Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aidan Morris (Kiến tạo: Amario Cozier-Duberry) 13 | |
Will Lankshear (Kiến tạo: Tommy Conway) 31 | |
(og) Lewis Brunt 39 | |
M. Conway (Thay: A. Famewo) 45 | |
A. Ito (Thay: Rúben Rodrigues) 45 | |
Thelonius Bair (Kiến tạo: Gaizka Larrazabal) 45+2' | |
Sam Dalby (Thay: Thelonius Bair) 55 | |
Ryan Hardie (Thay: Ethan Erhahon) 55 | |
Riley McGree 63 | |
Josh Sheehan 63 | |
Max Arfsten (Thay: Tommy Conway) 69 | |
Amario Cozier-Duberry (Kiến tạo: Riley McGree) 73 | |
Xavier Simons (Thay: Kyliane Dong) 75 | |
Will Lankshear (Kiến tạo: Riley McGree) 78 | |
Leo Castledine (Thay: Riley McGree) 79 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Amario Cozier-Duberry) 79 | |
Kyle Joseph (Thay: Will Lankshear) 79 | |
Myles Peart-Harris (Thay: Sebastian Berhalter) 86 |
Thống kê trận đấu Bolton Wanderers vs Middlesbrough


Diễn biến Bolton Wanderers vs Middlesbrough
Sebastian Berhalter rời sân và được thay thế bởi Myles Peart-Harris.
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.
Amario Cozier-Duberry rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.
Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.
Riley McGree đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!
Kyliane Dong rời sân và được thay thế bởi Xavier Simons.
Riley McGree đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Amario Cozier-Duberry đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Max Arfsten.
Thẻ vàng cho Riley McGree.
Ethan Erhahon rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.
Thelonius Bair rời sân và được thay thế bởi Sam Dalby.
Ruben Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Atsuki Ito.
Akin Famewo rời sân và được thay thế bởi Max Conway.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Gaizka Larrazabal đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thelonius Bair đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Bolton Wanderers vs Middlesbrough
Bolton Wanderers (4-2-3-1): Gavin Bazunu (31), Gaizka Larrazabal (22), Eoin Toal (18), Lewis Brunt (5), Akin Famewo (14), Josh Sheehan (8), Ethan Erhahon (21), Kyliane Dong (7), Rúben Rodrigues (20), Thierry Gale (11), Theo Bair (9)
Middlesbrough (4-2-3-1): Radek Vítek (1), Callum Brittain (2), Ashley Phillips (4), Adilson Malanda (29), Neto Borges (30), Sebastian Berhalter (6), Aidan Morris (10), Amario Cozier-Duberry (11), Riley McGree (8), Tommy Conway (9), Will Lankshear (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Akin Famewo Max Conway | 69’ | Tommy Conway Max Arfsten |
| 46’ | Ruben Rodrigues Atsuki Ito | 79’ | Riley McGree Leo Castledine |
| 55’ | Thelonius Bair Sam Dalby | 79’ | Amario Cozier-Duberry Jeremy Sarmiento |
| 55’ | Ethan Erhahon Ryan Hardie | 79’ | Will Lankshear Kyle Joseph |
| 75’ | Kyliane Dong Xavier Simons | 86’ | Sebastian Berhalter Myles Peart-Harris |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Bonham | Sol Brynn | ||
Ben Davies | Sam Byram | ||
Max Conway | Max Arfsten | ||
Xavier Simons | Myles Peart-Harris | ||
Atsuki Ito | Connor Barron | ||
Luca Stephenson | Leo Castledine | ||
Sam Dalby | Jeremy Sarmiento | ||
Samuel Iling-Junior | Kyle Joseph | ||
Ryan Hardie | Luke Ayling | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chris Forino Chấn thương háng | Alfie Jones Chấn thương bắp chân | ||
Nhận định Bolton Wanderers vs Middlesbrough
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolton Wanderers
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | H T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 3 | 23 | T T T B B | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 17 | 22 | H H T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | B B T H T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 3 | 21 | B B T T H | |
| 6 | 12 | 7 | 3 | 2 | 12 | 20 | B T T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | H T T T B | |
| 8 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | H H T B T | |
| 9 | 12 | 6 | 2 | 4 | 2 | 20 | T T B T H | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | H T T B T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | B T T H T | |
| 12 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 16 | B T B T H | |
| 13 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | H T B H B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -3 | 15 | T H B B H | |
| 15 | 12 | 4 | 3 | 5 | -7 | 15 | B B B H T | |
| 16 | 12 | 3 | 5 | 4 | 2 | 14 | T B T H T | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | T H B T B | |
| 18 | 12 | 4 | 2 | 6 | -7 | 14 | T B T H B | |
| 19 | 12 | 3 | 5 | 4 | -7 | 14 | B H H B B | |
| 20 | 12 | 4 | 0 | 8 | -2 | 12 | B B B B T | |
| 21 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B B T B | |
| 22 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | H T H B B | |
| 23 | 12 | 1 | 4 | 7 | -11 | 7 | H H B B H | |
| 24 | 12 | 1 | 2 | 9 | -15 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
