Số lượng khán giả hôm nay là 11700.
Armin Gigovic 32 | |
Nicola Zalewski 38 | |
Ermedin Demirovic 42 | |
Marcel Regula (Thay: Karol Swiderski) 63 | |
Norbert Wojtuszek (Thay: Matty Cash) 63 | |
Benjamin Tahirovic (Thay: Ermin Mahmic) 63 | |
Esmir Bajraktarevic (Thay: Zinedin Smajlovic) 63 | |
Nikola Katic 76 | |
Samed Bazdar (Thay: Haris Tabakovic) 78 | |
Jovo Lukic (Thay: Ermedin Demirovic) 78 | |
Jan Bednarek 83 | |
(Pen) Ivan Basic 84 | |
Oskar Pietuszewski (Thay: Mateusz Zukowski) 89 | |
Kacper Urbanski (Thay: Wiktor Nowak) 89 | |
Stjepan Radeljic (Thay: Armin Gigovic) 89 | |
Norbert Wojtuszek 90+1' |
Thống kê trận đấu Bosnia vs Ba Lan


Diễn biến Bosnia vs Ba Lan
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bosnia và Herzegovina: 48%, Ba Lan: 52%.
Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Bosnia và Herzegovina đã kịp thời giành lấy chiến thắng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Thống kê kiểm soát bóng: Bosnia và Herzegovina: 44%, Ba Lan: 56%.
Bosnia và Herzegovina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Norbert Wojtuszek giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Bosnia và Herzegovina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sead Kolasinac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Przemyslaw Frankowski từ Ba Lan cắt bóng chuyền vào khu vực 16 mét 50.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Norbert Wojtuszek từ Ba Lan đá ngã Jovo Lukic.
Tarik Muharemovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Bosnia và Herzegovina: 44%, Ba Lan: 56%.
Phát bóng lên cho Bosnia và Herzegovina.
Samed Bazdar từ Bosnia và Herzegovina cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Samed Bazdar từ Bosnia và Herzegovina vấp ngã Oskar Pietuszewski.
Ba Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Piotr Zielinski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Stjepan Radeljic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ba Lan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bosnia và Herzegovina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Bosnia vs Ba Lan
Bosnia (4-4-2): Martin Zlomislic (22), Zinedin Smajlovic (7), Nikola Katić (18), Tarik Muharemović (4), Sead Kolašinac (5), Amar Memic (15), Armin Gigović (8), Ivan Bašić (13), Ermin Mahmic (16), Ermedin Demirović (10), Haris Tabaković (23)
Ba Lan (4-1-4-1): Marcin Bulka (1), Matty Cash (2), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (14), Przemysław Frankowski (19), Wiktor Nowak (16), Karol Świderski (11), Sebastian Szymański (20), Piotr Zieliński (10), Nicola Zalewski (21), Mateusz Zukowski (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Ermin Mahmic Benjamin Tahirović | 63’ | Matty Cash Norbert Wojtuszek |
| 63’ | Zinedin Smajlovic Esmir Bajraktarevic | 63’ | Karol Swiderski Marcel Regula |
| 78’ | Haris Tabakovic Samed Bazdar | 89’ | Mateusz Zukowski Oskar Pietuszewski |
| 78’ | Ermedin Demirovic Jovo Lukic | 89’ | Wiktor Nowak Kacper Urbański |
| 89’ | Armin Gigovic Stjepan Radeljić | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mladen Jurkas | Mateusz Kochalski | ||
Salko Hamzic | Slawomir Abramowicz | ||
Nihad Mujakić | Przemyslaw Wisniewski | ||
Arjan Malić | Tomasz Kedziora | ||
Benjamin Tahirović | Bartosz Slisz | ||
Samed Bazdar | Oskar Pietuszewski | ||
Esmir Bajraktarevic | Kacper Urbański | ||
Ivan Sunjic | Norbert Wojtuszek | ||
Ajdin Hasic | Tymoteusz Puchacz | ||
Jovo Lukic | Michał Skóraś | ||
Nail Omerović | Marcel Regula | ||
Stjepan Radeljić | Kacper Potulski | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bosnia vs Ba Lan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bosnia
Thành tích gần đây Ba Lan
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T H T | |
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -9 | 0 | B B B B | |
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T T H H | |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H B T H | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 9 | B T T T | |
| 3 | 4 | 1 | 0 | 3 | -10 | 3 | T B B B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -8 | 0 | B B B B | |
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 5 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 3 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B T B | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | T B B B | |
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | H T B T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H B T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 | B B B B | |
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | B H T T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T H B B | |
| 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B H B H | |
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T T H H | |
| 2 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T B H H | |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 5 | B T H H | |
| 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | B B H H | |
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T H T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | H B T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 | B B B B | |
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T B T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 7 | T H T B | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -15 | 0 | B B B B | |
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | B H T T | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B B H | |
| 4 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B H B B | |
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -5 | 4 | B H T B | |
| 4 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H B B H | |
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T T H | |
| 2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H B T | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | T B B B | |
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T H B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
