Thứ Năm, 29/01/2026
Victor Dican
7
Zoran Mitrov (Thay: Stefan Bodisteanu)
46
Jakub Vojtus
48
Sebastian Mailat (Kiến tạo: Zoran Mitrov)
61
Alexandru Isfan (Thay: Jakub Vojtus)
65
Ionut Cojocaru (Thay: Razvan Tanasa)
66
Enriko Papa (Thay: George Cimpanu)
68
Ioan Dumiter (Thay: Enzo Lopez)
68
Ionut Cojocaru (Kiến tạo: David Maftei)
72
Narek Grigoryan
81
David Maftei
84
Eduard Radaslavescu (Thay: Ionut Vina)
85
Victor Dican
86
Stefan Panoiu (Thay: Mihai Bordeianu)
88
Bogdan Tiru
90+5'

Thống kê trận đấu Botosani vs FCV Farul Constanta

số liệu thống kê
Botosani
Botosani
FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
51 Kiểm soát bóng 49
13 Phạm lỗi 17
32 Ném biên 18
2 Việt vị 2
14 Chuyền dài 4
7 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 8
3 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Botosani vs FCV Farul Constanta

Tất cả (303)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Ioan Dumiter không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+6' Thẻ vàng cho Bogdan Tiru.

Thẻ vàng cho Bogdan Tiru.

90+5' Thẻ vàng cho Bogdan Tiru.

Thẻ vàng cho Bogdan Tiru.

90+5'

Bogdan Tiru bị phạt vì đẩy Ioan Dumiter.

90+5'

Phát bóng lên cho Botosani.

90+5'

FCV Farul Constanta thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Narcic Ilas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Phát bóng lên cho FCV Farul Constanta.

90+4'

Ioan Dumiter từ Botosani sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+4'

Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Botosani đang kiểm soát bóng.

90+3'

FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Bogdan Tiru bị phạt vì đẩy Ioan Dumiter.

90+3'

Botosani thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Stefan Panoiu từ Botosani bị thổi việt vị.

90+2'

Botosani đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90+1'

Charles Petro đánh đầu về phía khung thành, nhưng Alexandru Buzbuchi đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+1'

Ramalho từ FCV Farul Constanta cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Romario Benzar thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.

Đội hình xuất phát Botosani vs FCV Farul Constanta

Botosani (4-3-3): Ioannis Anestis (99), Romario Benzar (20), Charles Petro (28), George Miron (4), Narcis Ilas (73), Mihai Bordeianu (37), Stefan Bodisteanu (10), Aldair Ferreira (8), George Cimpanu (77), Enzo Lopez (9), Sebastian Mailat (7)

FCV Farul Constanta (4-3-3): Alexandru Buzbuchi (1), David Maftei (98), Ionut Larie (17), Bogdan Tiru (15), Cristian Ganea (11), Ionut Vina (8), Victor Dican (6), Ramalho (77), Narek Grigoryan (30), Jakub Vojtus (9), Răzvan Tănasă (7)

Botosani
Botosani
4-3-3
99
Ioannis Anestis
20
Romario Benzar
28
Charles Petro
4
George Miron
73
Narcis Ilas
37
Mihai Bordeianu
10
Stefan Bodisteanu
8
Aldair Ferreira
77
George Cimpanu
9
Enzo Lopez
7
Sebastian Mailat
7
Răzvan Tănasă
9
Jakub Vojtus
30
Narek Grigoryan
77
Ramalho
6
Victor Dican
8
Ionut Vina
11
Cristian Ganea
15
Bogdan Tiru
17
Ionut Larie
98
David Maftei
1
Alexandru Buzbuchi
FCV Farul Constanta
FCV Farul Constanta
4-3-3
Thay người
46’
Stefan Bodisteanu
Zoran Mitrov
65’
Jakub Vojtus
Alexandru Isfan
68’
George Cimpanu
Enriko Papa
66’
Razvan Tanasa
Ionut Cojocaru
68’
Enzo Lopez
Ioan Andrei Dumiter
85’
Ionut Vina
Eduard Radaslavescu
88’
Mihai Bordeianu
Stefan Panoiu
Cầu thủ dự bị
Luka Kukic
Eduard Radaslavescu
Alexandru Tiganasu
Ionut Cojocaru
Razvan Cret
Razvan Ducan
George Andrei Gligor
Fabinho
Gabriel David
Lucas Pellegrini
Stefan Panoiu
Stefan Dutu
Zoran Mitrov
Gabriel Buta
Enriko Papa
Nicolas Popescu
Luca Mario Popa
David Pacuraru
Riad Suta
Alexandru Isfan
Ioan Andrei Dumiter
Gabriel Iancu
Antonio Mihai Dumitru
Ianis Avramescu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
30/10 - 2021
03/03 - 2022
09/08 - 2022
04/12 - 2022
05/11 - 2023
09/03 - 2024
28/07 - 2024
14/07 - 2025
Cúp quốc gia Romania
31/10 - 2025
VĐQG Romania
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
03/12 - 2025
VĐQG Romania
30/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025

Thành tích gần đây FCV Farul Constanta

VĐQG Romania
17/01 - 2026
15/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
01/12 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2313732346H T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232313641645H B B T T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2312831644H T B T T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges231247940T H B T T
5BotosaniBotosani2310851238H H B B B
6Otelul GalatiOtelul Galati2310671636T T T B T
7Universitatea ClujUniversitatea Cluj231067736T T T B T
8UTA AradUTA Arad23986-235T H T T B
9CFR ClujCFR Cluj23887032H T T T T
10FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta23878231B H B H T
11FCSBFCSB23878131H T T B B
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia236314-1321B B T B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti234811-920B B H B B
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc234712-2919B B B T B
15HermannstadtHermannstadt232813-1914B B H H B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti232516-3011T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow