Số lượng khán giả hôm nay là 48844.
(Pen) Haris Tabakovic 13 | |
Jamie Leweling 30 | |
Atakan Karazor 43 | |
Chris Fuehrich (Thay: Jamie Leweling) 60 | |
Deniz Undav (Thay: Ermedin Demirovic) 61 | |
Alejo Sarco (Thay: Rocco Reitz) 65 | |
Wael Mohya (Thay: Franck Honorat) 65 | |
(og) Joseph Scally 67 | |
Maximilian Mittelstaedt (Thay: Ramon Hendriks) 73 | |
Deniz Undav (Kiến tạo: Angelo Stiller) 74 | |
Kevin Stoeger (Thay: Florian Neuhaus) 74 | |
Chema Andres (Thay: Angelo Stiller) 79 | |
Bilal El Khannouss (Thay: Nikolas Nartey) 79 | |
Lukas Ullrich 85 | |
Fabio Chiarodia (Thay: Lukas Ullrich) 86 | |
Yannik Engelhardt (Thay: Philipp Sander) 86 |
Thống kê trận đấu Borussia M'gladbach vs Stuttgart


Diễn biến Borussia M'gladbach vs Stuttgart
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Badredine Bouanani thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 44%, VfB Stuttgart: 56%.
Maximilian Mittelstaedt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Shuto Machino không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Borussia Moenchengladbach với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Moritz Nicolas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fabio Chiarodia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Fabio Chiarodia không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cú sút của Alejo Sarco bị chặn lại.
Maximilian Mittelstaedt từ VfB Stuttgart cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ từ Borussia Moenchengladbach thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Maximilian Mittelstaedt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Borussia M'gladbach vs Stuttgart
Borussia M'gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kota Takai (14), Joe Scally (29), Florian Neuhaus (10), Rocco Reitz (27), Lukas Ullrich (26), Franck Honorat (9), Shuto Machino (18), Haris Tabaković (15)
Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Badredine Bouanani (27), Nikolas Nartey (28), Jamie Leweling (18), Ermedin Demirović (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Franck Honorat Wael Mohya | 60’ | Jamie Leweling Chris Führich |
| 65’ | Rocco Reitz Alejo Sarco | 61’ | Ermedin Demirovic Deniz Undav |
| 74’ | Florian Neuhaus Kevin Stöger | 73’ | Ramon Hendriks Maximilian Mittelstädt |
| 86’ | Philipp Sander Yannick Engelhardt | 79’ | Nikolas Nartey Bilal El Khannous |
| 86’ | Lukas Ullrich Fabio Chiarodia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yannick Engelhardt | Fabian Bredlow | ||
Luca Netz | Ameen Al-Dakhil | ||
Marvin Friedrich | Pascal Stenzel | ||
Jonas Omlin | Lorenz Assignon | ||
Fabio Chiarodia | Bilal El Khannous | ||
Kevin Stöger | Chema Andres | ||
Wael Mohya | Maximilian Mittelstädt | ||
Alejo Sarco | Chris Führich | ||
Grant-Leon Ranos | Deniz Undav | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kevin Diks Không xác định | Stefan Drljaca Chấn thương cơ | ||
Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | Dan Zagadou Chấn thương cơ | ||
Robin Hack Chấn thương đầu gối | Luca Jaquez Chấn thương đùi | ||
Jan Urbich Không xác định | Noah Darvich Chấn thương cơ | ||
Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | Lazar Jovanovic Đau lưng | ||
Tiago Tomas Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Borussia M'gladbach vs Stuttgart
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
