Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
J. Osei-Tutu 13 | |
Jordi Osei-Tutu 13 | |
Cyrus Christie (Thay: Amario Cozier-Duberry) 26 | |
Azeem Abdulai 29 | |
Cyrus Christie 33 | |
Thierry Gale (Kiến tạo: Ethan Erhahon) 46 | |
Theo Archibald (Kiến tạo: Oliver O'Neill) 49 | |
Michael Craig (Thay: Demetri Mitchell) 66 | |
John McAtee 70 | |
Daniel Happe (Thay: Tom James) 72 | |
Kyle Dempsey (Thay: Thierry Gale) 72 | |
Aaron Morley (Thay: Xavier Simons) 73 | |
Chris Forino-Joseph (Thay: Jordi Osei-Tutu) 73 | |
Ajay Matthews (Thay: Tyreeq Bakinson) 80 | |
Mason Burstow (Thay: John McAtee) 86 | |
(Pen) Mason Burstow 90+1' |
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Leyton Orient


Diễn biến Bolton Wanderers vs Leyton Orient
V À A A O O O - Mason Burstow từ Bolton thực hiện thành công quả phạt đền!
John McAtee rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.
Tyreeq Bakinson rời sân và được thay thế bởi Ajay Matthews.
Jordi Osei-Tutu rời sân và được thay thế bởi Chris Forino-Joseph.
Xavier Simons rời sân và được thay thế bởi Aaron Morley.
Thierry Gale rời sân và được thay thế bởi Kyle Dempsey.
Tom James rời sân và được thay thế bởi Daniel Happe.
Thẻ vàng cho John McAtee.
Demetri Mitchell rời sân và được thay thế bởi Michael Craig.
Oliver O'Neill đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Theo Archibald đã ghi bàn!
Ethan Erhahon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thierry Gale đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Cyrus Christie.
Thẻ vàng cho Azeem Abdulai.
Amario Cozier-Duberry rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.
Jack Simpson (Leyton Orient) phạm lỗi.
Amario Cozier-Duberry (Bolton Wanderers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Leyton Orient
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Jack Bonham (1), Jordi Osei-Tutu (14), Eoin Toal (18), George Johnston (6), Max Conway (25), Xavier Simons (4), Ethan Erhahon (21), Amario Cozier-Duberry (19), John McAtee (45), Thierry Gale (11), Sam Dalby (10)
Leyton Orient (3-4-2-1): Killian Cahill (33), Tom James (2), Kaelan Casey (16), Jack Simpson (4), Demetri Mitchell (11), Azeem Abdulai (22), Tyreeq Bakinson (15), Theo Archibald (44), Charlie Wellens (25), Oliver O'Neill (7), Dominic Ballard (32)


| Thay người | |||
| 26’ | Amario Cozier-Duberry Cyrus Christie | 66’ | Demetri Mitchell Michael Craig |
| 72’ | Thierry Gale Kyle Dempsey | 72’ | Tom James Dan Happe |
| 73’ | Jordi Osei-Tutu Chris Forino | 80’ | Tyreeq Bakinson Ajay Matthews |
| 73’ | Xavier Simons Aaron Morley | ||
| 86’ | John McAtee Mason Burstow | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Harrington | Noah Phillips | ||
Chris Forino | Dan Happe | ||
Cyrus Christie | Ajay Matthews | ||
Aaron Morley | Michael Craig | ||
Kyle Dempsey | Josh Koroma | ||
Ibrahim Cissoko | Sonny Perkins | ||
Mason Burstow | Jack Moorhouse | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 5 | 5 | 23 | 59 | T H T H T | |
| 2 | 28 | 16 | 7 | 5 | 18 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 29 | 13 | 10 | 6 | 10 | 49 | B T H T T | |
| 4 | 28 | 14 | 7 | 7 | 6 | 49 | B T T H T | |
| 5 | 27 | 13 | 7 | 7 | 4 | 46 | B T B B B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 10 | 45 | H B B T T | |
| 7 | 27 | 11 | 9 | 7 | 5 | 42 | B B H H T | |
| 8 | 28 | 10 | 9 | 9 | 5 | 39 | H T T B T | |
| 9 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T H B B | |
| 10 | 28 | 12 | 2 | 14 | -1 | 38 | B T B T B | |
| 11 | 27 | 11 | 4 | 12 | 7 | 37 | T H T T H | |
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | 6 | 37 | T T T H H | |
| 13 | 27 | 9 | 10 | 8 | 2 | 37 | T T B H H | |
| 14 | 28 | 11 | 4 | 13 | -5 | 37 | H T T T H | |
| 15 | 24 | 9 | 6 | 9 | -3 | 33 | B H T H B | |
| 16 | 28 | 9 | 5 | 14 | -6 | 32 | B B B T B | |
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -7 | 32 | B T B B H | |
| 18 | 28 | 9 | 5 | 14 | -8 | 32 | B H T B B | |
| 19 | 27 | 7 | 10 | 10 | -4 | 31 | H B B H B | |
| 20 | 27 | 8 | 6 | 13 | -11 | 30 | B B T B B | |
| 21 | 27 | 8 | 6 | 13 | -13 | 30 | B H T H T | |
| 22 | 27 | 8 | 5 | 14 | -10 | 29 | H H B B B | |
| 23 | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | B B B H T | |
| 24 | 25 | 4 | 6 | 15 | -18 | 18 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch