Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Mathias Olivera 6 | |
Lorenzo De Silvestri (Thay: Stefan Posch) 10 | |
Michel Aebischer 30 | |
Mario Rui (Thay: Mathias Olivera) 46 | |
Stanislav Lobotka 49 | |
Khvicha Kvaratskhelia 53 | |
Dan Ndoye 55 | |
Alexis Saelemaekers (Thay: Dan Ndoye) 65 | |
Riccardo Calafiori (Thay: Jhon Lucumi) 65 | |
Matteo Politano (Thay: Giacomo Raspadori) 67 | |
Lukasz Skorupski 72 | |
(Pen) Victor Osimhen 72 | |
Eljif Elmas (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) 76 | |
Remo Freuler 81 | |
Matteo Politano 82 | |
Oussama El Azzouzi (Thay: Remo Freuler) 82 | |
Riccardo Orsolini (Thay: Jesper Karlsson) 82 | |
Giovanni Simeone (Thay: Victor Osimhen) 86 | |
Jens-Lys Cajuste (Thay: Stanislav Lobotka) 86 | |
Mario Rui 90+4' |
Thống kê trận đấu Bologna vs Napoli


Diễn biến Bologna vs Napoli
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Quả phát bóng lên cho SSC Napoli.
Kiểm soát bóng: Bologna: 50%, SSC Napoli: 50%.
Quả phát bóng lên cho Bologna.
Riccardo Calafiori của Bologna chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Andre-Frank Zambo Anguissa của SSC Napoli vấp phải Sam Beukema
Sam Beukema của Bologna cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andre-Frank Zambo Anguissa cản phá thành công cú sút
Cú sút của Alexis Saelemaekers bị cản phá.
Sam Beukema bị phạt vì đẩy Mario Rui.
Cú sút của Joshua Zirkzee bị cản phá.
Đường căng ngang của Riccardo Calafiori của Bologna tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Kiểm soát bóng: Bologna: 50%, SSC Napoli: 50%.
Mario Rui phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ trọng tài.
Thử thách liều lĩnh đấy. Mario Rui phạm lỗi thô bạo với Lewis Ferguson
Michel Aebischer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joshua Zirkzee của Bologna bị phạt việt vị.
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Bologna vs Napoli
Bologna (4-2-3-1): Lukasz Skorupski (28), Stefan Posch (3), Sam Beukema (31), Jhon Lucumi (26), Victor Kristiansen (15), Michel Aebischer (20), Remo Freuler (8), Dan Ndoye (11), Lewis Ferguson (19), Jesper Karlsson (10), Joshua Zirkzee (9)
Napoli (4-3-3): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Leo Ostigard (55), Natan (3), Mathias Olivera (17), Andre Zambo Anguissa (99), Stanislav Lobotka (68), Piotr Zielinski (20), Giacomo Raspadori (81), Victor Osimhen (9), Khvicha Kvaratskhelia (77)


| Thay người | |||
| 10’ | Stefan Posch Lorenzo De Silvestri | 46’ | Mathias Olivera Mario Rui |
| 65’ | Jhon Lucumi Riccardo Calafiori | 67’ | Giacomo Raspadori Matteo Politano |
| 65’ | Dan Ndoye Alexis Saelemaekers | 76’ | Khvicha Kvaratskhelia Eljif Elmas |
| 82’ | Remo Freuler Oussama El Azzouzi | 86’ | Victor Osimhen Giovanni Simeone |
| 82’ | Jesper Karlsson Riccardo Orsolini | 86’ | Stanislav Lobotka Jens-Lys Cajuste |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorenzo De Silvestri | Alessio Zerbin | ||
Riccardo Calafiori | Matteo Politano | ||
Nikola Moro | Giovanni Simeone | ||
Oussama El Azzouzi | Gianluca Gaetano | ||
Alexis Saelemaekers | Jesper Lindstrom | ||
Giovanni Fabbian | Jens-Lys Cajuste | ||
Kacper Urbanski | Eljif Elmas | ||
Riccardo Orsolini | Diego Demme | ||
Sydney Van Hooijdonk | Alessandro Zanoli | ||
Babis Lykogiannis | Nikita Contini | ||
Tommaso Corazza | Hubert Idasiak | ||
Kevin Bonifazi | Mario Rui | ||
Tito Gasperini | |||
Federico Ravaglia | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 5 | 6 | 14 | 56 | T H B T T | |
| 4 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 5 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 6 | 28 | 14 | 8 | 6 | 22 | 50 | H B B H T | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T T T B | |
| 9 | 28 | 11 | 5 | 12 | -3 | 38 | B T T T B | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | B B B T H | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -6 | 30 | B H T B T | |
| 15 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 6 | 15 | -17 | 27 | T T B B T | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 28 | 3 | 9 | 16 | -27 | 18 | H B B B T | |
| 20 | 28 | 1 | 12 | 15 | -28 | 15 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
