Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Maduka Okoye 32 | |
Lautaro Gianetti 56 | |
(Pen) Riccardo Orsolini 57 | |
Jesper Karlstroem (Thay: Sandi Lovric) 58 | |
(Pen) Florian Thauvin 68 | |
Lautaro Gianetti (Kiến tạo: Brenner da Silva) 68 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Riccardo Orsolini) 76 | |
Michel Aebischer (Thay: Nikola Moro) 76 | |
Jurgen Ekkelenkamp (Thay: Florian Thauvin) 76 | |
Kingsley Ehizibue 81 | |
Jordan Zemura (Thay: Hassane Kamara) 82 | |
Keinan Davis (Thay: Brenner da Silva) 82 | |
Thijs Dallinga (Thay: Santiago Castro) 84 | |
Juan Miranda (Thay: Charalambos Lykogiannis) 84 | |
Jens Odgaard (Thay: Dan Ndoye) 88 | |
Lorenzo Lucca 90+5' |
Thống kê trận đấu Bologna vs Udinese


Diễn biến Bologna vs Udinese
Kiểm soát bóng: Bologna: 71%, Udinese: 29%.
Martin Erlic của Bologna chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Martin Payero thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Nicolo Cambiaghi thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Lorenzo Lucca của Udinese nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Bologna: 72%, Udinese: 28%.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Michel Aebischer thực hiện cú đá phạt trực tiếp vào mục tiêu, nhưng Maduka Okoye đã khống chế được
Kingsley Ehizibue dùng tay chơi bóng.
Trò chơi được bắt đầu lại.
Nehuen Perez bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Lorenzo Lucca của Udinese phạm lỗi với Stefan Posch
Martin Erlic từ Bologna đã đi quá xa khi kéo Lorenzo Lucca xuống
Michel Aebischer sút bóng từ ngoài vòng cấm nhưng Maduka Okoye đã khống chế được bóng
Nicolo Cambiaghi của Bologna thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút được cộng thêm.
Nehuen Perez cản phá thành công cú sút
Đội hình xuất phát Bologna vs Udinese
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Stefan Posch (3), Martin Erlić (5), Sam Beukema (31), Babis Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Nikola Moro (6), Riccardo Orsolini (7), Giovanni Fabbian (80), Dan Ndoye (11), Santiago Castro (9)
Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), Nehuen Perez (18), Jaka Bijol (29), Lautaro Giannetti (30), Kingsley Ehizibue (19), Sandi Lovrić (8), Martin Payero (5), Hassane Kamara (11), Florian Thauvin (10), Brenner (22), Lorenzo Lucca (17)


| Thay người | |||
| 76’ | Riccardo Orsolini Nicolo Cambiaghi | 58’ | Sandi Lovric Jesper Karlstrom |
| 76’ | Nikola Moro Michel Aebischer | 76’ | Florian Thauvin Jurgen Ekkelenkamp |
| 84’ | Santiago Castro Thijs Dallinga | 82’ | Brenner da Silva Keinan Davis |
| 84’ | Charalambos Lykogiannis Juan Miranda | 82’ | Hassane Kamara Jordan Zemura |
| 88’ | Dan Ndoye Jens Odgaard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thijs Dallinga | Oier Zarraga | ||
Jens Odgaard | Jesper Karlstrom | ||
Jesper Karlsson | Jurgen Ekkelenkamp | ||
Naim Byar | Keinan Davis | ||
Nicolo Cambiaghi | Iker Bravo | ||
Nicola Bagnolini | Festy Ebosele | ||
Federico Ravaglia | Jordan Zemura | ||
Mihajlo Ilic | Christian Kabasele | ||
Tommaso Corazza | Matteo Palma | ||
Lorenzo De Silvestri | James Abankwah | ||
Michel Aebischer | Daniele Padelli | ||
Juan Miranda | Marco Silvestri | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Emil Holm Chấn thương đầu gối | Thomas Kristensen Chấn thương cơ | ||
Jhon Lucumí Không xác định | Enzo Ebosse Chấn thương đầu gối | ||
Lewis Ferguson Chấn thương đầu gối | Gerard Deulofeu Chấn thương đầu gối | ||
Oussama El Azzouzi Chấn thương cơ | Isaac Success Chấn thương đùi | ||
Kacper Urbański Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 6 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T T T B | |
| 9 | 28 | 11 | 5 | 12 | -3 | 38 | B T T T B | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -6 | 30 | B H T B T | |
| 15 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 28 | 3 | 9 | 16 | -27 | 18 | H B B B T | |
| 20 | 28 | 1 | 12 | 15 | -28 | 15 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
