Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả Botosani vs CFR Cluj hôm nay 20-12-2025

Giải VĐQG Romania - Th 7, 20/12

Kết thúc

Botosani

Botosani

0 : 1

CFR Cluj

CFR Cluj

Hiệp một: 0-1
T7, 01:00 20/12/2025
Vòng 21 - VĐQG Romania
Stadionul Municipal, Botosani
 
Adrian Paun (Kiến tạo: Karlo Muhar)
5
Lorenzo Biliboc (Thay: Andrei Cordea)
35
Enzo Lopez (Thay: Antonio Dumitru)
46
Razvan Cret (Thay: Elhadji Pape Diaw)
46
Enriko Papa (Thay: Mihai Bordeianu)
46
Alexandru Tiganasu
66
George Cimpanu (Thay: Sebastian Mailat)
70
Damjan Djokovic
77
George Cimpanu
78
Meriton Korenica (Thay: Adrian Paun)
80
Stefan Bodisteanu (Thay: Zoran Mitrov)
81
Camora
83

Thống kê trận đấu Botosani vs CFR Cluj

số liệu thống kê
Botosani
Botosani
CFR Cluj
CFR Cluj
74 Kiểm soát bóng 26
2 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 0
6 Phạt góc 2
2 Việt vị 4
9 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
37 Ném biên 25
17 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 1
4 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Botosani vs CFR Cluj

Tất cả (395)
90+5'

CFR Cluj không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội chơi tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Botosani: 74%, CFR Cluj: 26%.

90+5'

Otto Hindrich từ CFR Cluj chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

George Cimpanu thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+4'

Aly Abeid từ CFR Cluj chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Viktor Kun giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Tidiane Keita phá bóng giải tỏa áp lực

90+3'

Sheriff Sinyan thành công trong việc chặn cú sút

90+3'

Cú sút của Enzo Lopez bị chặn lại.

90+3'

Otto Hindrich từ CFR Cluj cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

George Cimpanu từ Botosani thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+3'

Đường chuyền của Razvan Cret từ Botosani thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Trọng tài thổi phạt khi Tidiane Keita từ CFR Cluj phạm lỗi với Hervin Ongenda

90+2'

Tidiane Keita thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình

90+1'

Botosani đang kiểm soát bóng.

90+1'

CFR Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Botosani vs CFR Cluj

Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Adams Friday (12), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Alexandru Tiganasu (30), Mihai Bordeianu (37), Charles Petro (28), Zoran Mitrov (11), Hervin Ongenda (26), Sebastian Mailat (7), Antonio Mihai Dumitru (19)

CFR Cluj (4-3-3): Otto Hindrich (89), Kun (86), Sheriff Sinyan (6), Aly Abeid (3), Camora (45), Tidiane Keita (23), Damjan Djokovic (88), Karlo Muhar (73), Andrei Cordea (24), Alin Razvan Fica (8), Alexandru Paun (11)

Botosani
Botosani
4-2-3-1
99
Ioannis Anestis
12
Adams Friday
4
George Miron
23
Elhadji Pape Diaw
30
Alexandru Tiganasu
37
Mihai Bordeianu
28
Charles Petro
11
Zoran Mitrov
26
Hervin Ongenda
7
Sebastian Mailat
19
Antonio Mihai Dumitru
11
Alexandru Paun
8
Alin Razvan Fica
24
Andrei Cordea
73
Karlo Muhar
88
Damjan Djokovic
23
Tidiane Keita
45
Camora
3
Aly Abeid
6
Sheriff Sinyan
86
Kun
89
Otto Hindrich
CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
Thay người
46’
Elhadji Pape Diaw
Razvan Cret
35’
Andrei Cordea
Lorenzo Biliboc
46’
Mihai Bordeianu
Enriko Papa
80’
Adrian Paun
Meriton Korenica
46’
Antonio Dumitru
Enzo Lopez
70’
Sebastian Mailat
George Cimpanu
81’
Zoran Mitrov
Stefan Bodisteanu
Cầu thủ dự bị
Ioan Andrei Dumiter
Rares Gal
Razvan Cret
Octavian Valceanu
Luka Kukic
Ciprian Deac
Riad Suta
Alexandru Tirlea
Gabriel David
Lorenzo Biliboc
Enriko Papa
Alexandru Radu
Aldair Ferreira
David Bogdan Ciubăncan
David Ciurel
Meriton Korenica
George Cimpanu
Enzo Lopez
Miguel Munoz Fernandez
Stefan Bodisteanu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
12/09 - 2021
01/02 - 2022
14/08 - 2022
11/12 - 2022
21/01 - 2024
25/08 - 2024
19/01 - 2025
17/08 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
07/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
06/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
10/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
05/03 - 2026
VĐQG Romania
01/03 - 2026
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
11/02 - 2026
VĐQG Romania
08/02 - 2026
04/02 - 2026
26/01 - 2026
H1: 1-2

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB0000023T B T T B
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti000006B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow