luigi Sepe | ||
Jesper Karlsson | Mattia Zaccagni | ||
Kacper Urbanski | Ciro Immobile | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
