Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Florin Purece 2 | |
Hervin Ongenda 42 | |
(Pen) Sebastian Mailat 55 | |
Ioan Dumiter (Thay: Sebastian Mailat) 57 | |
Florin Purece 60 | |
Ioan Dumiter (VAR check) 60 | |
Damia Sabater 60 | |
Adams Friday (Thay: Riad Suta) 65 | |
Zoran Mitrov (Kiến tạo: Hervin Ongenda) 72 | |
Martins Toutou (Thay: Dragos Huiban) 73 | |
Ely Fernandes (Thay: Yassine Zakir) 73 | |
Endri Celaj (Thay: Moses Abbey) 81 | |
Mykola Kovtalyuk (Thay: Hervin Ongenda) 83 | |
Mihai Bordeianu (Thay: Zoran Mitrov) 84 | |
Omar Pasagic (Thay: Mike Cestor) 86 | |
Stefan Visic (Thay: Damia Sabater) 86 | |
Endri Celaj 90+1' | |
Stefan Visic (Kiến tạo: Omar Pasagic) 90+6' | |
Enriko Papa 90+9' | |
Florin Bratu 90+10' | |
Florin Bratu 90+12' |
Thống kê trận đấu Botosani vs FC Metaloglobus Bucuresti


Diễn biến Botosani vs FC Metaloglobus Bucuresti
Kiểm soát bóng: Botosani: 67%, FC Metaloglobus Bucuresti: 33%.
Botosani bắt đầu một pha phản công.
Mykola Kovtalyuk từ Botosani cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Stefan Bodisteanu từ Botosani đã đi hơi xa khi kéo ngã Florin Purece.
George Gavrilas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Adams Friday giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Florin Bratu vì hành vi phi thể thao.
Phát bóng lên cho Botosani.
Florin Purece chiến thắng trong pha không chiến với George Miron.
Mihai Bordeianu chiến thắng trong pha không chiến với Alexandru Gheorghe.
Phát bóng lên cho Botosani.
FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adams Friday chiến thắng trong pha không chiến với Omar Pasagic.
Adams Friday từ Botosani cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Enriko Papa.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Enriko Papa từ Botosani phạm lỗi với David Irimia.
FC Metaloglobus Bucuresti bắt đầu một pha phản công.
David Irimia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Botosani.
Đội hình xuất phát Botosani vs FC Metaloglobus Bucuresti
Botosani (4-2-3-1): Luka Kukic (1), Riad Suta (6), Elhadji Pape Diaw (23), George Miron (4), Razvan Cret (5), Enriko Papa (67), Charles Petro (28), Stefan Bodisteanu (10), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Sebastian Mailat (7)
FC Metaloglobus Bucuresti (4-3-3): George Gavrilas (1), David Irimia (21), Aboubacar Camara (30), Mike Cestor (75), Robert Neacsu (22), Damia Sabater (5), Alexandru Gheorghe (14), Florin Purece (8), Moses Abbey (17), Dragos Huiban (11), Yassine Zakir (24)


| Thay người | |||
| 57’ | Sebastian Mailat Ioan Andrei Dumiter | 73’ | Dragos Huiban Martins Toutou |
| 65’ | Riad Suta Adams Friday | 73’ | Yassine Zakir Ely Fernandes |
| 83’ | Hervin Ongenda Mykola Kovtalyuk | 81’ | Moses Abbey Endri Celaj |
| 84’ | Zoran Mitrov Mihai Bordeianu | 86’ | Damia Sabater Stefan Visic |
| 86’ | Mike Cestor Omar Pasagic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Serban Tomache | Alexandru Irimia | ||
Adams Friday | Cristian Nicolae Nedelcovici | ||
Alexandru Tiganasu | Laurentiu Lis | ||
Narcis Ilas | Andrei Sava | ||
Gabriel David | Giovani Ghimfus | ||
Mihai Bordeianu | Stefan Visic | ||
Aldair Ferreira | Martins Toutou | ||
Alexandru Bota | Omar Pasagic | ||
Stefan Panoiu | Ely Fernandes | ||
Lucas De Vega | Endri Celaj | ||
Mykola Kovtalyuk | Bruno Carvalho | ||
Ioan Andrei Dumiter | |||
Nhận định Botosani vs FC Metaloglobus Bucuresti
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botosani
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 31 | T B T T B | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 30 | B H T B T | |
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 30 | B T B T B | |
| 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 27 | B B T B T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 26 | T H B T T | |
| 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 23 | B T H B B | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 23 | B B T T H | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 19 | B T B T H | |
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 19 | B T T B B | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 10 | H H T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 39 | B T T B T | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 34 | B T B H T | |
| 4 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 32 | T B B H B | |
| 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 31 | B B H H T | |
| 6 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 30 | T B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
