Thứ Ba, 20/10/2026
Armin Gigovic
32
Nicola Zalewski
38
Ermedin Demirovic
42
Marcel Regula (Thay: Karol Swiderski)
63
Norbert Wojtuszek (Thay: Matty Cash)
63
Benjamin Tahirovic (Thay: Ermin Mahmic)
63
Esmir Bajraktarevic (Thay: Zinedin Smajlovic)
63
Nikola Katic
76
Samed Bazdar (Thay: Haris Tabakovic)
78
Jovo Lukic (Thay: Ermedin Demirovic)
78
Jan Bednarek
83
(Pen) Ivan Basic
84
Oskar Pietuszewski (Thay: Mateusz Zukowski)
89
Kacper Urbanski (Thay: Wiktor Nowak)
89
Stjepan Radeljic (Thay: Armin Gigovic)
89
Norbert Wojtuszek
90+1'

Thống kê trận đấu Bosnia vs Ba Lan

số liệu thống kê
Bosnia
Bosnia
Ba Lan
Ba Lan
48 Kiểm soát bóng 52
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 8
4 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
15 Ném biên 21
20 Chuyền dài 21
3 Cú sút bị chặn 7
9 Phát bóng 8

Diễn biến Bosnia vs Ba Lan

Tất cả (362)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 11700.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bosnia và Herzegovina: 48%, Ba Lan: 52%.

90+8'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Bosnia và Herzegovina đã kịp thời giành lấy chiến thắng

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Thống kê kiểm soát bóng: Bosnia và Herzegovina: 44%, Ba Lan: 56%.

90+8'

Bosnia và Herzegovina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Norbert Wojtuszek giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+7'

Bosnia và Herzegovina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Sead Kolasinac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Przemyslaw Frankowski từ Ba Lan cắt bóng chuyền vào khu vực 16 mét 50.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Norbert Wojtuszek từ Ba Lan đá ngã Jovo Lukic.

90+6'

Tarik Muharemovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Kiểm soát bóng: Bosnia và Herzegovina: 44%, Ba Lan: 56%.

90+5'

Phát bóng lên cho Bosnia và Herzegovina.

90+5'

Samed Bazdar từ Bosnia và Herzegovina cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Samed Bazdar từ Bosnia và Herzegovina vấp ngã Oskar Pietuszewski.

90+4'

Ba Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Piotr Zielinski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Stjepan Radeljic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Ba Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Bosnia và Herzegovina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Bosnia vs Ba Lan

Bosnia (4-4-2): Martin Zlomislic (22), Zinedin Smajlovic (7), Nikola Katić (18), Tarik Muharemović (4), Sead Kolašinac (5), Amar Memic (15), Armin Gigović (8), Ivan Bašić (13), Ermin Mahmic (16), Ermedin Demirović (10), Haris Tabaković (23)

Ba Lan (4-1-4-1): Marcin Bulka (1), Matty Cash (2), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (14), Przemysław Frankowski (19), Wiktor Nowak (16), Karol Świderski (11), Sebastian Szymański (20), Piotr Zieliński (10), Nicola Zalewski (21), Mateusz Zukowski (9)

Bosnia
Bosnia
4-4-2
22
Martin Zlomislic
7
Zinedin Smajlovic
18
Nikola Katić
4
Tarik Muharemović
5
Sead Kolašinac
15
Amar Memic
8
Armin Gigović
13
Ivan Bašić
16
Ermin Mahmic
10
Ermedin Demirović
23
Haris Tabaković
9
Mateusz Zukowski
21
Nicola Zalewski
10
Piotr Zieliński
20
Sebastian Szymański
11
Karol Świderski
16
Wiktor Nowak
19
Przemysław Frankowski
14
Jakub Kiwior
5
Jan Bednarek
2
Matty Cash
1
Marcin Bulka
Ba Lan
Ba Lan
4-1-4-1
Thay người
63’
Ermin Mahmic
Benjamin Tahirović
63’
Matty Cash
Norbert Wojtuszek
63’
Zinedin Smajlovic
Esmir Bajraktarevic
63’
Karol Swiderski
Marcel Regula
78’
Haris Tabakovic
Samed Bazdar
89’
Mateusz Zukowski
Oskar Pietuszewski
78’
Ermedin Demirovic
Jovo Lukic
89’
Wiktor Nowak
Kacper Urbański
89’
Armin Gigovic
Stjepan Radeljić
Cầu thủ dự bị
Mladen Jurkas
Mateusz Kochalski
Salko Hamzic
Slawomir Abramowicz
Nihad Mujakić
Przemyslaw Wisniewski
Arjan Malić
Tomasz Kedziora
Benjamin Tahirović
Bartosz Slisz
Samed Bazdar
Oskar Pietuszewski
Esmir Bajraktarevic
Kacper Urbański
Ivan Sunjic
Norbert Wojtuszek
Ajdin Hasic
Tymoteusz Puchacz
Jovo Lukic
Michał Skóraś
Nail Omerović
Marcel Regula
Stjepan Radeljić
Kacper Potulski
Huấn luyện viên

Sergej Barbarez

Michal Probierz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
08/09 - 2020
15/10 - 2020
26/09 - 2026
H1: 0-0
06/10 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Bosnia

Uefa Nations League
06/10 - 2026
H1: 0-0
03/10 - 2026
29/09 - 2026
H1: 1-3
26/09 - 2026
H1: 0-0
VCK World Cup
02/07 - 2026
H1: 1-0
25/06 - 2026
25/06 - 2026
H1: 2-1
19/06 - 2026
13/06 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
07/06 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Ba Lan

Uefa Nations League
06/10 - 2026
H1: 0-0
03/10 - 2026
H1: 1-0
29/09 - 2026
26/09 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
04/06 - 2026
H1: 1-1
31/05 - 2026
H1: 0-2
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
01/04 - 2026
27/03 - 2026
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp4310510T T H T
2ItaliaItalia421137B T H T
3BỉBỉ420216T B T B
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ4004-90B B B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan422028H T H T
2Hy LạpHy Lạp422028T T H H
3ĐứcĐức412115H B T H
4SerbiaSerbia4004-50B B B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha4400712T T T T
2AnhAnh4301119B T T T
3CroatiaCroatia4103-103T B B B
4CH SécCH Séc4004-80B B B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha4400512T T T T
2Đan MạchĐan Mạch420206B T B T
3WalesWales4103-33B B T B
4Na UyNa Uy4103-23T B B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ44001012T T T T
2SloveniaSlovenia421127H T B T
3ScotlandScotland4112-24H B T B
4North MacedoniaNorth Macedonia4004-100B B B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland422048T H T H
2HungaryHungary421117B H T T
3UkraineUkraine4112-34T H B B
4GeorgiaGeorgia4022-22B H B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo422048T T H H
2KosovoKosovo4121-15T B H H
3AilenAilen412125B T H H
4IsraelIsrael4022-52B B H H
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển4310410T T H T
2BosniaBosnia422038H T H T
3Ba LanBa Lan411234H B T B
4RomaniaRomania4004-100B B B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania430159T T B T
2BelarusBelarus421137B H T T
3Phần LanPhần Lan421177T H T B
4San MarinoSan Marino4004-150B B B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro4310310T T T H
2Đảo SípĐảo Síp421127B H T T
3ArmeniaArmenia4112-14T B B H
4LatviaLatvia4013-41B H B B
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia4310710T T H T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe404004H H H H
3MoldovaMoldova4112-54B H T B
4KazakhstanKazakhstan4022-22H B B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len422068H T T H
2EstoniaEstonia413016H H T H
3BulgariaBulgaria4112-24B H B T
4LuxembourgLuxembourg4103-53T B B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta321027T H T
2GibraltarGibraltar202002H H
3AndorraAndorra3012-21B H B
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan312015H H T
2LithuaniaLithuania311114T H B
3LiechtensteinLiechtenstein2011-21B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow