Thứ Năm, 29/01/2026
(Pen) Haris Tabakovic
13
Jamie Leweling
30
Atakan Karazor
43
Chris Fuehrich (Thay: Jamie Leweling)
60
Deniz Undav (Thay: Ermedin Demirovic)
61
Alejo Sarco (Thay: Rocco Reitz)
65
Wael Mohya (Thay: Franck Honorat)
65
(og) Joseph Scally
67
Maximilian Mittelstaedt (Thay: Ramon Hendriks)
73
Deniz Undav (Kiến tạo: Angelo Stiller)
74
Kevin Stoeger (Thay: Florian Neuhaus)
74
Chema Andres (Thay: Angelo Stiller)
79
Bilal El Khannouss (Thay: Nikolas Nartey)
79
Lukas Ullrich
85
Fabio Chiarodia (Thay: Lukas Ullrich)
86
Yannik Engelhardt (Thay: Philipp Sander)
86

Thống kê trận đấu Borussia M'gladbach vs Stuttgart

số liệu thống kê
Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach
Stuttgart
Stuttgart
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 7
19 Ném biên 16
0 Việt vị 0
1 Chuyền dài 5
1 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Borussia M'gladbach vs Stuttgart

Tất cả (314)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 48844.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Badredine Bouanani thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 44%, VfB Stuttgart: 56%.

90+5'

Maximilian Mittelstaedt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.

90+4'

Quả phát bóng lên cho VfB Stuttgart.

90+3'

Shuto Machino không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

Borussia Moenchengladbach với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+2'

Moritz Nicolas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Fabio Chiarodia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+1'

Phát bóng lên cho VfB Stuttgart.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Fabio Chiarodia không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Cú sút của Alejo Sarco bị chặn lại.

90+1'

Maximilian Mittelstaedt từ VfB Stuttgart cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Một cầu thủ từ Borussia Moenchengladbach thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90'

Maximilian Mittelstaedt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Borussia M'gladbach vs Stuttgart

Borussia M'gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kota Takai (14), Joe Scally (29), Florian Neuhaus (10), Rocco Reitz (27), Lukas Ullrich (26), Franck Honorat (9), Shuto Machino (18), Haris Tabaković (15)

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Badredine Bouanani (27), Nikolas Nartey (28), Jamie Leweling (18), Ermedin Demirović (9)

Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach
3-4-2-1
33
Moritz Nicolas
16
Philipp Sander
30
Nico Elvedi
14
Kota Takai
29
Joe Scally
10
Florian Neuhaus
27
Rocco Reitz
26
Lukas Ullrich
9
Franck Honorat
18
Shuto Machino
15
Haris Tabaković
9
Ermedin Demirović
18
Jamie Leweling
28
Nikolas Nartey
27
Badredine Bouanani
6
Angelo Stiller
16
Atakan Karazor
3
Ramon Hendriks
24
Julian Chabot
29
Finn Jeltsch
4
Josha Vagnoman
33
Alexander Nübel
Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
Thay người
65’
Franck Honorat
Wael Mohya
60’
Jamie Leweling
Chris Führich
65’
Rocco Reitz
Alejo Sarco
61’
Ermedin Demirovic
Deniz Undav
74’
Florian Neuhaus
Kevin Stöger
73’
Ramon Hendriks
Maximilian Mittelstädt
86’
Philipp Sander
Yannick Engelhardt
79’
Nikolas Nartey
Bilal El Khannous
86’
Lukas Ullrich
Fabio Chiarodia
Cầu thủ dự bị
Yannick Engelhardt
Fabian Bredlow
Luca Netz
Ameen Al-Dakhil
Marvin Friedrich
Pascal Stenzel
Jonas Omlin
Lorenz Assignon
Fabio Chiarodia
Bilal El Khannous
Kevin Stöger
Chema Andres
Wael Mohya
Maximilian Mittelstädt
Alejo Sarco
Chris Führich
Grant-Leon Ranos
Deniz Undav
Tình hình lực lượng

Kevin Diks

Không xác định

Stefan Drljaca

Chấn thương cơ

Nathan NGoumou

Chấn thương gân Achilles

Dan Zagadou

Chấn thương cơ

Robin Hack

Chấn thương đầu gối

Luca Jaquez

Chấn thương đùi

Jan Urbich

Không xác định

Noah Darvich

Chấn thương cơ

Tim Kleindienst

Chấn thương đầu gối

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Tiago Tomas

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Eugen Polanski

Sebastian Hoeness

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
26/09 - 2015
03/03 - 2016
19/09 - 2017
11/02 - 2018
10/12 - 2018
27/04 - 2019
17/01 - 2021
DFB Cup
04/02 - 2021
Bundesliga
15/05 - 2021
16/10 - 2021
06/03 - 2022
05/11 - 2022
29/04 - 2023
Giao hữu
29/07 - 2023
Bundesliga
14/01 - 2024
18/05 - 2024
14/09 - 2024
01/02 - 2025
30/08 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Borussia M'gladbach

Bundesliga
25/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
DFB Cup
03/12 - 2025
Bundesliga
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
14/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1916215650T T T T B
2DortmundDortmund1912612142T H T T T
3HoffenheimHoffenheim1912341839H T T T T
4RB LeipzigRB Leipzig1911351236B T B T H
5StuttgartStuttgart1911351036H T T H T
6LeverkusenLeverkusen1810261032T T B B T
7FreiburgFreiburg19766-127T T B H T
8E.FrankfurtE.Frankfurt19766-327H H B H B
9Union BerlinUnion Berlin19667-624T H H H B
10FC CologneFC Cologne19559-420B H B T B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach19559-920B T B H B
12WolfsburgWolfsburg195410-1319B B T H B
13AugsburgAugsburg195410-1419H B H H T
14Hamburger SVHamburger SV18468-1018B H B H H
15BremenBremen19469-1618H B H B B
16Mainz 05Mainz 05193610-1115H H T B T
17St. PauliSt. Pauli193511-1514H B B H H
18FC HeidenheimFC Heidenheim193412-2513B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow