Thứ Ba, 21/04/2026
Florin Purece
2
Hervin Ongenda
42
(Pen) Sebastian Mailat
55
Ioan Dumiter (Thay: Sebastian Mailat)
57
Florin Purece
60
Ioan Dumiter (VAR check)
60
Damia Sabater
60
Adams Friday (Thay: Riad Suta)
65
Zoran Mitrov (Kiến tạo: Hervin Ongenda)
72
Martins Toutou (Thay: Dragos Huiban)
73
Ely Fernandes (Thay: Yassine Zakir)
73
Endri Celaj (Thay: Moses Abbey)
81
Mykola Kovtalyuk (Thay: Hervin Ongenda)
83
Mihai Bordeianu (Thay: Zoran Mitrov)
84
Omar Pasagic (Thay: Mike Cestor)
86
Stefan Visic (Thay: Damia Sabater)
86
Endri Celaj
90+1'
Stefan Visic (Kiến tạo: Omar Pasagic)
90+6'
Enriko Papa
90+9'
Florin Bratu
90+10'
Florin Bratu
90+12'

Thống kê trận đấu Botosani vs FC Metaloglobus Bucuresti

số liệu thống kê
Botosani
Botosani
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
67 Kiểm soát bóng 33
8 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
24 Ném biên 16
20 Chuyền dài 16
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
6 Phản công 8
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Botosani vs FC Metaloglobus Bucuresti

Tất cả (322)
90+12'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Kiểm soát bóng: Botosani: 67%, FC Metaloglobus Bucuresti: 33%.

90+12'

Botosani bắt đầu một pha phản công.

90+12'

Mykola Kovtalyuk từ Botosani cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+12'

Stefan Bodisteanu từ Botosani đã đi hơi xa khi kéo ngã Florin Purece.

90+11'

George Gavrilas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+11'

Adams Friday giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+10' Trọng tài rút thẻ vàng cho Florin Bratu vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Florin Bratu vì hành vi phi thể thao.

90+10'

Phát bóng lên cho Botosani.

90+10'

Florin Purece chiến thắng trong pha không chiến với George Miron.

90+10'

Mihai Bordeianu chiến thắng trong pha không chiến với Alexandru Gheorghe.

90+9'

Phát bóng lên cho Botosani.

90+9'

FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+9'

Adams Friday chiến thắng trong pha không chiến với Omar Pasagic.

90+9'

Adams Friday từ Botosani cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+9' Thẻ vàng cho Enriko Papa.

Thẻ vàng cho Enriko Papa.

90+9'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Enriko Papa từ Botosani phạm lỗi với David Irimia.

90+9'

FC Metaloglobus Bucuresti bắt đầu một pha phản công.

90+8'

David Irimia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+8'

Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Phát bóng lên cho Botosani.

Đội hình xuất phát Botosani vs FC Metaloglobus Bucuresti

Botosani (4-2-3-1): Luka Kukic (1), Riad Suta (6), Elhadji Pape Diaw (23), George Miron (4), Razvan Cret (5), Enriko Papa (67), Charles Petro (28), Stefan Bodisteanu (10), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Sebastian Mailat (7)

FC Metaloglobus Bucuresti (4-3-3): George Gavrilas (1), David Irimia (21), Aboubacar Camara (30), Mike Cestor (75), Robert Neacsu (22), Damia Sabater (5), Alexandru Gheorghe (14), Florin Purece (8), Moses Abbey (17), Dragos Huiban (11), Yassine Zakir (24)

Botosani
Botosani
4-2-3-1
1
Luka Kukic
6
Riad Suta
23
Elhadji Pape Diaw
4
George Miron
5
Razvan Cret
67
Enriko Papa
28
Charles Petro
10
Stefan Bodisteanu
26
Hervin Ongenda
11
Zoran Mitrov
7
Sebastian Mailat
24
Yassine Zakir
11
Dragos Huiban
17
Moses Abbey
8
Florin Purece
14
Alexandru Gheorghe
5
Damia Sabater
22
Robert Neacsu
75
Mike Cestor
30
Aboubacar Camara
21
David Irimia
1
George Gavrilas
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-3-3
Thay người
57’
Sebastian Mailat
Ioan Andrei Dumiter
73’
Dragos Huiban
Martins Toutou
65’
Riad Suta
Adams Friday
73’
Yassine Zakir
Ely Fernandes
83’
Hervin Ongenda
Mykola Kovtalyuk
81’
Moses Abbey
Endri Celaj
84’
Zoran Mitrov
Mihai Bordeianu
86’
Damia Sabater
Stefan Visic
86’
Mike Cestor
Omar Pasagic
Cầu thủ dự bị
Serban Tomache
Alexandru Irimia
Adams Friday
Cristian Nicolae Nedelcovici
Alexandru Tiganasu
Laurentiu Lis
Narcis Ilas
Andrei Sava
Gabriel David
Giovani Ghimfus
Mihai Bordeianu
Stefan Visic
Aldair Ferreira
Martins Toutou
Alexandru Bota
Omar Pasagic
Stefan Panoiu
Ely Fernandes
Lucas De Vega
Endri Celaj
Mykola Kovtalyuk
Bruno Carvalho
Ioan Andrei Dumiter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
11/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 1-2
23/03 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

VĐQG Romania
16/03 - 2026
24/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad5302531T B T T B
2FCSBFCSB4211430B H T B T
3BotosaniBotosani5302-130B T B T B
4Otelul GalatiOtelul Galati5203-327B B T B T
5Miercurea CiucMiercurea Ciuc5311126T H B T T
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta4112023B T H B B
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti5212023B B T T H
8HermannstadtHermannstadt5212119B T B T H
9FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia5203-119B T T B B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti5113-610H H T B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj5401639T T T T B
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova5302-139B T T B T
3CFR ClujCFR Cluj5212-134B T B H T
4FC Rapid 1923FC Rapid 19235113-232T B B H B
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti5122-131B B H H T
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges5122-130T B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow